C11 - LIS - T2.S1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/229

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:11 AM on 8/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

230 Terms

1
New cards
2
New cards
3
New cards
4
New cards
5
New cards
Section one /ˈsekʃən wʌn/
phần 1
6
New cards
hear a young man /hɪə ə jʌŋ mæn/
nghe một chàng trai
7
New cards
phone a youth council /fəʊn ə juːθ ˈkaʊnsəl/
gọi điện cho hội đồng thanh niên
8
New cards
a town's youth council /ə taʊnz juːθ ˈkaʊnsəl/
hội đồng thanh niên của thị trấn
9
New cards
first /fɜːst/
trước tiên
10
New cards
have some time to do sth /hæv səm taɪm tə duː/
có một chút thời gian để làm gì
11
New cards
look at questions 1 to 5 /lʊk ət ˈkwestʃənz wʌn tə faɪv/
xem câu hỏi 1 đến 5
12
New cards
you will see that... /juː wɪl siː ðət/
bạn sẽ thấy rằng...
13
New cards
there is an example /ðeər ɪz ən ɪɡˈzɑːmpəl/
có một ví dụ
14
New cards
be done for you /bi dʌn fə juː/
được làm sẵn cho bạn
15
New cards
on this occasion only /ɒn ðɪs əˈkeɪʒən ˈəʊnli/
chỉ trong trường hợp/lần này
16
New cards
the conversation relating to this /ðə ˌkɒnvəˈseɪʃən rɪˈleɪtɪŋ tə ðɪs/
cuộc hội thoại liên quan đến nội dung này
17
New cards
be played first /bi pleɪd fɜːst/
được phát trước
18
New cards
good morning /ɡʊd ˈmɔːnɪŋ/
chào buổi sáng
19
New cards
Youth Council /juːθ ˈkaʊnsəl/
hội đồng thanh niên
20
New cards
Caroline speaking /ˈkærəlaɪn ˈspiːkɪŋ/
Caroline nghe đây
21
New cards
oh, hello /əʊ həˈləʊ/
ồ, xin chào
22
New cards
be interested in doing sth /bi ˈɪntrəstɪd ɪn ˈduːɪŋ/
quan tâm, hứng thú với việc gì
23
New cards
stand for election /stænd fər ɪˈlekʃən/
ra ứng cử
24
New cards
be told to do sth /bi təʊld tə duː/
được bảo, được yêu cầu làm gì
25
New cards
give someone a call /ɡɪv ˈsʌmwʌn ə kɔːl/
gọi điện cho ai
26
New cards
that's good /ðæts ɡʊd/
tốt đấy
27
New cards
could I have...? /kʊd aɪ hæv/
tôi có thể xin... được không?
28
New cards
your name, please /jɔː neɪm pliːz/
xin tên của bạn
29
New cards
yes /jes/
vâng
30
New cards
it's Roger Brown /ɪts ˈrɒdʒə braʊn/
tên là Roger Brown
31
New cards
thank you /θæŋk juː/
cảm ơn
32
New cards
the young man's name /ðə jʌŋ mænz neɪm/
tên của chàng trai
33
New cards
be written in the space /bi ˈrɪtən ɪn ðə speɪs/
được viết vào chỗ trống
34
New cards
now we shall begin /naʊ wi ʃæl bɪˈɡɪn/
bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu
35
New cards
answer the questions /ˈɑːnsə ðə ˈkwestʃənz/
trả lời các câu hỏi
36
New cards
as you listen /əz juː ˈlɪsən/
trong khi bạn nghe
37
New cards
hear the recording /hɪə ðə rɪˈkɔːdɪŋ/
nghe bản ghi âm
38
New cards
a second time /ə ˈsekənd taɪm/
lần thứ hai
39
New cards
listen carefully /ˈlɪsən ˈkeəfəli/
nghe cẩn thận
40
New cards
answer questions 1 to 5 /ˈɑːnsə ˈkwestʃənz wʌn tə faɪv/
trả lời câu 1 đến 5
41
New cards
good morning /ɡʊd ˈmɔːnɪŋ/
chào buổi sáng
42
New cards
Youth Council /juːθ ˈkaʊnsəl/
hội đồng thanh niên
43
New cards
Caroline speaking /ˈkærəlaɪn ˈspiːkɪŋ/
Caroline nghe đây
44
New cards
oh, hello /əʊ həˈləʊ/
ồ, xin chào
45
New cards
be interested in doing sth /bi ˈɪntrəstɪd ɪn ˈduːɪŋ/
hứng thú với việc gì
46
New cards
stand for election /stænd fər ɪˈlekʃən/
ra ứng cử
47
New cards
to the Youth Council /tə ðə juːθ ˈkaʊnsəl/
vào Hội đồng Thanh niên
48
New cards
be told to do sth /bi təʊld tə duː/
được bảo làm gì
49
New cards
give you a call /ɡɪv juː ə kɔːl/
gọi điện cho bạn
50
New cards
that's good /ðæts ɡʊd/
tốt đấy
51
New cards
could I have your name? /kʊd aɪ hæv jɔː neɪm/
tôi xin tên bạn được không?
52
New cards
yes /jes/
vâng
53
New cards
it's Roger Brown /ɪts ˈrɒdʒə braʊn/
tôi là Roger Brown
54
New cards
thank you /θæŋk juː/
cảm ơn
55
New cards
Youth Council administrator /juːθ ˈkaʊnsəl ədˈmɪnɪstreɪtə/
quản trị viên Hội đồng Thanh niên
56
New cards
know much about sth /nəʊ mʌtʃ əˈbaʊt/
biết nhiều về điều gì
57
New cards
what the council does /wɒt ðə ˈkaʊnsəl dʌz/
những gì hội đồng làm
58
New cards
talk to someone /tɔːk tə ˈsʌmwʌn/
nói chuyện với ai
59
New cards
I've talked to Stephanie /aɪv tɔːkt tə ˈstefəni/
tôi đã nói chuyện với Stephanie
60
New cards
I think... /aɪ θɪŋk/
tôi nghĩ...
61
New cards
the chair of the council /ðə tʃeər əv ðə ˈkaʊnsəl/
chủ tịch hội đồng
62
New cards
that's right /ðæts raɪt/
đúng vậy
63
New cards
tell someone a lot about sth /tel ˈsʌmwʌn ə lɒt əˈbaʊt/
kể cho ai nhiều về điều gì
64
New cards
a way for someone to do sth /ə weɪ fə ˈsʌmwʌn tə duː/
một cách để ai làm gì
65
New cards
young people /jʌŋ ˈpiːpəl/
người trẻ
66
New cards
discuss local issues /dɪˈskʌs ˈləʊkəl ˈɪʃuːz/
thảo luận các vấn đề địa phương
67
New cards
for example /fər ɪɡˈzɑːmpəl/
ví dụ
68
New cards
make suggestions /meɪk səˈdʒestʃənz/
đưa ra đề xuất
69
New cards
the town council /ðə taʊn ˈkaʊnsəl/
hội đồng thị trấn
70
New cards
that's what... /ðæts wɒt/
đó chính là điều...
71
New cards
make someone interested /meɪk ˈsʌmwʌn ˈɪntrəstɪd/
khiến ai quan tâm, hứng thú
72
New cards
fine /faɪn/
được rồi
73
New cards
let me... /let miː/
để tôi...
74
New cards
take down /teɪk daʊn/
ghi lại
75
New cards
take down some details /teɪk daʊn səm ˈdiːteɪlz/
ghi lại một số thông tin
76
New cards
first of all /fɜːst əv ɔːl/
trước hết
77
New cards
how old are you? /haʊ əʊld ə juː/
bạn bao nhiêu tuổi?
78
New cards
young people aged from 13 to 18 /jʌŋ ˈpiːpəl eɪdʒd frəm ˌθɜːˈtiːn tə ˌeɪˈtiːn/
người trẻ từ 13 đến 18 tuổi
79
New cards
I've just turned 18 /aɪv dʒʌst tɜːnd ˌeɪˈtiːn/
tôi vừa tròn 18 tuổi
80
New cards
where do you live? /weə də juː lɪv/
bạn sống ở đâu?
81
New cards
a bit complicated /ə bɪt ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
hơi phức tạp
82
New cards
at the moment /ət ðə ˈməʊmənt/
hiện tại
83
New cards
look for sth /lʊk fə/
tìm kiếm thứ gì
84
New cards
a flat to rent /ə flæt tə rent/
căn hộ để thuê
85
New cards
be in a hostel /bi ɪn ə ˈhɒstəl/
ở nhà trọ, ký túc xá
86
New cards
from Monday to Friday /frəm ˈmʌndeɪ tə ˈfraɪdeɪ/
từ thứ Hai đến thứ Sáu
87
New cards
go back to /ɡəʊ bæk tə/
quay trở về
88
New cards
my parents' place /maɪ ˈpeərənts pleɪs/
nhà bố mẹ tôi
89
New cards
at the weekend /ət ðə ˌwiːkˈend/
vào cuối tuần
90
New cards
okay /əʊˈkeɪ/
được rồi
91
New cards
the best place to do sth /ðə best pleɪs tə duː/
nơi tốt nhất để làm gì
92
New cards
send someone some information /send ˈsʌmwʌn səm ˌɪnfəˈmeɪʃən/
gửi cho ai một số thông tin
93
New cards
information about the council /ˌɪnfəˈmeɪʃən əˈbaʊt ðə ˈkaʊnsəl/
thông tin về hội đồng
94
New cards
my parents' address /maɪ ˈpeərənts əˈdres/
địa chỉ của bố mẹ tôi
95
New cards
17 Buckleigh Street /ˌsevənˈtiːn ˈbʌkli striːt/
số 17 phố Buckleigh
96
New cards
Stamford, Lincolnshire /ˈstæmfəd ˈlɪŋkənʃə/
Stamford, Lincolnshire
97
New cards
you don't really need... /juː dəʊnt ˈrɪəli niːd/
bạn thực sự không cần...
98
New cards
the county /ðə ˈkaʊnti/
hạt, đơn vị hành chính
99
New cards
I know Stamford /aɪ nəʊ ˈstæmfəd/
tôi biết Stamford
100
New cards
a lovely town /ə ˈlʌvli taʊn/
một thị trấn đáng yêu