1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
抽象
chōuxiàng - trừu tượng
古典
[gǔdiǎn] cổ điển
欣赏
xīnshǎng - thưởng thức
布
bù vải bố
规则
guī zé - quy tắc
派
/pài/ phái, cử đi
作品
zuòpǐn] [TÁC PHẨM]
洒
sǎ - rắc, tung, vẩy
极其
jí qí - extremely - cực kỳ, vô cùng
神秘
shénmì - thần bí,bí ẩn
丑陋
【 chǒulòu 】xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)
设计
shèjì - thiết kế
组
zǔ tổ, cụm, nhóm
出自
/chūzì /
(v) xuất phát từ, đến từ
业余
"yè yú, spare time; amateur; extra-curricular" nghiệp dư
婴儿
(n) / yīng'ér /: trẻ sơ sinh
猩猩
xīngxing - con đười ươi, con tinh tinh
涂鸦
/ túyā /
(v) vẽ/ viết nguệch ngoạc
签
qiān - ký
其余
qíyú - còn lại,ngoài ra
身份
shēnfèn - thân phận
确认
quèrèn - xác nhận
随手
suíshǒu / tiện tay, thuận tay
分辨
/fēnbiàn/
Phân biệt
挥
huī vẫy
可见
kějiàn - có thể thấy
哪怕
nǎ pà cho dù
元素
yuán sù nguyên tố
调整
tiáozhěng - điều chỉnh
位置
wèizhì] [VỊ TRÍ]
含意
hányì] [HÀM Ý]
区域
qūyù] [KHU VỰC]
活跃
huóyuè - sống động, hoạt bát
布局
bùjú / bố cục
事实
shìshí - sự thực
目前
mùqián - hiện nay
证据
zhèng jù chứng cứ
话题
huàtí - chủ đề
佳肴
jiāyáo
món ngon; cao lương mỹ vị
具体
jùtǐ - cụ thể
复古风
Fùgǔ fēng] phong cách cổ điển
发言
fāyán - phát biểu
能干
nénggàn - tài giỏi, giỏi
遵守
zūn shǒu tuân thủ
外表
wàibiǎo / bề ngoài
丑陋
【 chǒulòu 】xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)
杜绝
dùjué / tiêu diệt, ngăn chặn
刷评论
Shuā pínglùn] bình luận giả
权益
quányì / quyền lợi
可见
kějiàn - có thể thấy liên từ
由此可见
Điều này cho thấy
哪怕
nǎ pà cho dù
陌生
mòshēng - lạ
犹豫
"yóu yù, to hesitate" do dự, ngập ngừng
一见钟情
yījiànzhōngqíng - yêu từ cái nhìn đầu tiên
当事人
dāngshìrén / người có liên quan, đương sự
名胜古迹
míng shèng gǔ jì] [danh thắng cổ tích]
意识
yìshí
[ ý thức ]
nhận ra, ý thức
神秘
shénmì - thần bí,bí ẩn
婴儿
(n) / yīng'ér /: trẻ sơ sinh
油炸
yóu zhá - rán bằng dầu mỡ
消化
/Xiāohuà/ tiêu hóa
切
qiè - cắt, bổ, thái
土豆
tǔ dòu khoai tây
切丝
thái sợi
均匀
jūnyún - đều, đều đặn
搅拌
jiǎobàn / quấy, trộn
平均
píngjūn] [bình quân]
鱼露
yú lù- nước mắm
南瓜
nánguā bí đỏ
西兰花
xīlánhuā
súp lơ xanh
薄
báo - mỏng,lạnh nhạt, bạc bão, nhạt (hương vị)
折叠
/zhédié/ gấp, xếp
透明
tòumíng - minh bạch, trong suốt
而言
...ér yán - ...mà nói
黄瓜
huángguā - dưa chuột
利于
lìyú
lợi cho; có lợi đối với
淋
lín - thấm ướt, dầm,dội
落汤鸡
/luòtāngjī/ ướt như chuột lột
汗淋淋
mồ hôi đầm đìa
春卷
/ chūnjuǎn / nem
圈
quān - vòng tròn
娱乐圈
yúlè quān - giới giải trí
烫
tàng - hâm, là, ủi duỗi tóc
盖
gài - che đóng dấu, cái nắp
烫手
【 tàngshǒu 】phỏng tay ( sự việc khó giải quyết.)
盖章
gài zhāng đóng dấu
膝盖
xīgài / đầu gối
盖被子
đắp chăn
掩盖
yǎn gài che đậy thân phận/ sự thật
晨跑
Chén pǎo - chạy thể dục buổi sáng
瑜伽
[ yújiā ]
yô-ga
高强度
Gāo qiángdù] Cường độ cao
间歇
jiànxiē cách quãng; ngắt quãng;
帐篷
zhàng péng lều trại
支
zhī - đội, đơn vị (bản, bài cây, cán)
V - dựng chống
支撑
/zhīchēng/ chống đỡ
粗糙
cū cāo thô ráp
聚集
jùjí tụ họp, họp mặt
剧集
Jù jí] loạt phim truyền hình