1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
dive
lặn
voracious (adj)
Ex: he has a voracious appetite
tham ăn
handout (n)
sự trợ cấp (thường là từ từ thiện or chính phủ)
depleted (adj)
Ex: the lake’s fish population is severely depleted
cạn kiệt tài nguyên hoặc nguồn cung
offspring (n)
the young of animal
distinguish (v)
Ex: can you distinguish between fact and opinion?
phân biệt, nhận ra sự khác biêtj
evolution (n)
the gradual change and development of an idea, situation, or object: tiến hoá, phát triển
prolonged (adj)
Ex: the country suffered from prolonged drought
= expanded, lengthened: kéo dài hơn bth
overfeeling (n)
Ex: overfeeling your dog can lead to obesity
cho ăn quá mức (động vât: thường là cho mục đích tức thời)
immediate (adj)
ngay lập tức, tức thời
intense attentiveness
sự chú ý sâu sắc
temptation (n)
sự cám dỗ
undistracted (adj)
không bị phân tâm
undeterred (adj)
Ex: undeterred by the bad weather, they continued their journey
ko nản lòng, ko bị ngăn cản or lay chuyển bởi khó khăn
resists (v)
Ex: the material resits heat very well
= avoid, refuse to accept, defend against (kháng cự, chống lại)
instinctive (sdj)
Ex: her reaction to the danger was instinctive
theo bản năng, tự nhiên
predator (n)
động vật ăn thịt
be notable for
= be famous for: nổi bật vì sth
plain (n)
vùng đồng bằng
invariance (n)
Ex: language invarience is a topic of interest in computional lingustics: tính bất biến của ngôn ngữ là 1 chủ đề được quan tâm trong ngôn ngữ hoặc máy tính
trạng thái hoặc tình cảm ko thay đổi dù có sự tác động hay biến đổi của môi trường xung quanh (ko thay đổi hoặc tính bất biến)
bottleneck (n)
Ex: the bridge is a major bottleneck during rush hour: chiếc cầu là điểm tắc nghẽn chính vào giờ cao điểm
nơi giao thông bị tắc nghẽn do đường hẹp hoặc đông đúc
corridor (n)
hành lang
crisis (n)
Ex: the company is facing a financial crisis
= disaster, catastrophe, trouble, hard times: khủng hoảng, thời điểm khó khăn
choke off
Ex: high interest rates can choke off economic growth
ngăn chặn, cắt đứt or làm dừng lại 1 cách cưỡng ép