1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
employ (v)
thuê mướn (ai đó làm việc); sử dụng (phương pháp, kỹ năng)
(un)employment (n)
việc làm, sự có việc làm; (un) sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp
underemployment (n)
tình trạng thiếu việc làm (người lao động phải làm công việc bán thời gian trong khi muốn làm toàn thời gian, hoặc làm công việc thấp hơn trình độ của mình)
employer (n)
ông chủ, người; công ty sử dụng lao động
employee (n)
nhân viên, người làm công
(un)employed (adj)
đang có việc làm; (un) thất nghiệp
underemployed (adj)
thiếu việc làm, làm việc không đúng với năng lực
(un)employable (adj)
có đủ kỹ năng và bằng cấp để được thuê làm việc; (un) không thể tuyển dụng được (do thiếu kỹ năng, thái độ tệ)