1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
きります
cắt
おくります
gửi
あげます
cho, tặng
もらいます
nhận
かします
cho vay, cho mượn
かります
vay, mượn
おしえます
dạy, giảng dạy
にならいます
học (từ ai đó)
かけます
gọi (điện thoại)
て
tay
はし
đũa
スプーン
thìa, muỗng
ナイフ
dao
フォーク
nĩa, dĩa
はさみ
kéo
ファクス
máy fax
ワープロ
máy đánh chữ / máy xử lý văn bản
パソコン
máy tính cá nhân
ホッチキス
cái dập ghim
セロテープ
băng dính
けしゴム
cục tẩy
かみ
giấy
はな
hoa
シャツ
áo sơ mi
プレゼント
quà tặng, quà
におくりもの
quà tặng, đồ mừng
きっぷ
vé
クリスマス
Giáng sinh
ちち
bố (của mình)
はは
mẹ (của mình)
おとうさん
bố (của người khác / xưng hô)
おかあさん
mẹ (của người khác / xưng hô)
もう
đã, rồi
まだ
chưa
これから
từ bây giờ, sau đây
すてきですね
hay nhỉ / đẹp nhỉ
いらっしゃい
chào mừng anh/chị đã đến
どうぞおあがりください
xin mời anh/chị vào nhà
しつれいします
xin phép (khi vào nhà người khác)
いかがですか
dùng/uống… có được không? (dùng khi mời)
いただきます
xin nhận (nói trước khi ăn/uống)
りょこう
du lịch
お みやげ
quà lưu niệm
ヨーロッパ
Châu Âu
スペイン
Tây Ban Nha