A GOOD TURN OF PHRASE 150 idioms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/313

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:45 PM on 9/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

314 Terms

1
New cards

down in the dumps

buồn bã, chán nản

2
New cards

keep sb in the dark

giữ ai trong tình trạng không biết thông tin

3
New cards

not be all it’s cracked up to be

không tốt/không tuyệt như lời đồn

4
New cards

catch sb’s eye

thu hút sự chú ý của ai

5
New cards

right up one’s street

rất hợp với sở thích/khả năng của ai

6
New cards

take things easy

thư giãn, không làm việc quá sức

7
New cards

off the beaten track

ở nơi hẻo lánh, ít người biết đến

8
New cards

come down to earth with a bump

trở lại thực tế một cách đột ngột, thường là sau một thất vọng

9
New cards

in one’s element

ở trong môi trường mình cảm thấy thoải mái, phát huy tốt nhất

10
New cards

the crack of dawn

lúc bình minh, sáng tinh mơ

11
New cards

get away from it all

rời xa mọi thứ để thư giãn

12
New cards

run-of-the-mill

bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt

13
New cards

as brown as a berry

rám nắng, da nâu vì phơi nắng

14
New cards

round-the-clock

suốt ngày đêm, liên tục

15
New cards

one’s best bet

lựa chọn/biện pháp tốt nhất

16
New cards

over the moon

cực kỳ vui sướng

17
New cards

get into the swing of sth

bắt đầu quen và hào hứng với một hoạt động

18
New cards

steer clear of sth

tránh xa điều gì

19
New cards

let one’s hair down

thư giãn, thoải mái và vui chơi hết mình

20
New cards

a new lease of life

một sức sống/cơ hội mới

21
New cards
22
New cards

an old flame

người yêu cũ

23
New cards

steal sb’s heart

chiếm được tình cảm của ai

24
New cards

the man of one’s dreams

người đàn ông trong mơ

25
New cards

be/fall head over heels in love

yêu say đắm

26
New cards

break sb’s heart

làm ai đau khổ vì tình

27
New cards

a change of heart

sự thay đổi tình cảm/ý định

28
New cards

wear one’s heart on one’s sleeve

công khai thể hiện cảm xúc

29
New cards

see eye to eye

hoàn toàn đồng quan điểm

30
New cards

all’s fair in love and war

trong tình yêu và chiến tranh, mọi thủ đoạn đều có thể chấp nhận

31
New cards

be the bee’s knees

là người/vật xuất sắc, tuyệt vời

32
New cards

donkey’s years

một khoảng thời gian rất dài

33
New cards

bury the hatchet

làm hòa, chấm dứt bất hòa

34
New cards

the apple of sb’s eye

người/vật được ai yêu quý nhất

35
New cards

the black sheep of the family

người khác biệt/bị coi là lệch khỏi gia đình

36
New cards

play hard to get

giả vờ không quan tâm để khiến người khác theo đuổi

37
New cards

like putty in sb’s hands

hoàn toàn chịu sự chi phối của ai

38
New cards

drive sb round the bend

làm ai phát điên, cực kỳ khó chịu

39
New cards

tie the knot

kết hôn

40
New cards

in clover

sống sung túc, an nhàn

41
New cards

blood is thicker than water

tình thân quan trọng hơn các mối quan hệ khác

42
New cards
43
New cards

give sb the boot

sa thải ai

44
New cards

a lame duck

người/vật yếu kém, không hiệu quả

45
New cards

feel the pinch

cảm thấy khó khăn về tài chính

46
New cards

in the red

đang nợ tiền/thua lỗ

47
New cards

hit rock bottom

chạm đáy, rơi vào tình trạng tồi tệ nhất

48
New cards

in the black

có lãi, không nợ nần

49
New cards

play with fire

làm điều nguy hiểm, tự chuốc lấy rủi ro

50
New cards

step into sb’s shoes

thay thế/đảm nhận vị trí của ai

51
New cards

a firm hand

sự quản lý nghiêm khắc, cứng rắn

52
New cards

pay dividends

đem lại kết quả/lợi ích tốt

53
New cards

a small fortune

một khoản tiền rất lớn

54
New cards

mean business

nghiêm túc, thực sự có ý định làm gì

55
New cards

get sth off the ground

bắt đầu và đưa một dự án/công việc hoạt động được

56
New cards

bear fruit

đem lại kết quả

57
New cards

live on a shoestring

sống với ngân sách rất eo hẹp

58
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc/học tập

59
New cards

be rolling in it

rất giàu, có rất nhiều tiền

60
New cards

keep one’s head above water

cố gắng tồn tại, xoay xở để không rơi vào khó khăn hoàn toàn

61
New cards

money down the drain

tiền bị lãng phí vô ích

62
New cards

tighten one’s belt

thắt chặt chi tiêu

63
New cards
64
New cards

food for thought

điều đáng suy ngẫm

65
New cards

whet one’s appetite

kích thích sự thèm muốn/hứng thú

66
New cards

at a loss for words

không biết nói gì

67
New cards

make one’s mouth water

khiến ai thèm ăn

68
New cards

cut corners

làm qua loa, bỏ bớt các bước để tiết kiệm thời gian/tiền

69
New cards

in full swing

đang diễn ra sôi nổi

70
New cards

pull a few strings

dùng ảnh hưởng/quan hệ để đạt được điều gì

71
New cards

cannot hold a candle to sb/sth

không thể sánh bằng ai/cái gì

72
New cards

pick up the tab

trả hóa đơn

73
New cards

feast one’s eyes on sb/sth

thỏa thích ngắm nhìn ai/cái gì

74
New cards

not be one’s cup of tea

không phải sở thích của mình

75
New cards

scrape the bottom of the barrel

phải dùng đến lựa chọn tệ nhất vì không còn lựa chọn tốt

76
New cards

break the ice

phá tan sự ngượng ngùng ban đầu

77
New cards

be in the soup

gặp rắc rối

78
New cards

turn sb’s stomach

khiến ai ghê tởm/buồn nôn

79
New cards

cast pearls before swine

đem thứ quý giá cho người không biết trân trọng

80
New cards

it’s no use crying over spilt milk

chuyện đã rồi thì không nên tiếc nuối

81
New cards

sour grapes

tỏ vẻ coi thường thứ mình không thể có

82
New cards

as dry as a bone

khô khốc, hoàn toàn không có nước

83
New cards

up to scratch

đạt tiêu chuẩn yêu cầu

84
New cards
85
New cards

take sth with a pinch of salt

không hoàn toàn tin điều gì

86
New cards

at death’s door

gần kề cái chết, bệnh rất nặng

87
New cards

off colour

không khỏe, trông không được khỏe

88
New cards

full of beans

tràn đầy năng lượng

89
New cards

go downhill

trở nên tồi tệ hơn

90
New cards

nothing but skin and bone

gầy trơ xương

91
New cards

a shadow of one’s former self

không còn khỏe mạnh/phong độ như trước

92
New cards

up and about

đã có thể đi lại, hoạt động sau khi bị bệnh

93
New cards

as strong as an ox

khỏe như trâu

94
New cards

ripe old age

tuổi già cao

95
New cards

kick the bucket

chết

96
New cards

alive and kicking

vẫn khỏe mạnh, vẫn hoạt động tốt

97
New cards

touch and go

tình trạng rất nguy hiểm, kết quả chưa chắc chắn

98
New cards

the writing is on the wall

dấu hiệu cho thấy điều xấu sắp xảy ra

99
New cards

hold one’s own

đủ khả năng cạnh tranh/đối phó

100
New cards

grin from ear to ear

cười toe toét, cực kỳ vui