reading jan vocab

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/167

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:01 AM on 9/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

168 Terms

1
New cards

mental lifestyle (n)

lối sống trí óc

2
New cards

chronic disease (n)

bệnh mãn tính

3
New cards

consistently (adv)

một cách nhất quán, liên tục

4
New cards

outperform (v)

làm tốt hơn, vượt trội hơn

5
New cards

colleague (n)

đồng nghiệp

6
New cards

formerly (adv)

trước đây

7
New cards

psychologist (n)

nhà tâm lý học

8
New cards

conclude (v)

kết luận

9
New cards

deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ (v)

suy giảm, xấu đi

10
New cards

deterioration /dɪˌtɪəriəˈreɪʃən/ (n)

sự suy giảm, sự xuống cấp, sự suy thoái

11
New cards

deteriorating (adj)

đang suy giảm, trở nên xấu đi

12
New cards

inevitable (adj)

không thể tránh khỏi

13
New cards

neural /ˈnjʊərəl/ (adj)

thuộc về thần kinh

14
New cards

flow of blood (n)

lưu lượng máu

15
New cards

neural activity (n)

hoạt động thần kinh

16
New cards

accomplish (v)

hoàn thành, đạt được

17
New cards

rat (n)

con chuột lớn (chuột cống)

18
New cards

shrink (v)

co lại

19
New cards

novice (n)

người mới, thiếu kinh nghiệm

20
New cards

intellectual (adj)

thuộc về trí tuệ, có trí thức

21
New cards

couch potato (noun)

người lười biếng, thường ngồi một chỗ và ít hoạt động

22
New cards

retain /rɪˈteɪn/ (v)

giữ lại, duy trì, lưu giữ

23
New cards

agriculture /ˈæɡrɪˌkʌltʃə(r)/ (n)

nông nghiệp

24
New cards

counterpart (n)

đối tác

25
New cards

cunning (adj)

khôn khéo, tinh ranh

26
New cards

compensate (v)

bù đắp

27
New cards

typists /ˈtaɪpɪsts/ (n)

những người đánh máy / nhân viên đánh máy

28
New cards

fraction /ˈfrækʃən/ (n)

một phần nhỏ; phần nhỏ; phân số

29
New cards

sprout (v)

mọc, đâm chồi, phát triển

30
New cards

dendrite (n)

sợi nhánh thần kinh

31
New cards

idle /ˈaɪdəl/ (adj)

nhàn rỗi, không hoạt động, không được sử dụng

32
New cards

assortment /əˈsɔːrtmənt/ (n)

sự đa dạng; tập hợp nhiều loại khác nhau

33
New cards

postulate (v)

đưa ra một giả thuyết dựa trên lý luận, nhưng chưa chắc đã được chứng minh

34
New cards

acre /ˈeɪkər/ (n)

mẫu Anh, đơn vị đo diện tích

35
New cards

stretch (n)

một vùng/khu vực đất trải dài

36
New cards

a stretch of land (n)

một vùng đất rộng

37
New cards

rolling fields (n)

những cánh đồng nhấp nhô, gợn sóng, thoai thoải

38
New cards

rolling (adj)

nhấp nhô, thoai thoải

39
New cards

field (n)

cánh đồng

40
New cards

wood (n)

khu rừng

41
New cards

let something go to seed

để cây phát triển đến giai đoạn ra hạt

42
New cards

go to seed

ra hạt, kết hạt

43
New cards

in stark contrast

trái ngược hoàn toàn / tương phản rõ rệt

44
New cards

soybean /ˈsɔɪbiːn/ (n)

đậu nành, đậu tương

45
New cards

seed (n,v)

hạt giống; gieo hạt

46
New cards

seedling (n)

cây con mọc từ hạt

47
New cards

seeded (adj)

có hạt / đã gieo hạt

48
New cards

take steps (collocation)

thực hiện các biện pháp

49
New cards

surrounding (adj)

xung quanh

50
New cards

be devoted to

dành cho, cống hiến cho

51
New cards

heirloom (adj/n)

được truyền lại qua nhiều thế hệ; vật gia truyền

52
New cards

 walk-in cooler

phòng/kho lạnh có thể đi vào 

53
New cards

freezer (n)

tủ, kho đông lạnh

54
New cards

root cellar (n)

hầm bảo quản nông sản

55
New cards

blossom (n,v)

hoa, nở hoa

56
New cards

come across (phrasal verb)

tình cờ bắt gặp

57
New cards

hand over (phrasal verb)

đưa, trao cho

58
New cards

telephone directory (n)

danh bạ điện thoại

59
New cards

exotic (adj)

kỳ lạ, ngoại lai

60
New cards

garlic (n)

tỏi

61
New cards

bazaar (n)

chợ/bazaar, chợ truyền thống

62
New cards

archaeologist (n)

nhà khảo cổ học

63
New cards

fossil (n)

hóa thạch

64
New cards

pygmy (adj/n)

nhỏ bé; người/vật có kích thước rất nhỏ

65
New cards

heirloom vegetable (n)

rau/cây rau gia truyền

66
New cards

farmers' market (n)

chợ nông sản

67
New cards

boutique grocery (n)

cửa hàng thực phẩm chuyên biệt/cao cấp

68
New cards

squeeze out (phrasal verb)

đẩy ra, loại khỏi

69
New cards

in favor of

thay cho; ưu tiên

70
New cards

single-variety

chỉ gồm một giống 

71
New cards

breed (v)

lai tạo, nhân giống

72
New cards

breeding (n)

sự nhân giống, lai tạo

73
New cards

breedable (adj)

có thể nhân giống

74
New cards

uniform (adj)

đồng nhất, đồng đều

75
New cards

go way beyond

vượt xa

76
New cards

give little thought to

ít quan tâm, suy nghĩ về

77
New cards

well-fed (adj)

được ăn uống đầy đủ

78
New cards

wander (v)

đi lang thang, đi loanh quanh

79
New cards

 well-stocked

được cung cấp/dự trữ đầy đủ 

80
New cards

flora and fauna

hệ thực vật và động vật

81
New cards

parallel (adj)

song song; tương đồng

82
New cards

desperately /ˈdespərətli/ (adv)

một cách cấp thiết/tuyệt vọng

83
New cards

desperate (adj)

tuyệt vọng; rất cần

84
New cards

desperation (n)

sự tuyệt vọng

85
New cards

cereal (adj/n)

ngũ cốc, thuộc dạng ngũ cốc

86
New cards

fungus /ˈfʌŋɡəs/ (n)

nấm

87
New cards

fungi (n, plural)

nấm, số nhiều

88
New cards

mushroom (n)

nấm thường có

89
New cards

wheat crop (n)

vụ cấy lúa mì

90
New cards

make one's way into

tiến/lan tới

91
New cards

roughly (adv)

khoảng, xấp xỉ

92
New cards

crop (n)

cây trồng, mùa vụ

93
New cards

famine (n)

nạn đói

94
New cards

famished (adj)

rất đói, đói lả

95
New cards

humanitarian (adj)

thuộc nhân đạo

96
New cards

food yield (n)

sản lượng lương thực

97
New cards

technology-driven (adj)

được thúc đẩy bởi công nghệ

98
New cards

one

size

99
New cards

mold / mould (n)

nấm mốc

100
New cards

yeast (n)

nấm men