1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
For the longest time
trong một thời gian rất dài, suốt một thời gian dài, lâu lắm rồi, từ rất lâu rồi
I did not see that coming
Tôi không ngờ chuyện đó xảy ra, Tôi không đoán trước được chuyện đó, Tôi hoàn toàn không lường trước được
Water under the bridge
chuyện đã qua rồi, chuyện cũ bỏ qua đừng nhắc lại nữa, mọi chuyện đã qua không còn quan trọng nữa, đã tha thứ / đã không còn để bụng nữa
No hard feelings
Không có cảm xúc khó chịu, giận, cay cú, để bụng hay cảm xúc tiêu cực gì còn sót lại; Không để bụng đâu, Không có ác cảm gì đâu, Không sao, mình vẫn ổn
Serves you right!
Đáng đời bạn! Cho chừa! Đáng lắm! Bạn bị vậy là đúng rồi! (dùng khi ai đó gặp hậu quả xấu vì chính hành động sai, ngu ngốc, ích kỷ, hoặc liều lĩnh của họ)
In a row /roʊ/ = back-to-back = straight
liên tiếp, liền nhau, nối tiếp nhau không bị ngắt quãng
I owe you one/ a favor/ big time
Tôi nợ bạn một lần. Tôi nợ bạn một ân tình. Lần sau tôi sẽ trả ơn bạn. Cảm ơn nha, tôi sẽ nhớ ơn bạn vụ này. Bạn giúp tôi lần này, tôi sẽ giúp lại khi có dịp
Live and let live
Mình sống đời mình, để người khác sống đời họ, mỗi người sống một kiểu mà. Ai sống sao kệ họ, miễn không hại ai. Tôn trọng cách sống của người khác. Đừng phán xét quá nhiều. Sống thoải mái và để người khác cũng được thoải mái
live it up
tận hưởng hết mình, ăn chơi / vui chơi hết cỡ, sống cho đã, tận hưởng cuộc sống một cách thoải mái, xài tiền, đi chơi, ăn uống, vui vẻ hơn bình thường
Don’t judge a book by its cover
Đừng đánh giá người/vật chỉ qua vẻ bề ngoài. Đừng nhìn mặt mà bắt hình dong. Đừng vội kết luận chỉ dựa trên ấn tượng ban đầu.
It’s not rocket science
Cái này đâu có gì khó đâu. Có gì khó hiểu, phức tạp đâu
I’m in the middle of something = I’m tied up
Tôi đang bận làm dở một việc. Tôi đang làm việc gì đó giữa chừng. Tôi đang mắc việc. Tôi đang bận một chút. Giờ tôi chưa tiện nói/chưa tiện làm việc khác
(be) a role model = set an example
làm gương, làm mẫu cho người khác noi theo, thể hiện một chuẩn mực tốt để người khác học theo
What’s in it for me? = What do I get out of it? = How does this benefit me? = Is it worth it for me? = Why should I do this?
Tôi được lợi gì? Tôi có được gì trong chuyện này? Chuyện này có lợi gì cho tôi? Tôi giúp thì tôi được gì?
tit for tat
ăn miếng trả miếng, trả đũa qua lại, anh làm tôi sao, tôi làm lại anh vậy, bên này đáp trả bên kia bằng hành động tương tự
back and forth
qua lại, tới lui
go around in circles
nói vòng vòng, làm tới làm lui mà không đi tới đâu, cứ lặp lại một vấn đề mà không giải quyết được, loay hoay mãi không có tiến triển
Shake a leg! = Get moving! = Hurry up!
Nhanh lên! Lẹ lên! Khẩn trương lên! Đi nhanh lên! Đừng lề mề nữa!
Cut it out = Knock it off = Stop it = Quit it = Enough (already) = Can you not?
Thôi đi. Dừng lại đi. Đừng làm vậy nữa. Thôi cái trò đó đi. (dùng khi ai đó đang làm điều gây khó chịu, phiền, trẻ con, quá đáng, hoặc không phù hợp)
You’re dead meat = You’re toast /toʊst/ = You’re done for
Bạn tiêu rồi. Bạn chết chắc rồi. Bạn tới số rồi. Bạn gặp rắc rối lớn rồi.