1/142
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accommodate /əˈkɒm.ə.deɪt/ (v)
đáp ứng / cung cấp chỗ ở
accountant /əˈkaʊn.tənt/ (n)
kế toán viên
advisor /ədˈvaɪ.zər/ (n)
cố vấn, người hướng dẫn
counterpart /ˈkaʊn.tə.pɑːt/ (n)
bên đối tác, người đồng cấp
meet a deadline /miːt ə ˈded.laɪn/ (v.phr)
kịp hạn chót
Sick leave /sɪk liːv/ (n.phr)
nghỉ ốm
Call a meeting /kɔːl ə ˈmiːˈtɪŋ/ (v.phr)
triệu tập một cuộc họp
opinion /əˈpɪn.jən/ (n)
ý kiến, quan điểm
Like your input (v.phr)
muốn nghe ý kiến đóng góp của bạn
Put aside /pʊt əˈsaɪd/ (v.phr)
gạt sang một bên / để dành (thời gian, tiền bạc)
A couple of hours /ə ˈkʌp.əl əv aʊəz/ (n.phr)
một vài giờ đồng hồ
commitment /kəˈmɪt.mənt/ (n)
sự cam kết, tận tụy
incorporate /ɪnˈkɔː.pər.eɪt/ (v)
hợp nhất, kết hợp / thành lập công ty
partnership /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/ (n)
quan hệ đối tác, sự cộng tác
Industry leader /ˈɪn.də.stri ˈliː.dər/ (n.phr)
doanh nghiệp dẫn đầu ngành
fully committed to /ˈfʊl.i kəˈmɪt.ɪd tuː/ (adj.phr)
hoàn toàn cam kết/tận tụy với
Fulfill your potential
phát huy tối đa tiềm năng của bạn
Put together /pʊt təˈɡeð.ər/ (v.phr)
tập hợp, gom lại, chuẩn bị (tài liệu, kế hoạch)
Time slot /taɪm slɒt/ (n.phr)
khoảng thời gian, khung giờ (được phân công)
favor /ˈfeɪ.vər/ (n/v)
giúp đỡ, ủng hộ
compile /kəmˈpaɪl/ (v)
biên soạn, thu thập tài liệu
Sort through /sɔːt θruː/ (v.phr)
phân loại, sàng lọc
Scour the database /skaʊər ðə ˈdeɪ.tə.beɪs/ (v.phr)
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng trong cơ sở dữ liệu
backup /ˈbæk.ʌp/ (n/adj)
sự sao lưu / dự phòng
claim /kleɪm/ (v/n)
khẳng định, yêu cầu, đòi quyền lợi
reception /rɪˈsep.ʃən/ (n)
sự tiếp đón, quầy lễ tân / tiệc chiêu đãi
estimate /ˈes.tɪ.mət/ (n/v)
bản ước tính, báo giá / ước lượng
exclusive /ɪkˈskluː.sɪv/ (adj)
độc quyền, dành riêng cho
complimentary /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i/ (adj)
miễn phí (quà tặng, dịch vụ kèm theo)
Upon purchase /əˈpɒn ˈpɜː.tʃəs/ (adv.phr)
ngay khi mua hàng
Meet the requirements /miːt ðə rɪˈkwaɪə.mʌnts/ (v.phr)
đáp ứng các yêu cầu
Meet the taste /miːt ðə teɪst/ (v.phr)
hợp khẩu vị, đáp ứng thị hiếu
Fit the specification /fɪt ðə ˌspes.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (v.phr)
đúng với thông số kỹ thuật
Sell out /sel aʊt/ (v.phr)
bán hết sạch (cháy hàng)
To date /tu deɪt/ (adv.phr)
cho đến nay
salesperson /ˈseɪlzˌpɜː.sən/ (n)
nhân viên bán hàng
property /ˈprɒp.ə.ti/ (n)
tài sản, bất động sản
interior /ɪnˈtɪə.ri.ər/ (n/adj)
nội thất / bên trong
construction /kənˈstrʌk.ʃən/ (n)
sự xây dựng, công trình
expansion /ɪkˈspænʃn/ (n)
sự mở rộng
spacious /ˈspeɪ.ʃəs/ (adj)
rộng rãi
deck /dek/ (n)
ban công sàn gỗ, boong tàu
yard /jɑːd/ (n)
cái sân / thước (đơn vị đo khoảng cách)
shipyard /ˈʃɪp.jɑːd/ (n)
xưởng đóng tàu
purify /ˈpjʊrɪfaɪ/ (v)
thanh lọc, làm sạch
Water purifier /ˈwɔː.tər ˈpjʊrɪfaɪər/ (n.phr)
máy lọc nước
Filter /ˈfɪl.tər/ (n)
bộ lọc, lõi lọc
piece /piːs/ (n)
mảnh, miếng, chi tiết
sewn /səʊn/ (adj/v3)
được may, khâu
shoe /ʃuː/ (n)
chiếc giày
speed up /spiːd ʌp/ (v.phr)
đẩy nhanh tốc độ
stud /stʌd/ (n)
đinh tán (trên giày, quần áo)
glue /ɡluː/ (n/v)
keo dán / dán keo
Utilize /ˈjuː.tɪ.laɪz/ (v)
tận dụng, sử dụng hiệu quả
gallery /ˈɡæl.ər.i/ (n)
phòng triển lãm tranh
exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v/n)
triển lãm, trưng bày / vật trưng bày
pilot /ˈpaɪ.lət/ (n)
phi công
take off /teɪk ɒf/ (v.phr)
cất cánh (máy bay) / khởi sắc (kinh doanh)
landscape /ˈlænd.skeɪp/ (n)
phong cảnh
forest /ˈfɒr.ɪst/ (n)
khu rừng
wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ (n)
động vật hoang dã
cuisine /kwɪˈziːn/ (n)
ẩm thực
Round trip ticket /ˌraʊndˈtrɪp ˈtɪk.ɪt/ (n.phr)
vé khứ hồi
review /rɪˈvjuː/ (v/n)
đánh giá, xem xét / bài phê bình
ceremony /ˈserəməni/ (n)
nghi lễ, buổi lễ
commence /kəˈmens/ (v)
bắt đầu, mở màn
essay /ˈes.eɪ/ (n)
bài tiểu luận
literary /ˈlɪt.ər.ər.i/ (adj)
thuộc về văn học
journal /ˈdʒɜː.nəl/ (n)
tạp chí chuyên ngành, nhật ký
reprint /ˌriːˈprɪnt/ (v/n)
tái bản / bản in lại
Give a talk on sth /ɡɪv ə tɔːk/ (v.phr)
phát biểu, thuyết trình (về chủ đề gì)
Social gathering /ˈsəʊ.ʃəl ˈɡæð.ər.ɪŋ/ (n.phr)
buổi tụ họp xã giao, tiệc tùng
entertain /ˌen.təˈteɪn/ (v)
giải trí / chiêu đãi
A wide range of /ə waɪd reɪndʒ əv/
một loạt, đa dạng cái gì + Ns
According to /əˈkɔː.dɪŋ tuː/
theo như + N
due to /djuː tuː/
bởi vì, do
High volume of /haɪ ˈvɒl.juːm əv/
lượng lớn cái gì đó
Tend to /tend tuː/
có xu hướng làm gì + V-inf
in view of /ɪn vjuː əv/ (prep.phr)
xét trong bối cảnh, bởi vì
provided that /prəˈvaɪ.dɪd ðæt/ (conj)
với điều kiện là, miễn là
other than /ˈʌð.ər ðæn/ (prep.phr)
ngoại trừ, khác với
seeing that /ˈsiː.ɪŋ ðæt/ (conj)
xét thấy rằng, bởi vì
as long as /əz lɒŋ əz/ (conj)
miễn là
even if /ˈiː.vən ɪf/ (conj)
ngay cả khi
even though /ˈiː.vən ðəʊ/ (conj)
mặc dù
along /əˈlɒŋ/ (prep/adv)
dọc theo
elsewhere /ˌelsˈweər/ (adv)
ở một nơi khác
likewise /ˈlaɪk.waɪz/ (adv)
tương tự
therefore /ˈðeə.fɔːr/ (adv)
vì vậy, do đó
whereas /weərˈæz/ (conj)
trong khi (thể hiện sự tương phản)
barely /ˈbeə.li/ (adv)
vừa vặn, hầu như không
shortly /ˈʃɔːt.li/ (adv)
sớm thôi
absolutely /ˈæb.sə.luːt.li/ (adv)
hoàn toàn, chắc chắn rồi
immeasurably /ɪˈmeʒ.ər.ə.bli/ (adv)
vô cùng, không đo đếm được
recognizably /ˈrek.əɡ.naɪ.zə.bli/ (adv)
một cách rõ rệt, có thể nhận ra được
partially /ˈpɑː.ʃəl.i/ (adv)
một phần
right now /raɪt naʊ/ (adv)
ngay bây giờ
difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ (adj)
khó khăn
former /ˈfɔː.mər/ (adj)
cựu, trước đây
steep /stiːp/ (adj)
dốc, sườn dốc / (giá cả) quá đắt