Barron U4: Culture

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:04 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

adopt

nhận nuôi, áp dụng, thông qua

2
New cards

agricultural

thuộc nông nghiệp

3
New cards

attribute

quy cho; thuộc tính, đặc tính

4
New cards

carve

khắc, chạm trổ

5
New cards

civilization

nền văn minh

6
New cards

creator

người sáng tạo, nhà tạo mẫu

7
New cards

deed

hành động, việc làm, chứng thư

8
New cards

encompass

bao gồm, chứa đựng

9
New cards

excavation

sự khai quật

10
New cards

function

chức năng, vai trò; hoạt động

11
New cards

inscribe

khắc chữ, ghi danh

12
New cards

literacy

trình độ học vấn, sự biết chữ

13
New cards

mythology

thần thoại

14
New cards

property

tài sản, đặc tính

15
New cards

scholar

học giả

16
New cards

settle

định cư, giải quyết

17
New cards

specialized

chuyên dụng, chuyên sâu

18
New cards

structure

cấu trúc, công trình

19
New cards

tablet

tấm, phiến (đá, đất sét), viên thuốc

20
New cards

token

vật biểu trưng, mã thông báo; có tính tượng trưng

21
New cards

accompany

đi cùng, hộ tống, đồng hành

22
New cards

altar

bàn thờ, bệ thờ

23
New cards

benefit

lợi ích; giúp ích, được lợi

24
New cards

celebration

sự kỷ niệm, lễ chúc mừng

25
New cards

discourage

làm nản lòng, ngăn cản

26
New cards

elaborate

phức tạp, tỉ mỉ; giải thích chi tiết

27
New cards

energetic

năng động, tràn đầy năng lượng

28
New cards

evidence

bằng chứng, chứng cứ

29
New cards

evoke

gợi lên (ký ức, cảm xúc)

30
New cards

floral

thuộc về hoa, có hình hoa

31
New cards

garland

vòng hoa, tràng hoa; trang trí bằng vòng hoa

32
New cards

graceful

duyên dáng, uyển chuyển

33
New cards

image

hình ảnh, biểu tượng

34
New cards

influence

sự ảnh hưởng; tác động

35
New cards

reign

trị vì, cai trị; triều đại

36
New cards

revive

hồi sinh, làm sống lại

37
New cards

ritual

nghi lễ, nghi thức

38
New cards

stereotype

khuôn mẫu, định kiến

39
New cards

sway

đu đưa, dao động, thao túng; sự thống trị

40
New cards

tradition

truyền thống

41
New cards

abstract

trừu tượng; bản tóm tắt

42
New cards

atmosphere

bầu không khí, khí quyển

43
New cards

conflict

cuộc xung đột; mâu thuẫn

44
New cards

considerably

một cách đáng kể, nhiều

45
New cards

culminate

đạt đến đỉnh điểm, kết thúc bằng

46
New cards

effectively

một cách hiệu quả, thực tế

47
New cards

emerge

nổi lên, xuất hiện

48
New cards

exaggerated

phóng đại, quá mức

49
New cards

frailty

sự yếu đuối, sự giòn dẻo, điểm yếu

50
New cards

gesture

cử chỉ, điệu bộ; ra hiệu

51
New cards

humorous

hài hước, khôi hài

52
New cards

illusion

ảo tưởng, ảo giác

53
New cards

literal

theo nghĩa đen, tầm thường

54
New cards

merge

sáp nhập, hòa vào nhau

55
New cards

portray

phác họa, khắc họa, đóng vai

56
New cards

prominent

nổi bật, xuất chúng, quan trọng

57
New cards

prop

đạo cụ, chỗ dựa; chống đỡ

58
New cards

reminiscent

gợi nhớ lại

59
New cards

renowned

nổi tiếng, trứ danh

60
New cards

sharpen

làm sắc bén, nâng cao (kỹ năng)