Idioms

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/222

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

223 Terms

1
New cards

The black sheep

Nghịch tử, phá gia chi tử

2
New cards

Blue in the face

Mãi mãi, lâu đến vô vọng

3
New cards

Red-letter day

Ngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành, ngày vui

4
New cards

White as a ghost/sheet

Trắng bệch, nhợt nhạt

5
New cards

With flying colors

Xuất sắc

6
New cards

Once in a blue moon

Năm thì mười hoạ, hiếm khi

7
New cards

Black and white

Rõ ràng

8
New cards

Have a yellow streak

Có tính nhát gan

9
New cards

Catch sb red-handed

Bắt tại trận

10
New cards

Get/give the green light

Bật đèn xanh

11
New cards

Out of the blue

Hoàn toàn bất ngờ

12
New cards

Paint the town red

Ăn mừng

13
New cards

Red tape

Nạn quan liêu

14
New cards

In the pink=in good health

Sức khoẻ tốt

15
New cards

Lend color to sth

Chứng minh cái gì

16
New cards

Break a leg=good luck!

Thường dùng để chúc may mắn

17
New cards

Scratch someone’s back=help someone out with the assumption that they will return the favor in the future

Giúp đỡ người khác với hi vọng họ sẽ giúp lại mình

18
New cards

Hit the nail/on the head=Do or say sth exactly right

Nói chính xác, làm chính xác

19
New cards

Splitting headache=a severe headache

Đau đầu như búa bổ

20
New cards

Make someone’s blood boil

Làm ai sôi máu, giận dữ

21
New cards

Pay through the nose=to pay too much for sth

Trả giá quá đắt

22
New cards

By the skin of one’s teeth

Sát sao, rất sát

23
New cards

Pull someone's leg

Chọc ai

24
New cards

Fight tooth and claw/nail

Đánh nhau dữ dội, cấu xé nhau

25
New cards

Not bat an eye=to not show any shock or surprise

Không tỏ ra ngạc nhiên hay sốc

26
New cards

Cost an arm and a leg

Rất là đắt đỏ

27
New cards

Go to one's head

Khiến ai kiêu ngạo

28
New cards

Get/have cold feet

Mất hết can đảm, chùn bước

29
New cards

Led sb by the nose=to control someone and make them do exactly what you want them to do

Nắm đầu, dắt mũi ai

30
New cards

Off one’s head

Điên, loạn trí

31
New cards

Put one’s foot in it

Gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm gây bối rối

32
New cards

Stay/keep/be on one’s toe

Cảnh giác, thận trọng

33
New cards

Have in mind

Đang suy tính, cân nhắc

34
New cards

At heart

Thực chất, cơ bản ( basically, fundamentally )

35
New cards

Face the music

Chịu trận

36
New cards

Like the back of one's hand

Rõ như lòng bàn tay

37
New cards

The twinkling of an eye

Trong nháy mắt

38
New cards

Put one's foot in one's mouth

Nói một điều ngu ngốc làm xúc phạm đến người khác

39
New cards

On the tip of tongue

Dùng khi muốn diễn tả ai đó không thể nhớ ra được điều gì mặc dù đã chắc chắn biết về nó

40
New cards

Stock one's nose into one's business

Chúi mũi vào việc của người khác

41
New cards

Feel sth in one's bones

Cảm nhận rõ rệt

42
New cards

A real pain in the neck

Sốc, nghiêm trọng

43
New cards

Face to face

Trực tiếp

44
New cards

See eye to eye with sb= totally agree

Đồng tình

45
New cards

Keep one's head above the water

Xoay xở

46
New cards

Have egg on one's face

Xấu hổ

47
New cards

Word of mouth

Đồn đại, truyền miệng

48
New cards

Heart to heart

Chân thành

49
New cards

Body and soul

Hết lòng hết dạ

50
New cards

Flesh and blood

Người có máu mủ ruột thịt

51
New cards

Skin and bones

Tiền tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương

52
New cards

Lend an ear to sb/sth

Lắng nghe một cách chân thành

53
New cards

Trip over one's big feet

Tự vấp ngã

54
New cards

In one's capable hands

Trong quyền giải quyết

55
New cards

Up to your eyes

Rất bận

56
New cards

Have a head for sth

Giỏi về cái gì

57
New cards

A sweet tooth

Người thích ăn đồ ngọt

58
New cards

Have sth at one's fingertips= to have the information, knowledge, ext. That is needed in a particular situation and be able to find it easily and use it quickly

Nhận được thông tin/kiến thức cần thiết một cách dễ dàng và nhanh chóng

59
New cards

Take the mickey out of sb= make fun of sb

Chế nhạo, châm chọc ai

60
New cards

Get butterflies in one's stomach

Cảm thấy bồn chồn

61
New cards

Have a bee on one's bonnet about sth

Ám ảnh về điều gì

62
New cards

When pigs fly=sth will never happen

Điều vô tưởng, không thể xảy ra

63
New cards

Teacher’s pets

Học trò cưng

64
New cards

Let the cat out of the bag

Tiết lộ bí mật

65
New cards

Huddle into a pen

Lại gần nhau, túm tụm lại

66
New cards

Kill two birds with one stone

Một mũi tên trúng hai đích

67
New cards

A big fish in a small pond

Thằng chột làm vua xử mù

68
New cards

Rain cats and dogs

Mưa rất to

69
New cards

Like a fish out of water

Như cá ra khỏi nước ( bơ vơ, xa lạ, ngớ ngẩn )

70
New cards

Like water off a duck’s back

Nước đổ đầu vị

71
New cards

Don’t count yours the chicken before they hatch

Đừng vội làm gì khi chưa chắc chắn

72
New cards

Catch the worms

Nắm bắt cơ hội

73
New cards

Be in the doghouse

Ai đó đang khó chịu với mình gì điều mình đã làm

74
New cards

Don’t look at gift horse in the mouth

Đừng đòi hỏi về giá trị khi nhận được một món quà

75
New cards

Cock-and-bull

Bịa đặt, vẽ vời ra

76
New cards

Change horse in midstream

Thay ngựa giữa dòng ( ý nói thay đổi giữa chừng )

77
New cards

To be in deep water

Rơi vào tình huống khó khăn

78
New cards

To be in hot water

Gặp rắc rối

79
New cards

Better safe than sorry

Cẩn tắc vô áy náy

80
New cards

Money is the good servant but a bad master

Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của

81
New cards

The grass are always green on the other side of the fence

Đứng núi này trông núi nọ

82
New cards

One bitten, twice shy

Chim phải đạn sợ cành cong

83
New cards

In Rome do as the Romans do

Nhập gia tùy tục

84
New cards

Honesty is the best policy

Thật thà là thượng sách

85
New cards

A woman gives and forgives, a man gets and forgets

Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên

86
New cards

No roses without a thorn

Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn

87
New cards

Save for the rainy day

Làm khi lành để dành khi đau

88
New cards

It’s an ill bird that fouls its own nest

Vạch áo cho người xem lưng/ Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại

89
New cards

Don’t trouble trouble till trouble troubles you

Sinh sự sự sinh

90
New cards

Still water run deep

Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

91
New cards

Men make house, women make home

Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

92
New cards

Penny wise pound foolish

Tham bát bỏ mâm

93
New cards

Make the mare go

Có tiền mua tiên cũng được

94
New cards

Like father, like son

Con nhà tông không giống lông thì cũng giống cánh

95
New cards

The die is cast

Bút sa gà chết

96
New cards

Two can play that game

Ăn miếng trả miếng

97
New cards

Practice makes perfect

Có công mài sắt, có ngày nên kim

98
New cards

Ignorance is bliss

Không biết thì dựa cột mà nghe

99
New cards

No pain, no gain

Có làm mới có ăn

100
New cards

A bad beginning makes a bad ending

Đầu xuôi đuôi lọt