1/999
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
鳄鱼
èyú cá sấu
恩赐
ēncì ban ân, ban ơn
恩惠
ēnhuì ân huệ
恩情
ēnqíng ân tình
恩怨
ēnyuàn ân oán
而已
éryǐ mà thôi; thế thôi
耳光
ěrguāng tát tai, bạt tai
耳目一新
ěrmùyīxīn cảm giác mới mẽ; lạ mắt lạ tai; hoàn toàn mới mẻ
耳熟能详
ěrshú néngxiáng nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen
耳闻目睹
ěrwén mùdǔ tai nghe mắt thấy
二手车
èrshǒu chē xe xài rồi, xe second hand
二氧化碳
èryǎnghuàtàn CO2, Cacbon dioxit
发布会
fābù huì họp báo
发财
fācái phát tài
发愁
fāchóu phát sầu, buồn phiền, ưu sầu
发电机
fādiàn jī máy phát điện
发抖
fādǒu phát run, run rẩy
发愤图强
fāfèn tú qiáng quyết tâm nỗ lực
发光
fāguāng phát sáng; chiếu sáng
发火
fāhuǒ đốt lửa
发酵
fāxiào lên men
发掘
fājué khai quật; khai thác
发愣
fālèng ngẩn ra; ngớ ra
发脾气
fā píqì phát cáu, nóng nảy
发起人
fāqǐ rén người khởi xướng, người phát động (chiến dịch, tiến công)
发热
fārè 1. phát nhiệt, toả nhiệt; 2. phát sốt; 3. nổi nóng, không bình thường
发誓
fāshì thề, xin thề
发泄
fāxiè phát tiết; sinh lòng; trút hết
发扬
fāyáng phát huy, nêu cao
发扬光大
fāyáng guāngdà Phát Dương Quang Đại: phát huy; làm rạng rỡ truyền thống
发育
fāyù dậy thì, phát dục
发源地
fāyuán dì nơi khởi nguồn, nơi bắt nguồn
发作
fāzuò phá ra, phát tác
阀门
fámén van
发型
fǎxíng kiểu tóc
帆
fān buồm; cánh buồm
帆船
fānchuán thuyền buồm
翻番
fānfān tăng; tăng gấp đôi (số lượng)
翻来覆去
fānlái fùqù 1. trở mình; trăn trở; 2. hết lần này đến lần khác
翻天覆地
fāntiānfùdì long trời lỡ đất, (thay đổi) to lớn/hoàn toàn
凡
fán Phàm: 1. bình thường; 2. phàm là; hễ là; tất cả
烦闷
fánmèn buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn
烦恼
fánnǎo phiền não
烦躁
fánzào buồn bực; bực bội
繁华
fánhuá phồn hoa
繁忙
fánmáng bộn bề
繁体字
fántǐ zì chữ phồn thể
繁重
fánzhòng nặng nề; nặng nhọc; nhiều và nặng nề (công việc, nhiệm vụ)
反驳
fǎnbó phản bác
反差
fǎnchā tương phản; trái ngược
反常
fǎncháng khác thường, dị thường
反倒
fǎndào trái ngược
反感
fǎngǎn phản cảm, có ác cảm
反过来
fǎn guòlái ngược lại
反击
fǎnjí phản kích; đánh lại
反馈
fǎnkuì phản hồi
fǎnkuì phản hồi
fǎnmiàn mặt trái
反思
fǎnsī nghĩ lại
反弹
fǎntán 1. đàn hồi; 2. tăng lên; tăng
反省
fǎnxǐng tự kiểm điểm
返还
fǎnhuán trả; trả về; trả lại
犯愁
fànchóu sầu muộn; buồn rầu
饭碗
fànwǎn bát cơm
泛滥
fànlàn tràn, lan tràn
范畴
fànchóu phạm trù
贩卖
fànmài buôn bán, báng hàng
方方面面
fāngfāng miànmiàn các mặt; mọi mặt; mọi vấn đề
方向盘
fāngxiàngpán tay lái, vô lăng, bánh lái (ô tô, tàu thuỷ)
方言
fāngyán phương ngôn, tiếng địa phương
防盗
fángdào phòng trộm cắp; chống trộm
防盗门
fángdào mén cửa chống trộm
防护
fánghù phòng hộ; bảo vệ; che chở
防火墙
fánghuǒqiáng 1. tường lửa, firewall (internet); 2. tường phòng cháy; tường
防卫
fángwèi phòng vệ
防汛
fángxùn phòng lụt; phòng chống lụt
防疫
fángyì phòng dịch
防御
fángyù phòng ngự
妨碍
fáng'ài trở ngại
妨害
fánghài phương hại; có hại; gây hại
房地产
fángdìchǎn bất động sản
仿
fǎng Phỏng: phỏng theo, mô phỏng
仿制
fǎngzhì phỏng chế; phỏng theo
访谈
fǎngtán thăm hỏi
纺织
fǎngzhī dệt vải
放过
fàngguò bỏ qua, tha cho đi
放水
fàngshuǐ xả nước
放肆
fàngsì suồng sã; láo xược
放映
fàngyìng chiếu phim; chiếu bóng
放置
fàngzhì để; đặt; cất
放纵
fàngzòng buông thả, không kiểm soát
飞速
fēisù nhanh; nhanh chóng
飞往
fēi wǎng bay tới
飞翔
fēixiáng bay lượn
飞跃
fēiyuè nhảy vọt, vượt bậc
非(非金属)
fēi (fēi jīnshǔ) Phi: không phải, không
非得
fēiděi cần phải; phải; thế nào cũng phải
非法
fēifǎ phi pháp
非凡
fēifán phi phàm; phi thường
绯闻
fēiwén tin đồn; scandal; vụ tai tiếng tình dục
肥料
féiliào phân; phân bón