Idi & Collo 5 (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:59 PM on 8/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

For the longest time

trong một thời gian rất dài, suốt một thời gian dài, lâu lắm rồi, từ rất lâu rồi

2
New cards

I did not see that coming

Tôi không ngờ chuyện đó xảy ra, Tôi không đoán trước được chuyện đó, Tôi hoàn toàn không lường trước được

3
New cards

Water under the bridge

chuyện đã qua rồi, chuyện cũ bỏ qua đừng nhắc lại nữa, mọi chuyện đã qua không còn quan trọng nữa, đã tha thứ / đã không còn để bụng nữa

4
New cards

No hard feelings

Không có cảm xúc khó chịu, giận, cay cú, để bụng hay cảm xúc tiêu cực gì còn sót lại; Không để bụng đâu, Không có ác cảm gì đâu, Không sao, mình vẫn ổn

5
New cards

Serves you right!

Đáng đời bạn! Cho chừa! Đáng lắm! Bạn bị vậy là đúng rồi! (dùng khi ai đó gặp hậu quả xấu vì chính hành động sai, ngu ngốc, ích kỷ, hoặc liều lĩnh của họ)

6
New cards

In a row /roʊ/ = back-to-back = straight

liên tiếp, liền nhau, nối tiếp nhau không bị ngắt quãng

7
New cards

I owe you one/ a favor/ big time

Tôi nợ bạn một lần. Tôi nợ bạn một ân tình. Lần sau tôi sẽ trả ơn bạn. Cảm ơn nha, tôi sẽ nhớ ơn bạn vụ này. Bạn giúp tôi lần này, tôi sẽ giúp lại khi có dịp

8
New cards

Live and let live

Mình sống đời mình, để người khác sống đời họ, mỗi người sống một kiểu mà. Ai sống sao kệ họ, miễn không hại ai. Tôn trọng cách sống của người khác. Đừng phán xét quá nhiều. Sống thoải mái và để người khác cũng được thoải mái

9
New cards

live it up

tận hưởng hết mình, ăn chơi / vui chơi hết cỡ, sống cho đã, tận hưởng cuộc sống một cách thoải mái, xài tiền, đi chơi, ăn uống, vui vẻ hơn bình thường

10
New cards

Don’t judge a book by its cover

Đừng đánh giá người/vật chỉ qua vẻ bề ngoài. Đừng nhìn mặt mà bắt hình dong. Đừng vội kết luận chỉ dựa trên ấn tượng ban đầu.

11
New cards

It’s not rocket science

Cái này đâu có gì khó đâu. Có gì khó hiểu, phức tạp đâu

12
New cards

I’m in the middle of something = I’m tied up

Tôi đang bận làm dở một việc. Tôi đang làm việc gì đó giữa chừng. Tôi đang mắc việc. Tôi đang bận một chút. Giờ tôi chưa tiện nói/chưa tiện làm việc khác

13
New cards

(be) a role model = set an example

làm gương, làm mẫu cho người khác noi theo, thể hiện một chuẩn mực tốt để người khác học theo

14
New cards

What’s in it for me? = What do I get out of it? = How does this benefit me? = Is it worth it for me? = Why should I do this?

Tôi được lợi gì? Tôi có được gì trong chuyện này? Chuyện này có lợi gì cho tôi? Tôi giúp thì tôi được gì?

15
New cards

tit for tat

ăn miếng trả miếng, trả đũa qua lại, anh làm tôi sao, tôi làm lại anh vậy, bên này đáp trả bên kia bằng hành động tương tự

16
New cards

back and forth

qua lại, tới lui

17
New cards

go around in circles

nói vòng vòng, làm tới làm lui mà không đi tới đâu, cứ lặp lại một vấn đề mà không giải quyết được, loay hoay mãi không có tiến triển

18
New cards

Shake a leg! = Get moving! = Hurry up!

Nhanh lên! Lẹ lên! Khẩn trương lên! Đi nhanh lên! Đừng lề mề nữa!

19
New cards

Cut it out = Knock it off = Stop it = Quit it = Enough (already) = Can you not?

Thôi đi. Dừng lại đi. Đừng làm vậy nữa. Thôi cái trò đó đi. (dùng khi ai đó đang làm điều gây khó chịu, phiền, trẻ con, quá đáng, hoặc không phù hợp)

20
New cards

You’re dead meat = You’re toast /toʊst/ = You’re done for

Bạn tiêu rồi. Bạn chết chắc rồi. Bạn tới số rồi. Bạn gặp rắc rối lớn rồi.