Destination C1 & C2 (pt.2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/225

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:21 AM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

226 Terms

1
New cards

seduce (v)

quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ ai đó

2
New cards

intricate (adj)

phức tạp, tinh vi, rắc rối (có nhiều chi tiết được sắp xếp, đan xen với nhau một cách khéo léo)

3
New cards

at any moment

bất cứ lúc nào

4
New cards

snigger (v)

cười thầm, cười khẩy mang tính chê bai, thiếu tôn trọng

5
New cards

lose sb temper

mất bình tĩnh, nổi nóng

6
New cards

go to the wall

phá sản, thất bại hoàn toàn, lâm vào đường cùng

7
New cards

feel at home

cảm thấy dễ chịu, thoải mái như ở nhà

8
New cards

call sb’s names

chửi bới, lăng mạ ai

9
New cards

sleep like a log

ngủ say như chết

10
New cards

meagre (adj)

ít ỏi, nghèo nàn, sơ sài, đạm bạc

11
New cards

a flight of stairs

một đoạn, dãy cầu thang nối lên liên tiếp giữa các tầng (E.g. She climbed a long flight of stairs to reach her apartment.)

12
New cards

as a rule

thông thường, theo thường lệ, thông lệ

13
New cards

as gentle as a lamb

hiền khô, hiền queo

14
New cards

ascribe (v)

quy cho, gán cho, đổ tại

  • Ascribe sth to sb/ sth


15
New cards

freak (adj, n)

(vật/ người) kỳ quặc, bất thường, nỗi ám ảnh với cái gì

16
New cards

haphazard (adj)

bừa bãi, lung tung, ngẫu nhiên, thiếu kế hoạch (E.g. The books were piled on shelves in a haphazard fashion.)

17
New cards

inadvertent (adj) (>< advertent (adj))

vô ý, sơ suất, không cố ý

18
New cards

jinxed (adj)

bị nguyền, xui xẻo, gặp vận rủi

19
New cards

meander (v)

chảy quanh co, uốn lượn (sông ngòi, đường đi)

đi lang thang không mục đích

20
New cards

mishap (n)

sự cố nhỏ, tai nạn nhẹ, rủi ro ngoài ý muốn

21
New cards

mutate (v)

đột biến, biến đổi từ dạng này sang dạng khác (gene, …)

22
New cards

transpire (v)

lộ ra, hé hộ

diễn ra, xảy ra (E.g. Nobody knew what would transpire at that fateful night.)

23
New cards

wobble (v)

lắc lư, lung lay, lảo đảo

24
New cards

chance upon

tình cờ gặp ai đó hoặc vô tình tìm thấy thứ gì đó một cách bất ngờ, không có kế hoạch hay dụng ý trước (E.g. I chanced upon Lucy at a Thai restaurant when I was in Paris last month. Never knew I would meet her at such a random spot.)

25
New cards

die out

biến mất dần dần, lụi tàn hoặc tuyệt chủng hoàn toàn sau một thời gian trở nên ít phổ biến hơn

26
New cards

get through

vượt qua khó khăn

hoàn thành công việc

liên lạc điện thoại hoặc tiêu thụ hết cái gì đó

27
New cards

kill off

tiêu diệt hoàn toàn, giết sạch hoặc loại bỏ triệt để một người, loài vật, hoặc một thứ gì đó (như ý tưởng, thói quen, sản phẩm) theo thời gian

28
New cards

slip up

mắc lỗi sai ngớ ngẩn, sơ suất (E.g. I slipped up and accidentally sent the email to the wrong person.)

29
New cards

spring up

xuất hiện, mọc lên một cách nhanh chóng

30
New cards

store up

tích trữ, dự trữ

31
New cards

throw up

tạo ra vấn đề hoặc ý tưởng mới

32
New cards

know/ say for certain

nói/ biết một cách chắc chắn, chắc chắn là (E.g. I can say for certain that this is one of the hardest exams I’ve ever taken.)

33
New cards

make certain

đảm bảo, làm cho chắc chắc

make certain of sth/ doing (E.g. She checked the tickets to make certain of the flight time.)

34
New cards

take a chance (on)

liều lĩnh, thử may, đánh cược (E.g, She took all her chance on this final bet.)

35
New cards

leave to chance

phó mặc cho may rủi

36
New cards

there’s no/ every chance that

rất/ không có khả năng là

37
New cards

by dint of

nhờ vào, bằng cách

38
New cards

at the disposal of

có sẵn để ai sử dụng (E.g. While you’re staying in at the hotel, all amenities like buffet for breakfast, gyms, and massage are always at disposal.)

39
New cards

find your way

tìm đường đi đến chỗ nào

tìm ra hướng giải quyết cho vấn đề (E.g. I’ve racked my brain trying to find my way to solve this math problem.)

40
New cards

(give sb) the green light

cho phép, chấp thuận cho ai làm gì

41
New cards

take/ make/ hazard a guess (at)

đoán, phỏng đoán, hoặc ước lượng về một điều gì đó khi bạn không có đủ thông tin hoặc không chắc chắn về câu trả lời chính xác (E.g. In the gameshow, she hazarded a guess at the correct answer, risking her accumulated prize money for a chance at the grand jackpot.

42
New cards

push your luck

liều lĩnh thử vận may quá mức hoặc lạm dụng một cơ hội đang có sẵn dẫn đến nguy cơ mất đi những gì đã đạt được (E.g. After winning three games, he decided to push his luck and lost everything.)

43
New cards

as luck would have it

tình cờ, may mắn thay/ xui xẻo thay (E.g. I caught the early bus to the company but as luck would have it, the bus broke down halfway.)

44
New cards

in nature

trên thực tế, về bản chất (E.g. In nature, this crisis is the upshot of continuous mistakes made by the powers that be.)

45
New cards

the odds of doing

khả năng việc gì xảy ra (E.g. The odds of being accepted into the top US university is absolutely low.)

46
New cards

the odds are in favor of/ against

đang nghiêng về, thuận lợi hơn cho (E.g. The odds are in favor of team A as they’ve won the first match.)

47
New cards

against all the odds

mặc dù, bất chấp khó khăn, trở ngại (E.g. Against all the odds, he got through it all and finally graduated from Medicine School.)

48
New cards

at odds (with sb)

bất đồng, có mâu thuẫn với ai (E.g. We’re not on speaking terms anymore since I’m at odds with Suzy.)

49
New cards

it makes no odds

không quan trọng, không làm thay đổi vấn đề, không thay đổi kết quả sự việc nào đó

50
New cards

pour with rain

mưa như trút nước, mưa to, nặng hạt

51
New cards

run the risk of

có nguy cơ, đối mặt với rủi ro, hoặc liều làm gì đó mặc dù biết hậu quả xấu có thể xảy ra (E.g. You’re running the risk of going to the wall if you continue to make careless mistakes like this.)

52
New cards

idle threat

lời đe doạ suông

53
New cards

in all weathers

trong mọi điều kiện

54
New cards

gust of wind

cơn gió mạnh, gió giật đột ngột trong thời gian ngắn

55
New cards

winds of change

gió đổi chiều, thời thế/ xu hướng thay đổi

56
New cards

greenery (n)

tổng thể cây cỏ, thảm thực vật xanh mướt

57
New cards

 It so happens that

tình cờ, ngẫu nhiên hoặc vô tình xảy ra một việc gì đó (E.g. It so happens that I have a concert ticket at the VIP area.; It so happened that we were staying in the same hotel.)

58
New cards

as it happens,

tình cờ, ngẫu nhiên, hoặc thật trùng hợp

Về mặt nghĩa: as it happens ~ it so happens that (nhưng as it happens đóng vai trò như một cụm từ đứng riêng lẻ giữa một hoặc hai dấu phẩy)


59
New cards

at a guess

đoàn chừng, ước chừng; nếu phải đoán thì (E.g. At a guess, she is in her 20s.)

60
New cards

by guess and by god

làm việc gì dựa trên phỏng đoán, cảm tính, cầu may (không có kế hoạc, căn cứ cụ thể) (E.g. We didn't have a map, so we found our way by guess and by God.)

61
New cards

stray (adj)

đi lạc, bị lạc (dùng cho vật nuôi hoặc người), hoặc rải rác, tản mạn (tách rời khỏi nhóm chính)

62
New cards

onlooker (n)

người đứng xem, người chứng kiến một sự việc xảy ra ở nơi công cộng nhưng không tham gia hay can thiệp vào sự việc đó

63
New cards

fanatic (n)

người cuồng tín, có sự say mê cuồng nhiệt cho tôn giáo (mang nghĩa tiêu cực) hoặc đối với một sở thích nào (mang tính trung lập)

64
New cards

strenuous (adj)

vất vả, cực nhọc

65
New cards

rusty (adj)

vật bị gỉ sét; kỹ năng bị mai một (e.g., My piano skills have become rusty ever since I entered university.)

66
New cards

vehement (adj)

mãnh liệt, kịch liệt (E.g. Her vehement denial of having stolen the property only made the police more suspicious of her.)

67
New cards

imbue (v)

thấm đẫm, thấm nhuần (E.g. This book is imbued with Ancient Greek philosophy.)

68
New cards

exhilaration (n)

sự hào hứng, hưng phấn, phấn chấn

69
New cards

dismay (v, n)

(sự) nản lòng, thất vọng, lo lắng (E.g. To her dismay, the project was canceled.)

70
New cards

rage (n)

cơn giận dữ, cơn thịnh nộ, hành động nỗi dựng (E.g. Whenever the man was drenched in alcohol, his rage will arise and start to run riot.)

71
New cards

uproar (n)

sự ồn ào, âm thanh ầm ĩ; phẫn nộ, tranh cãi (E.g. The book caused an uproar among the writers across the whole country since it was accused of plagiarism.)

72
New cards

inopportune (adj)

không đúng lúc, không thích hợp (E.g. Her speaking out of turns at an inopportune moment made her boss angry.)

73
New cards

impetuous (adj)

bất chấp, hấp tấp

74
New cards

gait (n)

đáng đi/ chạy nhảy đặc trưng của con vật/ người nào đó (E.g. I knew for certain that it was her at the mall with a strange man; her gait was just so distinguishable.)

75
New cards

There’s no mistaking + N (vật/ người)

không thể nhầm được, rõ ràng là (E.g. There’s no mistaking his voice.)

76
New cards

toil (v, n)

v: làm việc cực lực, vất vả, đòi hỏi nhiều thời gian và công sức (E.g. He toiled away in the fields all day to prepare for the first harvest.)

  • toil away (at sth/ doing sth): cặm cụi, miệt mài làm gì

n: công việc, việc làm đầy vất vả

77
New cards

superfluous (adj)

thừa thãi, không cần thiết

78
New cards

(Un)accountable (adj)

accountable: chịu trách nhiệm giải trình hoặc phải giải thích về hành động, quyết định của mình

  • Accountable for: chịu trách nhiệm cho việc gì

  • Accountable to: chịu trách nhiệm trước ai (E.g., Criminals have to be accountable to the justice.)

unaccountable: không thể giải thích, không thể hiểu nổi

79
New cards

rousing (adj)

hào hứng, phấn khích, phấn chấn

80
New cards

gruelling (adj)

gian khổ, khắc nghiệt

81
New cards

engulf (v)

bao phủ, bao trùm (E.g. The city in December is engulfed in Christmas decorations.)

  • To be engulfed in


82
New cards

crippling (adj)

gây tổn thương khiến tàn phế (thể chất/ sức khoẻ); nghiêm trọng, gây thiệt hại nặng nề; suy kiệt (E.g. Her all-year-round crippling anxiety deteriorate her mental health.)

83
New cards

unveil (v)

tiết lộ, công bố (e.g., The winner will be unveiled at tonight’s show.)

84
New cards

concur (v)

đồng tình, tán thành

85
New cards

scrutinize (v)

xem xét, săm soi để phát hiện lỗi (E.g. The cybersecurity department is aimed for scrutinizing any harmful or risky activities online.)

86
New cards

befall (v)

xảy ra, xảy đến (tai hoạ/ điều không may) (E.g. Should any harm befall me on my journey, you may open this letter.)

87
New cards

poke around

lục lọi, mò mẫm; tìm kiếm, khám phá không theo trật tự (E.g. She poked around and searched high and low for the VIP ticket to the concert.)

88
New cards

hinge upon

phụ thuộc hoàn toàn vào

89
New cards

distinguished (adj)

lỗi lạc, xuất chúng, ưu tú

90
New cards

legitimate (adj) ~ legal (adj)

hợp pháp, theo đúng quy định, hợp lý

legitimate mang tính rộng hơn legal (không chỉ dừng lại ở luật pháp), được mở rộng ra ở nghĩa về tính hợp lý theo quy chuẩn chung

91
New cards

feverish (adj)

trạng thái quá khích, bồn chồn, sôi nổi

92
New cards

hostile (adj)

thù địch, không thân thiện

93
New cards

drop sb a line

nhắn tin cho ai, thông báo tin tức

94
New cards

keep up appearances

cố giữ thể diện, hình tượng (E.g. Though their company was going to the wall and would be closed soon, they still bought a new house to keep up appearances.)

95
New cards

take leave of one’s senses

mất trí

96
New cards

vulgar (adj)

thô tục, tục tĩu, kém văn hoá, thiếu tinh tế (E.g. Recently, a celebrity was alleged to have committed vulgar acts against female actors.)

97
New cards

as regular as clockwork

đều đặn, đúng giờ chính xác

98
New cards

be rolling in money

rất giàu có, cực kỳ nhiều tiền

99
New cards

on the dole

tình trạng một người đang thất nghiệp và nhận tiền trợ cấp thất nghiệp từ chính phủ

100
New cards

ample (adj)

nhiều, đầy, dư dả