1/313
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
down in the dumps
buồn bã, chán nản
keep sb in the dark
giữ ai trong tình trạng không biết thông tin
not be all it’s cracked up to be
không tốt/không tuyệt như lời đồn
catch sb’s eye
thu hút sự chú ý của ai
right up one’s street
rất hợp với sở thích/khả năng của ai
take things easy
thư giãn, không làm việc quá sức
off the beaten track
ở nơi hẻo lánh, ít người biết đến
come down to earth with a bump
trở lại thực tế một cách đột ngột, thường là sau một thất vọng
in one’s element
ở trong môi trường mình cảm thấy thoải mái, phát huy tốt nhất
the crack of dawn
lúc bình minh, sáng tinh mơ
get away from it all
rời xa mọi thứ để thư giãn
run-of-the-mill
bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt
as brown as a berry
rám nắng, da nâu vì phơi nắng
round-the-clock
suốt ngày đêm, liên tục
one’s best bet
lựa chọn/biện pháp tốt nhất
over the moon
cực kỳ vui sướng
get into the swing of sth
bắt đầu quen và hào hứng với một hoạt động
steer clear of sth
tránh xa điều gì
let one’s hair down
thư giãn, thoải mái và vui chơi hết mình
a new lease of life
một sức sống/cơ hội mới
an old flame
người yêu cũ
steal sb’s heart
chiếm được tình cảm của ai
the man of one’s dreams
người đàn ông trong mơ
be/fall head over heels in love
yêu say đắm
break sb’s heart
làm ai đau khổ vì tình
a change of heart
sự thay đổi tình cảm/ý định
wear one’s heart on one’s sleeve
công khai thể hiện cảm xúc
see eye to eye
hoàn toàn đồng quan điểm
all’s fair in love and war
trong tình yêu và chiến tranh, mọi thủ đoạn đều có thể chấp nhận
be the bee’s knees
là người/vật xuất sắc, tuyệt vời
donkey’s years
một khoảng thời gian rất dài
bury the hatchet
làm hòa, chấm dứt bất hòa
the apple of sb’s eye
người/vật được ai yêu quý nhất
the black sheep of the family
người khác biệt/bị coi là lệch khỏi gia đình
play hard to get
giả vờ không quan tâm để khiến người khác theo đuổi
like putty in sb’s hands
hoàn toàn chịu sự chi phối của ai
drive sb round the bend
làm ai phát điên, cực kỳ khó chịu
tie the knot
kết hôn
in clover
sống sung túc, an nhàn
blood is thicker than water
tình thân quan trọng hơn các mối quan hệ khác
give sb the boot
sa thải ai
a lame duck
người/vật yếu kém, không hiệu quả
feel the pinch
cảm thấy khó khăn về tài chính
in the red
đang nợ tiền/thua lỗ
hit rock bottom
chạm đáy, rơi vào tình trạng tồi tệ nhất
in the black
có lãi, không nợ nần
play with fire
làm điều nguy hiểm, tự chuốc lấy rủi ro
step into sb’s shoes
thay thế/đảm nhận vị trí của ai
a firm hand
sự quản lý nghiêm khắc, cứng rắn
pay dividends
đem lại kết quả/lợi ích tốt
a small fortune
một khoản tiền rất lớn
mean business
nghiêm túc, thực sự có ý định làm gì
get sth off the ground
bắt đầu và đưa một dự án/công việc hoạt động được
bear fruit
đem lại kết quả
live on a shoestring
sống với ngân sách rất eo hẹp
burn the midnight oil
thức khuya làm việc/học tập
be rolling in it
rất giàu, có rất nhiều tiền
keep one’s head above water
cố gắng tồn tại, xoay xở để không rơi vào khó khăn hoàn toàn
money down the drain
tiền bị lãng phí vô ích
tighten one’s belt
thắt chặt chi tiêu
food for thought
điều đáng suy ngẫm
whet one’s appetite
kích thích sự thèm muốn/hứng thú
at a loss for words
không biết nói gì
make one’s mouth water
khiến ai thèm ăn
cut corners
làm qua loa, bỏ bớt các bước để tiết kiệm thời gian/tiền
in full swing
đang diễn ra sôi nổi
pull a few strings
dùng ảnh hưởng/quan hệ để đạt được điều gì
cannot hold a candle to sb/sth
không thể sánh bằng ai/cái gì
pick up the tab
trả hóa đơn
feast one’s eyes on sb/sth
thỏa thích ngắm nhìn ai/cái gì
not be one’s cup of tea
không phải sở thích của mình
scrape the bottom of the barrel
phải dùng đến lựa chọn tệ nhất vì không còn lựa chọn tốt
break the ice
phá tan sự ngượng ngùng ban đầu
be in the soup
gặp rắc rối
turn sb’s stomach
khiến ai ghê tởm/buồn nôn
cast pearls before swine
đem thứ quý giá cho người không biết trân trọng
it’s no use crying over spilt milk
chuyện đã rồi thì không nên tiếc nuối
sour grapes
tỏ vẻ coi thường thứ mình không thể có
as dry as a bone
khô khốc, hoàn toàn không có nước
up to scratch
đạt tiêu chuẩn yêu cầu
take sth with a pinch of salt
không hoàn toàn tin điều gì
at death’s door
gần kề cái chết, bệnh rất nặng
off colour
không khỏe, trông không được khỏe
full of beans
tràn đầy năng lượng
go downhill
trở nên tồi tệ hơn
nothing but skin and bone
gầy trơ xương
a shadow of one’s former self
không còn khỏe mạnh/phong độ như trước
up and about
đã có thể đi lại, hoạt động sau khi bị bệnh
as strong as an ox
khỏe như trâu
ripe old age
tuổi già cao
kick the bucket
chết
alive and kicking
vẫn khỏe mạnh, vẫn hoạt động tốt
touch and go
tình trạng rất nguy hiểm, kết quả chưa chắc chắn
the writing is on the wall
dấu hiệu cho thấy điều xấu sắp xảy ra
hold one’s own
đủ khả năng cạnh tranh/đối phó
grin from ear to ear
cười toe toét, cực kỳ vui