1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
要
Muốn
想
Muốn, nhớ, nghĩ
欢迎
Chào mừng
进
Vào
久
Lâu
同学
Bạn học
认识
Quen biết
高兴
Vui mừng
坐
Ngồi
喝
Uống
茶
Trà
咖啡
Cà phê
可口可乐
Co ca co la
喜欢
Thích
文化
Văn hóa
宿舍
Kí túc xá
同屋
Bạn cùng phòng
吧
Đi, nhé
外贸大学
Đại học ngoại thương
麦克
Mike
安那
Anna
我要一本汉语书。
Tôi muốn 1 quyển sách tiếng Trung.
我要回家。
Tôi muốn về nhà.
我不想去那个银行。
Tôi không muốn đi ngân hàng đó.
你不要回家。
Bạn đừng về nhà.
我想你。
Tôi nhớ bạn.
我想他不是中国人·。
Tôi nghĩ anh ấy không phải người Trung quốc.
我们很欢迎你!
Chúng tôi rất chào mừng bạn!
请进
Mời vào
你的汉语书好多。
Sách tiếng trung của bạn rất nhiều.
好久不见。
Lâu rồi không gặp.
这个同学是那国人?
Bạn học này là người nước nào?
我不认识他。
Tôi không quen biết anh ấy.
认识你我很高兴。
Quen biết bạn tôi rất vui mừng.
请坐
Mời ngồi
你坐哪儿?
Bạn ngồi đâu?
你喝什么?
Bạn uống cái gì?
你要喝茶还是喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay là uống cà phê?
我要喝越南茶。
Tôi muốn uống trà Việt Nam.
我要两瓶可乐。
Tôi muốn 2 chai co ca.
请问, 留学生宿舍在哪儿?
Xin hỏi, kí túc xá du học sinh ở đâu?
长东是我的同屋。
Chương Đông là bạn cùng phòng của tôi.
我们去吧。
Chúng ta đi thôi.
他给我介绍他的学校。
Anh ấy giới thiệu cho tôi trường của anh ấy.
他在银行工作。
Anh ấy làm việc ở ngân hàng.
他在哪工作?
Anh ấy làm việc ở đâu?