1/55
Từ vựng gom khi chữa bài tập
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
health (n) /helθ/
sức khỏe
healthy (adj) /ˈhel.θi/
khỏe mạnh
unhealthy (adj) /ʌnˈhel.θi/
không tốt cho sức khỏe (not good for your health)
regular (adj) /ˈreɡ.jə.lər/
thường xuyên
irregular (adj) /ɪˈreɡ.jə.lər/
không thường xuyên
regularly (adv) /ˈreɡ.jə.lə.li/
một cách thường xuyên
irregularly (adv) /ɪˈreɡ.jə.lə.li/
một cách không thường xuyên
active (adj) (= energetic) /ˈæk.tɪv/
đang hoạt động, năng động
inactive (adj) /ɪnˈæk.tɪv/
không hoạt động
balance (v) /ˈbæl.əns/
cân bằng
balanced (adj) /ˈbæl.ənst/
có thể cân bằng (trái nghĩa với unbalanced)
strong (adj) >< weak (adj) /strɒŋ/
mạnh >< yếu
strength (n) /streŋθ/
sức mạnh
frequency (n) /ˈfriː.kwən.si/
tần suất
frequent (adj) (= regular) /ˈfriː.kwənt/
thường xuyên
infrequent (adj) (= irregular) /ɪnˈfriː.kwənt/
không thường xuyên
frequently (adv) (= regularly) /ˈfriː.kwənt.li/
một cách thường xuyên (= regularly)
infrequently (adv) (= irregularly) /ɪnˈfriː.kwənt.li/
một cách không thường xuyên
treat (v) /triːt/
chữa trị
treatment (n) /ˈtriːt.mənt/
sự điều trị, sự chữa trị
flesh (n) /fleʃ/
phần thịt
move (v) /muːv/
di chuyển
movement (n) /ˈmuːv.mənt/
sự di chuyển
injure (v) /ˈɪn.dʒər/
làm tổn thương
injury (n) /ˈɪn.dʒər.i/
sự tổn thương, chỗ bị thương
be injured (phrase) /biː ˈɪn.dʒəd/
bị làm tổn thương
serious (adj) /ˈsɪə.ri.əs/
nghiêm trọng
seriousness (n) /ˈsɪə.ri.əs.nəs/
sự nghiêm trọng
exam (n) /ɪɡˈzæm/
bài kiểm tra
examination (n) /ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/
cuộc kiểm tra, sự khám
examine (v) /ɪɡˈzæm.ɪn/
kiểm tra
examined (v - past) /ɪɡˈzæm.ɪnd/
đã kiểm tra
examiner (n) /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/
người kiểm tra (giám khảo/bác sĩ khám)
examinee (n) /ɪɡˌzæm.ɪˈniː/
người bị kiểm tra (thí sinh/bệnh nhân)
expect (v) /ɪkˈspekt/
kỳ vọng, mong đợi
expectancy (n) /ɪkˈspek.tən.si/
sự kỳ vọng
expected (adj) /ɪkˈspek.tɪd/
có sự kỳ vọng
expectedly (adv) /ɪkˈspek.tɪd.li/
mang tính kỳ vọng, có triển vọng
explain (v) /ɪkˈspleɪn/
giải thích
explanation (n) /ˌek.spləˈneɪ.ʃən/
sự giải thích
nutrient (n) /ˈnjuː.tri.ənt/
dinh dưỡng, chất dinh dưỡng
nutritious (adj) /njuːˈtrɪʃ.əs/
giàu dinh dưỡng (trái nghĩa với innutritious)
sugar (n) /ˈʃʊɡ.ər/
đường
sugary (adj) /ˈʃʊɡ.ər.i/
nhiều đường, ngọt
fall asleep (v phrase) /fɔːl əˈsliːp/
cảm thấy buồn ngủ, thiếp đi
raw (adj) /rɔː/
sống, thô
fit (adj) /fɪt/
cân đối
poultry (n) /ˈpəʊl.tri/
gia cầm
bacterium (n - số ít) /bækˈtɪə.ri.əm/
vi khuẩn
bacteria (n - số nhiều) /bækˈtɪə.ri.ə/
nhiều vi khuẩn
immune system (n) /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/
hệ miễn dịch
infect (v) /ɪnˈfekt/
lây nhiễm
infection (n) /ɪnˈfek.ʃən/
sự lây nhiễm
biotic (adj) /baɪˈɒt.ɪk/
thuộc về sự sống
antibiotic (n) /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/
thuốc kháng sinh