1/1053
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
得势
đắc thế de2 shi4
到底
đáo để (đến cùng) dao4 di3
确实
xác thật que4 shi2
投诉
đầu tố (khiếu nại) tou2 su4
食人
thực nhân (ăn người) shi2 ren2
态度
thái độ tai4 du4
立刻
lập khắc (lập tức) li4 ke4
学生
học sinh xue2 sheng1
并不
tịnh bất (cũng không) bing4 bu4
忘形
vong hình (quên mình) wang4 xing2
扩张
khoách trương kuo4 zhang1
别想
biệt tưởng (đừng nghĩ) bie2 xiang3
提拔
đề bạt ti2 ba2
纷争
phân tranh fen1 zheng1
飞跃
phi dược (nhảy vọt) fei1 yue4
干部
cán bộ gan4 bu4
时尚
thời thượng shi2 shang4
各位
các vị ge4 wei4
基数
cơ sổ (cardinal number) ji1 shu4
润嘴
nhuận chủy (thấm ướt miệng) run4 zui3
数量
số lượng shu4 liang4
罢
bãi (vậy thôi) ba2
面积
diện tích mian4 ji1
加入
gia nhập hua1 ru4
以来
dĩ lai (đến nay) yi3 lai2
贡献
cống hiến gong4 xian4
面前
diện tiền (trước mặt) mian4 qian2
成果
thành quả cheng2 guo1
从一
tòng nhất (từ lúc) cong2 yi1
巨大
cự đại ju4 da4
人类
nhân loại ren2 lei4
团结
đoàn kết tuan2 jie2
插手
sáp thủ (nhúng tay) cha1 shou3
开始
khai thủy (bắt đầu) kai1 shi3
根本
căn bản gen1 ben3
关于
quan vu (regarding) guan1 yu2
魔王
ma vương mo2 wang2
酒劲
tửu kính (men say) jiu3 jin4
提升
đề thăng (tăng lên) ti2 sheng1
以及
dĩ cập (cùng với) yi1 ji2
变多
biến đa (nhiều lên) bian4 duo1
得意
đắc ý de2 yi4
究竟
cứu cánh (rốt cuộc) jiu4 jing4
不过
bất quá (chẳng qua) bu2 guo2
做派
tố phái (phong cách) zuo4 pai4
现场
hiện trường xian4 chang3
最近
tối cận (gần nhất) zui4 jin4
感觉
cảm giác gan1 jue2
族长
tộc trưởng zu2 zhang3
本来
bổn lai (vốn dĩ) ben3 lai2
大家
đại gia (mọi người) dai4 jia1
这么
giá ma (như vậy) zhe2 me
似乎
tựa hồ si4 hu1
低下
đê hạ (thấp hèn) di1 xia4
自从
tự tòng (từ khi) zi1 cong2
上头
thượng đầu (lên não) shang4 tou
内部
nội bộ nei4 bu4
魔族
ma tộc mo2 zu2
触手
xúc thủ (xúc tua) chu4 shou1
正如
chính như zheng4 ru2
方面
phương diện fang1 mian4
意思
ý tứ yi4 si
会议
hội nghị hui4 yi4
频繁
tần phồn (thường xuyên) pin2 fan2
冷静
lãnh tĩnh leng3 jing4
进行
tiến hành jin4 xing2
种族
chủng tộc zhong3 zu2
不止
bất chỉ (không chỉ) bu4 zhi3
收到
thu đáo (nhận được) shou1 dao4
稍微
sảo vi (hơi chút) shao1 wei2
看来
khán lai (xem ra) kan4 lai2
捕获
bộ hoạch (bắt được) bu3 huo4
反对
phản đối fan3 dui4
轻松
khinh tùng (nhẹ nhàng) qing song
怀有
hoài hữu (có mang) hai2 you3
现在
hiện tại xian4 zai4
不满
bất mãn bu4 man3
领土
lãnh thổ ling3 tu3
觉得
giác đắc (cảm thấy) jue2 de2
起来
khởi lai qi3 lai2
扰乱
nhiễu loạn rao3 luan4
说过
thuyết quá (đã nói) shuou1 guo4
新人
tân nhân xin1 ren2
效率
hiệu suất xiao2 lv3
讨论
thảo luận tao3 lun4
嚣张
hiêu trương (kiêu ngạo) xiao1 zhang1
人物
nhân vật ren2 wu4
报告
báo cáo bao2 gao2
可恶
khả ác (đáng ghét) ke3 wu4
完全
hoàn toàn wan2 quan2
就是
tựu thị (chính là) jiu4 shi4
当成
đương thành (coi như) dang4 cheng2
眼钉
nhãn đinh (khuyên mắt) yan3 ding1
族群
tộc quần zu2 qun2
变得
biến đắc (trở nên) bian4 de2
狂妄
cuồng vọng kuang2 wang4
自大
tự đại zi4 da4
事实
sự thật shi4 shi2
整顿
chỉnh đốn zheng3 dun4
壁垒
bích lũy (tường lũy) bi4 lei3