1/225
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
seduce (v)
quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ ai đó
intricate (adj)
phức tạp, tinh vi, rắc rối (có nhiều chi tiết được sắp xếp, đan xen với nhau một cách khéo léo)
at any moment
bất cứ lúc nào
snigger (v)
cười thầm, cười khẩy mang tính chê bai, thiếu tôn trọng
lose sb temper
mất bình tĩnh, nổi nóng
go to the wall
phá sản, thất bại hoàn toàn, lâm vào đường cùng
feel at home
cảm thấy dễ chịu, thoải mái như ở nhà
call sb’s names
chửi bới, lăng mạ ai
sleep like a log
ngủ say như chết
meagre (adj)
ít ỏi, nghèo nàn, sơ sài, đạm bạc
a flight of stairs
một đoạn, dãy cầu thang nối lên liên tiếp giữa các tầng (E.g. She climbed a long flight of stairs to reach her apartment.)
as a rule
thông thường, theo thường lệ, thông lệ
as gentle as a lamb
hiền khô, hiền queo
ascribe (v)
quy cho, gán cho, đổ tại
Ascribe sth to sb/ sth
freak (adj, n)
(vật/ người) kỳ quặc, bất thường, nỗi ám ảnh với cái gì
haphazard (adj)
bừa bãi, lung tung, ngẫu nhiên, thiếu kế hoạch (E.g. The books were piled on shelves in a haphazard fashion.)
inadvertent (adj) (>< advertent (adj))
vô ý, sơ suất, không cố ý
jinxed (adj)
bị nguyền, xui xẻo, gặp vận rủi
meander (v)
chảy quanh co, uốn lượn (sông ngòi, đường đi)
đi lang thang không mục đích
mishap (n)
sự cố nhỏ, tai nạn nhẹ, rủi ro ngoài ý muốn
mutate (v)
đột biến, biến đổi từ dạng này sang dạng khác (gene, …)
transpire (v)
lộ ra, hé hộ
diễn ra, xảy ra (E.g. Nobody knew what would transpire at that fateful night.)
wobble (v)
lắc lư, lung lay, lảo đảo
chance upon
tình cờ gặp ai đó hoặc vô tình tìm thấy thứ gì đó một cách bất ngờ, không có kế hoạch hay dụng ý trước (E.g. I chanced upon Lucy at a Thai restaurant when I was in Paris last month. Never knew I would meet her at such a random spot.)
die out
biến mất dần dần, lụi tàn hoặc tuyệt chủng hoàn toàn sau một thời gian trở nên ít phổ biến hơn
get through
vượt qua khó khăn
hoàn thành công việc
liên lạc điện thoại hoặc tiêu thụ hết cái gì đó
kill off
tiêu diệt hoàn toàn, giết sạch hoặc loại bỏ triệt để một người, loài vật, hoặc một thứ gì đó (như ý tưởng, thói quen, sản phẩm) theo thời gian
slip up
mắc lỗi sai ngớ ngẩn, sơ suất (E.g. I slipped up and accidentally sent the email to the wrong person.)
spring up
xuất hiện, mọc lên một cách nhanh chóng
store up
tích trữ, dự trữ
throw up
tạo ra vấn đề hoặc ý tưởng mới
know/ say for certain
nói/ biết một cách chắc chắn, chắc chắn là (E.g. I can say for certain that this is one of the hardest exams I’ve ever taken.)
make certain
đảm bảo, làm cho chắc chắc
make certain of sth/ doing (E.g. She checked the tickets to make certain of the flight time.)
take a chance (on)
liều lĩnh, thử may, đánh cược (E.g, She took all her chance on this final bet.)
leave to chance
phó mặc cho may rủi
there’s no/ every chance that
rất/ không có khả năng là
by dint of
nhờ vào, bằng cách
at the disposal of
có sẵn để ai sử dụng (E.g. While you’re staying in at the hotel, all amenities like buffet for breakfast, gyms, and massage are always at disposal.)
find your way
tìm đường đi đến chỗ nào
tìm ra hướng giải quyết cho vấn đề (E.g. I’ve racked my brain trying to find my way to solve this math problem.)
(give sb) the green light
cho phép, chấp thuận cho ai làm gì
take/ make/ hazard a guess (at)
đoán, phỏng đoán, hoặc ước lượng về một điều gì đó khi bạn không có đủ thông tin hoặc không chắc chắn về câu trả lời chính xác (E.g. In the gameshow, she hazarded a guess at the correct answer, risking her accumulated prize money for a chance at the grand jackpot.
push your luck
liều lĩnh thử vận may quá mức hoặc lạm dụng một cơ hội đang có sẵn dẫn đến nguy cơ mất đi những gì đã đạt được (E.g. After winning three games, he decided to push his luck and lost everything.)
as luck would have it
tình cờ, may mắn thay/ xui xẻo thay (E.g. I caught the early bus to the company but as luck would have it, the bus broke down halfway.)
in nature
trên thực tế, về bản chất (E.g. In nature, this crisis is the upshot of continuous mistakes made by the powers that be.)
the odds of doing
khả năng việc gì xảy ra (E.g. The odds of being accepted into the top US university is absolutely low.)
the odds are in favor of/ against
đang nghiêng về, thuận lợi hơn cho (E.g. The odds are in favor of team A as they’ve won the first match.)
against all the odds
mặc dù, bất chấp khó khăn, trở ngại (E.g. Against all the odds, he got through it all and finally graduated from Medicine School.)
at odds (with sb)
bất đồng, có mâu thuẫn với ai (E.g. We’re not on speaking terms anymore since I’m at odds with Suzy.)
it makes no odds
không quan trọng, không làm thay đổi vấn đề, không thay đổi kết quả sự việc nào đó
pour with rain
mưa như trút nước, mưa to, nặng hạt
run the risk of
có nguy cơ, đối mặt với rủi ro, hoặc liều làm gì đó mặc dù biết hậu quả xấu có thể xảy ra (E.g. You’re running the risk of going to the wall if you continue to make careless mistakes like this.)
idle threat
lời đe doạ suông
in all weathers
trong mọi điều kiện
gust of wind
cơn gió mạnh, gió giật đột ngột trong thời gian ngắn
winds of change
gió đổi chiều, thời thế/ xu hướng thay đổi
greenery (n)
tổng thể cây cỏ, thảm thực vật xanh mướt
It so happens that
tình cờ, ngẫu nhiên hoặc vô tình xảy ra một việc gì đó (E.g. It so happens that I have a concert ticket at the VIP area.; It so happened that we were staying in the same hotel.)
as it happens,
tình cờ, ngẫu nhiên, hoặc thật trùng hợp
Về mặt nghĩa: as it happens ~ it so happens that (nhưng as it happens đóng vai trò như một cụm từ đứng riêng lẻ giữa một hoặc hai dấu phẩy)
at a guess
đoàn chừng, ước chừng; nếu phải đoán thì (E.g. At a guess, she is in her 20s.)
by guess and by god
làm việc gì dựa trên phỏng đoán, cảm tính, cầu may (không có kế hoạc, căn cứ cụ thể) (E.g. We didn't have a map, so we found our way by guess and by God.)
stray (adj)
đi lạc, bị lạc (dùng cho vật nuôi hoặc người), hoặc rải rác, tản mạn (tách rời khỏi nhóm chính)
onlooker (n)
người đứng xem, người chứng kiến một sự việc xảy ra ở nơi công cộng nhưng không tham gia hay can thiệp vào sự việc đó
fanatic (n)
người cuồng tín, có sự say mê cuồng nhiệt cho tôn giáo (mang nghĩa tiêu cực) hoặc đối với một sở thích nào (mang tính trung lập)
strenuous (adj)
vất vả, cực nhọc
rusty (adj)
vật bị gỉ sét; kỹ năng bị mai một (e.g., My piano skills have become rusty ever since I entered university.)
vehement (adj)
mãnh liệt, kịch liệt (E.g. Her vehement denial of having stolen the property only made the police more suspicious of her.)
imbue (v)
thấm đẫm, thấm nhuần (E.g. This book is imbued with Ancient Greek philosophy.)
exhilaration (n)
sự hào hứng, hưng phấn, phấn chấn
dismay (v, n)
(sự) nản lòng, thất vọng, lo lắng (E.g. To her dismay, the project was canceled.)
rage (n)
cơn giận dữ, cơn thịnh nộ, hành động nỗi dựng (E.g. Whenever the man was drenched in alcohol, his rage will arise and start to run riot.)
uproar (n)
sự ồn ào, âm thanh ầm ĩ; phẫn nộ, tranh cãi (E.g. The book caused an uproar among the writers across the whole country since it was accused of plagiarism.)
inopportune (adj)
không đúng lúc, không thích hợp (E.g. Her speaking out of turns at an inopportune moment made her boss angry.)
impetuous (adj)
bất chấp, hấp tấp
gait (n)
đáng đi/ chạy nhảy đặc trưng của con vật/ người nào đó (E.g. I knew for certain that it was her at the mall with a strange man; her gait was just so distinguishable.)
There’s no mistaking + N (vật/ người)
không thể nhầm được, rõ ràng là (E.g. There’s no mistaking his voice.)
toil (v, n)
v: làm việc cực lực, vất vả, đòi hỏi nhiều thời gian và công sức (E.g. He toiled away in the fields all day to prepare for the first harvest.)
toil away (at sth/ doing sth): cặm cụi, miệt mài làm gì
n: công việc, việc làm đầy vất vả
superfluous (adj)
thừa thãi, không cần thiết
(Un)accountable (adj)
accountable: chịu trách nhiệm giải trình hoặc phải giải thích về hành động, quyết định của mình
Accountable for: chịu trách nhiệm cho việc gì
Accountable to: chịu trách nhiệm trước ai (E.g., Criminals have to be accountable to the justice.)
unaccountable: không thể giải thích, không thể hiểu nổi
rousing (adj)
hào hứng, phấn khích, phấn chấn
gruelling (adj)
gian khổ, khắc nghiệt
engulf (v)
bao phủ, bao trùm (E.g. The city in December is engulfed in Christmas decorations.)
To be engulfed in
crippling (adj)
gây tổn thương khiến tàn phế (thể chất/ sức khoẻ); nghiêm trọng, gây thiệt hại nặng nề; suy kiệt (E.g. Her all-year-round crippling anxiety deteriorate her mental health.)
unveil (v)
tiết lộ, công bố (e.g., The winner will be unveiled at tonight’s show.)
concur (v)
đồng tình, tán thành
scrutinize (v)
xem xét, săm soi để phát hiện lỗi (E.g. The cybersecurity department is aimed for scrutinizing any harmful or risky activities online.)
befall (v)
xảy ra, xảy đến (tai hoạ/ điều không may) (E.g. Should any harm befall me on my journey, you may open this letter.)
poke around
lục lọi, mò mẫm; tìm kiếm, khám phá không theo trật tự (E.g. She poked around and searched high and low for the VIP ticket to the concert.)
hinge upon
phụ thuộc hoàn toàn vào
distinguished (adj)
lỗi lạc, xuất chúng, ưu tú
legitimate (adj) ~ legal (adj)
hợp pháp, theo đúng quy định, hợp lý
legitimate mang tính rộng hơn legal (không chỉ dừng lại ở luật pháp), được mở rộng ra ở nghĩa về tính hợp lý theo quy chuẩn chung
feverish (adj)
trạng thái quá khích, bồn chồn, sôi nổi
hostile (adj)
thù địch, không thân thiện
drop sb a line
nhắn tin cho ai, thông báo tin tức
keep up appearances
cố giữ thể diện, hình tượng (E.g. Though their company was going to the wall and would be closed soon, they still bought a new house to keep up appearances.)
take leave of one’s senses
mất trí
vulgar (adj)
thô tục, tục tĩu, kém văn hoá, thiếu tinh tế (E.g. Recently, a celebrity was alleged to have committed vulgar acts against female actors.)
as regular as clockwork
đều đặn, đúng giờ chính xác
be rolling in money
rất giàu có, cực kỳ nhiều tiền
on the dole
tình trạng một người đang thất nghiệp và nhận tiền trợ cấp thất nghiệp từ chính phủ
ample (adj)
nhiều, đầy, dư dả