Thẻ ghi nhớ: Bài 8: Rất vui được làm quen với bạn | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:02 PM on 8/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

Muốn

2
New cards

Muốn, nhớ, nghĩ

3
New cards

欢迎

Chào mừng

4
New cards

Vào

5
New cards

Lâu

6
New cards

同学

Bạn học

7
New cards

认识

Quen biết

8
New cards

高兴

Vui mừng

9
New cards

Ngồi

10
New cards

Uống

11
New cards

Trà

12
New cards

咖啡

Cà phê

13
New cards

可口可乐

Co ca co la

14
New cards

喜欢

Thích

15
New cards

文化

Văn hóa

16
New cards

宿舍

Kí túc xá

17
New cards

同屋

Bạn cùng phòng

18
New cards

Đi, nhé

19
New cards

外贸大学

Đại học ngoại thương

20
New cards

麦克

Mike

21
New cards

安那

Anna

22
New cards

我要一本汉语书。

Tôi muốn 1 quyển sách tiếng Trung.

23
New cards

我要回家。

Tôi muốn về nhà.

24
New cards

我不想去那个银行。

Tôi không muốn đi ngân hàng đó.

25
New cards

你不要回家。

Bạn đừng về nhà.

26
New cards

我想你。

Tôi nhớ bạn.

27
New cards

我想他不是中国人·。

Tôi nghĩ anh ấy không phải người Trung quốc.

28
New cards

我们很欢迎你!

Chúng tôi rất chào mừng bạn!

29
New cards

请进

Mời vào

30
New cards

你的汉语书好多。

Sách tiếng trung của bạn rất nhiều.

31
New cards

好久不见。

Lâu rồi không gặp.

32
New cards

这个同学是那国人?

Bạn học này là người nước nào?

33
New cards

我不认识他。

Tôi không quen biết anh ấy.

34
New cards

认识你我很高兴。

Quen biết bạn tôi rất vui mừng.

35
New cards

请坐

Mời ngồi

36
New cards

你坐哪儿?

Bạn ngồi đâu?

37
New cards

你喝什么?

Bạn uống cái gì?

38
New cards

你要喝茶还是喝咖啡?

Bạn muốn uống trà hay là uống cà phê?

39
New cards

我要喝越南茶。

Tôi muốn uống trà Việt Nam.

40
New cards

我要两瓶可乐。

Tôi muốn 2 chai co ca.

41
New cards

请问, 留学生宿舍在哪儿?

Xin hỏi, kí túc xá du học sinh ở đâu?

42
New cards

长东是我的同屋。

Chương Đông là bạn cùng phòng của tôi.

43
New cards

我们去吧。

Chúng ta đi thôi.

44
New cards

他给我介绍他的学校。

Anh ấy giới thiệu cho tôi trường của anh ấy.

45
New cards

他在银行工作。

Anh ấy làm việc ở ngân hàng.

46
New cards

他在哪工作?

Anh ấy làm việc ở đâu?