1/222
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
The black sheep
Nghịch tử, phá gia chi tử
Blue in the face
Mãi mãi, lâu đến vô vọng
Red-letter day
Ngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành, ngày vui
White as a ghost/sheet
Trắng bệch, nhợt nhạt
With flying colors
Xuất sắc
Once in a blue moon
Năm thì mười hoạ, hiếm khi
Black and white
Rõ ràng
Have a yellow streak
Có tính nhát gan
Catch sb red-handed
Bắt tại trận
Get/give the green light
Bật đèn xanh
Out of the blue
Hoàn toàn bất ngờ
Paint the town red
Ăn mừng
Red tape
Nạn quan liêu
In the pink=in good health
Sức khoẻ tốt
Lend color to sth
Chứng minh cái gì
Break a leg=good luck!
Thường dùng để chúc may mắn
Scratch someone’s back=help someone out with the assumption that they will return the favor in the future
Giúp đỡ người khác với hi vọng họ sẽ giúp lại mình
Hit the nail/on the head=Do or say sth exactly right
Nói chính xác, làm chính xác
Splitting headache=a severe headache
Đau đầu như búa bổ
Make someone’s blood boil
Làm ai sôi máu, giận dữ
Pay through the nose=to pay too much for sth
Trả giá quá đắt
By the skin of one’s teeth
Sát sao, rất sát
Pull someone's leg
Chọc ai
Fight tooth and claw/nail
Đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau
Not bat an eye=to not show any shock or surprise
Không tỏ ra ngạc nhiên hay sốc
Cost an arm and a leg
Rất là đắt đỏ
Go to one's head
Khiến ai kiêu ngạo
Get/have cold feet
Mất hết can đảm, chùn bước
Led sb by the nose=to control someone and make them do exactly what you want them to do
Nắm đầu, dắt mũi ai
Off one’s head
Điên, loạn trí
Put one’s foot in it
Gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm gây bối rối
Stay/keep/be on one’s toe
Cảnh giác, thận trọng
Have in mind
Đang suy tính, cân nhắc
At heart
Thực chất, cơ bản ( basically, fundamentally )
Face the music
Chịu trận
Like the back of one's hand
Rõ như lòng bàn tay
The twinkling of an eye
Trong nháy mắt
Put one's foot in one's mouth
Nói một điều ngu ngốc làm xúc phạm đến người khác
On the tip of tongue
Dùng khi muốn diễn tả ai đó không thể nhớ ra được điều gì mặc dù đã chắc chắn biết về nó
Stock one's nose into one's business
Chúi mũi vào việc của người khác
Feel sth in one's bones
Cảm nhận rõ rệt
A real pain in the neck
Sốc, nghiêm trọng
Face to face
Trực tiếp
See eye to eye with sb= totally agree
Đồng tình
Keep one's head above the water
Xoay xở
Have egg on one's face
Xấu hổ
Word of mouth
Đồn đại, truyền miệng
Heart to heart
Chân thành
Body and soul
Hết lòng hết dạ
Flesh and blood
Người có máu mủ ruột thịt
Skin and bones
Tiền tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương
Lend an ear to sb/sth
Lắng nghe một cách chân thành
Trip over one's big feet
Tự vấp ngã
In one's capable hands
Trong quyền giải quyết
Up to your eyes
Rất bận
Have a head for sth
Giỏi về cái gì
A sweet tooth
Người thích ăn đồ ngọt
Have sth at one's fingertips= to have the information, knowledge, ext. That is needed in a particular situation and be able to find it easily and use it quickly
Nhận được thông tin/kiến thức cần thiết một cách dễ dàng và nhanh chóng
Take the mickey out of sb= make fun of sb
Chế nhạo, châm chọc ai
Get butterflies in one's stomach
Cảm thấy bồn chồn
Have a bee on one's bonnet about sth
Ám ảnh về điều gì
When pigs fly=sth will never happen
Điều vô tưởng, không thể xảy ra
Teacher’s pets
Học trò cưng
Let the cat out of the bag
Tiết lộ bí mật
Huddle into a pen
Lại gần nhau, túm tụm lại
Kill two birds with one stone
Một mũi tên trúng hai đích
A big fish in a small pond
Thằng chột làm vua xử mù
Rain cats and dogs
Mưa rất to
Like a fish out of water
Như cá ra khỏi nước ( bơ vơ, xa lạ, ngớ ngẩn )
Like water off a duck’s back
Nước đổ đầu vị
Don’t count yours the chicken before they hatch
Đừng vội làm gì khi chưa chắc chắn
Catch the worms
Nắm bắt cơ hội
Be in the doghouse
Ai đó đang khó chịu với mình gì điều mình đã làm
Don’t look at gift horse in the mouth
Đừng đòi hỏi về giá trị khi nhận được một món quà
Cock-and-bull
Bịa đặt, vẽ vời ra
Change horse in midstream
Thay ngựa giữa dòng ( ý nói thay đổi giữa chừng )
To be in deep water
Rơi vào tình huống khó khăn
To be in hot water
Gặp rắc rối
Better safe than sorry
Cẩn tắc vô áy náy
Money is the good servant but a bad master
Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
The grass are always green on the other side of the fence
Đứng núi này trông núi nọ
One bitten, twice shy
Chim phải đạn sợ cành cong
In Rome do as the Romans do
Nhập gia tùy tục
Honesty is the best policy
Thật thà là thượng sách
A woman gives and forgives, a man gets and forgets
Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
No roses without a thorn
Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn
Save for the rainy day
Làm khi lành để dành khi đau
It’s an ill bird that fouls its own nest
Vạch áo cho người xem lưng/ Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại
Don’t trouble trouble till trouble troubles you
Sinh sự sự sinh
Still water run deep
Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
Men make house, women make home
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
Penny wise pound foolish
Tham bát bỏ mâm
Make the mare go
Có tiền mua tiên cũng được
Like father, like son
Con nhà tông không giống lông thì cũng giống cánh
The die is cast
Bút sa gà chết
Two can play that game
Ăn miếng trả miếng
Practice makes perfect
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ignorance is bliss
Không biết thì dựa cột mà nghe
No pain, no gain
Có làm mới có ăn
A bad beginning makes a bad ending
Đầu xuôi đuôi lọt