test 3 passage 2: great migrations

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

24 Terms

1
New cards

dive

lặn

2
New cards

voracious (adj)

Ex: he has a voracious appetite

tham ăn

3
New cards

handout (n)

sự trợ cấp (thường là từ từ thiện or chính phủ)

4
New cards

depleted (adj)

Ex: the lake’s fish population is severely depleted

cạn kiệt tài nguyên hoặc nguồn cung

5
New cards

offspring (n)

the young of animal

6
New cards

distinguish (v)

Ex: can you distinguish between fact and opinion?

phân biệt, nhận ra sự khác biêtj

7
New cards

evolution (n)

the gradual change and development of an idea, situation, or object: tiến hoá, phát triển

8
New cards

prolonged (adj)

Ex: the country suffered from prolonged drought

= expanded, lengthened: kéo dài hơn bth

9
New cards

overfeeling (n)

Ex: overfeeling your dog can lead to obesity

cho ăn quá mức (động vât: thường là cho mục đích tức thời)

10
New cards

immediate (adj)

ngay lập tức, tức thời

11
New cards

intense attentiveness

sự chú ý sâu sắc

12
New cards

temptation (n)

sự cám dỗ

13
New cards

undistracted (adj)

không bị phân tâm

14
New cards

undeterred (adj)

Ex: undeterred by the bad weather, they continued their journey

ko nản lòng, ko bị ngăn cản or lay chuyển bởi khó khăn

15
New cards

resists (v)

Ex: the material resits heat very well

= avoid, refuse to accept, defend against (kháng cự, chống lại)

16
New cards

instinctive (sdj)

Ex: her reaction to the danger was instinctive

theo bản năng, tự nhiên

17
New cards

predator (n)

động vật ăn thịt

18
New cards

be notable for

= be famous for: nổi bật vì sth

19
New cards

plain (n)

vùng đồng bằng

20
New cards

invariance (n)

Ex: language invarience is a topic of interest in computional lingustics: tính bất biến của ngôn ngữ là 1 chủ đề được quan tâm trong ngôn ngữ hoặc máy tính

trạng thái hoặc tình cảm ko thay đổi dù có sự tác động hay biến đổi của môi trường xung quanh (ko thay đổi hoặc tính bất biến)

21
New cards

bottleneck (n)

Ex: the bridge is a major bottleneck during rush hour: chiếc cầu là điểm tắc nghẽn chính vào giờ cao điểm

nơi giao thông bị tắc nghẽn do đường hẹp hoặc đông đúc

22
New cards

corridor (n)

hành lang

23
New cards

crisis (n)

Ex: the company is facing a financial crisis

= disaster, catastrophe, trouble, hard times: khủng hoảng, thời điểm khó khăn

24
New cards

choke off

Ex: high interest rates can choke off economic growth

ngăn chặn, cắt đứt or làm dừng lại 1 cách cưỡng ép