The environment bài 4

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

57 Terms

1
New cards

power cut

mất điện

2
New cards

darkness

bóng tối

3
New cards

emergency

tình huống khẩn cấp

4
New cards

streetlight

đèn đường

5
New cards

ecosystem

hệ sinh thái

6
New cards

hatch

nở (trứng), ấp

7
New cards

horizon

chân trời

8
New cards

reproduce

sinh sản

9
New cards

decline

giảm sút, suy giảm

10
New cards

curtain

rèm cửa

11
New cards

depression

trầm cảm

12
New cards

fortunately

may mắn thay

13
New cards

marvel

kinh ngạc, thán phục

14
New cards

starry

đầy sao

15
New cards

spot

phát hiện, nhận ra

16
New cards

confuse

làm bối rối, gây nhầm lẫn

17
New cards

disrupt

làm gián đoạn, phá vỡ

18
New cards

transform

biến đổi, thay đổi

19
New cards

pram

xe đẩy em bé

20
New cards

chatter

nói rôm rả, nói liến thoắng

21
New cards

roundabout

vòng xoay

22
New cards

pleasantly

một cách dễ chịu, thân thiện

23
New cards

kiosk

quầy bán hàng nhỏ

24
New cards

initiative

sáng kiến, bước đầu

25
New cards

enthusiastic

nhiệt tình, hăng hái

26
New cards

youngster

thanh thiếu niên

27
New cards

frantically

một cách nhanh chóng, hăng say

28
New cards

sizeable

khá lớn, đáng kể

29
New cards

bombard

bắn phá, dồn dập tấn công

30
New cards

apathy

sự thờ ơ, lãnh đạm

31
New cards

certainly

chắc chắn, nhất định

32
New cards

indifferently

một cách thờ ơ

33
New cards

energetically

một cách tràn đầy năng lượng

34
New cards

insufficient

không đủ, thiếu

35
New cards

distorted

bị bóp méo, méo mó

36
New cards

significantly

một cách đáng kể

37
New cards

implement

thực hiện, thi hành

38
New cards

regulation

quy định, điều lệ

39
New cards

mitigate

giảm nhẹ, làm dịu

40
New cards

preserve

bảo tồn, giữ gìn

41
New cards

destructive

có tính phá hoại, hủy diệt

42
New cards

negligible

không đáng kể, có thể bỏ qua

43
New cards

disallow

không cho phép, ngăn cấm

44
New cards

compensation

sự bồi thường, đền bù

45
New cards

compensate

bồi thường, đền bù

46
New cards

hazard

mối nguy hiểm, rủi ro

47
New cards

hazardous

nguy hiểm, rủi ro

48
New cards

discharge

thải ra, giải phóng

49
New cards

imperative

cấp bách, bắt buộc

50
New cards

marine

thuộc về biển, hàng hải

51
New cards

initiate

khởi xướng, bắt đầu

52
New cards

proactive

chủ động, tích cực

53
New cards

compulsory

bắt buộc

54
New cards

solely

chỉ, duy nhất

55
New cards

citizen

công dân

56
New cards

express

biểu đạt, thể hiện

57
New cards

particularly

đặc biệt, cụ thể