1/167
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mental lifestyle (n)
lối sống trí óc
chronic disease (n)
bệnh mãn tính
consistently (adv)
một cách nhất quán, liên tục
outperform (v)
làm tốt hơn, vượt trội hơn
colleague (n)
đồng nghiệp
formerly (adv)
trước đây
psychologist (n)
nhà tâm lý học
conclude (v)
kết luận
deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ (v)
suy giảm, xấu đi
deterioration /dɪˌtɪəriəˈreɪʃən/ (n)
sự suy giảm, sự xuống cấp, sự suy thoái
deteriorating (adj)
đang suy giảm, trở nên xấu đi
inevitable (adj)
không thể tránh khỏi
neural /ˈnjʊərəl/ (adj)
thuộc về thần kinh
flow of blood (n)
lưu lượng máu
neural activity (n)
hoạt động thần kinh
accomplish (v)
hoàn thành, đạt được
rat (n)
con chuột lớn (chuột cống)
shrink (v)
co lại
novice (n)
người mới, thiếu kinh nghiệm
intellectual (adj)
thuộc về trí tuệ, có trí thức
couch potato (noun)
người lười biếng, thường ngồi một chỗ và ít hoạt động
retain /rɪˈteɪn/ (v)
giữ lại, duy trì, lưu giữ
agriculture /ˈæɡrɪˌkʌltʃə(r)/ (n)
nông nghiệp
counterpart (n)
đối tác
cunning (adj)
khôn khéo, tinh ranh
compensate (v)
bù đắp
typists /ˈtaɪpɪsts/ (n)
những người đánh máy / nhân viên đánh máy
fraction /ˈfrækʃən/ (n)
một phần nhỏ; phần nhỏ; phân số
sprout (v)
mọc, đâm chồi, phát triển
dendrite (n)
sợi nhánh thần kinh
idle /ˈaɪdəl/ (adj)
nhàn rỗi, không hoạt động, không được sử dụng
assortment /əˈsɔːrtmənt/ (n)
sự đa dạng; tập hợp nhiều loại khác nhau
postulate (v)
đưa ra một giả thuyết dựa trên lý luận, nhưng chưa chắc đã được chứng minh
acre /ˈeɪkər/ (n)
mẫu Anh, đơn vị đo diện tích
stretch (n)
một vùng/khu vực đất trải dài
a stretch of land (n)
một vùng đất rộng
rolling fields (n)
những cánh đồng nhấp nhô, gợn sóng, thoai thoải
rolling (adj)
nhấp nhô, thoai thoải
field (n)
cánh đồng
wood (n)
khu rừng
let something go to seed
để cây phát triển đến giai đoạn ra hạt
go to seed
ra hạt, kết hạt
in stark contrast
trái ngược hoàn toàn / tương phản rõ rệt
soybean /ˈsɔɪbiːn/ (n)
đậu nành, đậu tương
seed (n,v)
hạt giống; gieo hạt
seedling (n)
cây con mọc từ hạt
seeded (adj)
có hạt / đã gieo hạt
take steps (collocation)
thực hiện các biện pháp
surrounding (adj)
xung quanh
be devoted to
dành cho, cống hiến cho
heirloom (adj/n)
được truyền lại qua nhiều thế hệ; vật gia truyền
walk-in cooler
phòng/kho lạnh có thể đi vào
freezer (n)
tủ, kho đông lạnh
root cellar (n)
hầm bảo quản nông sản
blossom (n,v)
hoa, nở hoa
come across (phrasal verb)
tình cờ bắt gặp
hand over (phrasal verb)
đưa, trao cho
telephone directory (n)
danh bạ điện thoại
exotic (adj)
kỳ lạ, ngoại lai
garlic (n)
tỏi
bazaar (n)
chợ/bazaar, chợ truyền thống
archaeologist (n)
nhà khảo cổ học
fossil (n)
hóa thạch
pygmy (adj/n)
nhỏ bé; người/vật có kích thước rất nhỏ
heirloom vegetable (n)
rau/cây rau gia truyền
farmers' market (n)
chợ nông sản
boutique grocery (n)
cửa hàng thực phẩm chuyên biệt/cao cấp
squeeze out (phrasal verb)
đẩy ra, loại khỏi
in favor of
thay cho; ưu tiên
single-variety
chỉ gồm một giống
breed (v)
lai tạo, nhân giống
breeding (n)
sự nhân giống, lai tạo
breedable (adj)
có thể nhân giống
uniform (adj)
đồng nhất, đồng đều
go way beyond
vượt xa
give little thought to
ít quan tâm, suy nghĩ về
well-fed (adj)
được ăn uống đầy đủ
wander (v)
đi lang thang, đi loanh quanh
well-stocked
được cung cấp/dự trữ đầy đủ
flora and fauna
hệ thực vật và động vật
parallel (adj)
song song; tương đồng
desperately /ˈdespərətli/ (adv)
một cách cấp thiết/tuyệt vọng
desperate (adj)
tuyệt vọng; rất cần
desperation (n)
sự tuyệt vọng
cereal (adj/n)
ngũ cốc, thuộc dạng ngũ cốc
fungus /ˈfʌŋɡəs/ (n)
nấm
fungi (n, plural)
nấm, số nhiều
mushroom (n)
nấm thường có
wheat crop (n)
vụ cấy lúa mì
make one's way into
tiến/lan tới
roughly (adv)
khoảng, xấp xỉ
crop (n)
cây trồng, mùa vụ
famine (n)
nạn đói
famished (adj)
rất đói, đói lả
humanitarian (adj)
thuộc nhân đạo
food yield (n)
sản lượng lương thực
technology-driven (adj)
được thúc đẩy bởi công nghệ
one
size
mold / mould (n)
nấm mốc
yeast (n)
nấm men