CHỦ ĐỀ 3: SHOPPING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:42 PM on 7/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

Bank on

Trông cậy, dựa vào điều gì

2
New cards

come across

Tình cờ gặp hoặc tình cờ trông thấy

3
New cards

come by

Kiếm được, có được thứ gì khó tìm thấy

4
New cards

come into

Thừa kế

5
New cards

do without

Sống mà không cần (đành chấp nhận sống thiếu tốn vì nghèo)

6
New cards

get by

Xoay sở sống qua ngày về mặt tài chính

7
New cards

get through

Dùng hết sạch, hoàn thành

8
New cards

give away

Cho, tặng miễn phí

9
New cards

Tiết lộ bí mật

10
New cards

live on

Sống dựa vào nguồn tiền/ thu nhập

11
New cards

Look round

Đi vòng quanh để ngắm nhìn, xem xét nơi nào

12
New cards

make out

Điền thông tin (tờ đơn, biên lại,..)

13
New cards

make up for

Bù đắp cho (điều gì tồi tệ, thiếu sót)

14
New cards

put by

Để dành, cất đi một khoản tiền cho tương lai

15
New cards

Save up for

Tích góp, tiết kiệm cho mục đích cụ thể

16
New cards

Afford

v Có đủ tiền

17
New cards

Affordable

a Giá cả hợp lý

18
New cards

Affordability

n Có khả năng chi trả

19
New cards

Expense

n Chi phí, chi tiêu

20
New cards

Costly

a Tốn kém, đắt đỏ

21
New cards

Overpriced

a Quá đắt đỏ

22
New cards

Overprice

v Định giá quá cao

23
New cards

Consume

v Tiêu dùng, tiêu thụ

24
New cards

Consumption

n Sự tiêu dùng, tiêu thụ

25
New cards

Outstock

a Hết hàng trong kho

26
New cards

Overspend

v Chi tiêu quá độ

27
New cards

Checkout

v Thanh toán tiền

28
New cards

Finance

n Tài chính, tiền bạc

29
New cards

Financial

a Thuộc tài chính

30
New cards

Financially

ad Về mặt tài chính

31
New cards

Economize

v Tiết kiệm chi tiêu

32
New cards

Economy

n Nền kinh tế

33
New cards

Economic

a Thuộc kinh tế

34
New cards

Value

n Giá trị sử dụng

35
New cards

Valueable

a Có giá trị cao

36
New cards

Invalueable

a Vô giá, rất quý

37
New cards

Valueless

a Không có giá trị

38
New cards

Payee

n Người nhận tiền

39
New cards

Payer

n Người trả tiền

40
New cards

Payment

n Sự thanh toán

41
New cards

Non- payment

n Sự quịt tiền

42
New cards

Overpay

v Trả quá tiền

43
New cards

Underpay

v Trả thiếu tiền

44
New cards

Repayment

n Sự trả nợ

45
New cards

Deblor

n Người mắc nợ

46
New cards

Retail

n Bán lẻ hàng hóa

47
New cards

Retailer

n Nhà bán lẻ

48
New cards

Wholesale

n Bán buôn, bán sỉ

49
New cards

Wholesaler

n Nhà bán sỉ

50
New cards

Commercial

a Thuộc thương mại

51
New cards

Commercialize

v Thương mại hóa

52
New cards

Product

n Sản phẩm hàng hóa

53
New cards

Productive

a Năng suất cao

54
New cards

Monetize

v Kiếm tiền từ

55
New cards

Transaction

n Giao dịch tài chính

56
New cards

Transact

v Thực hiện giao dịch

57
New cards

Refundable

v Có thể hoàn tiền

58
New cards

Bargain

n Món lời, giá rẻ

59
New cards

Bargainer

n Người hay trả giá

60
New cards

Carshless

a Không dùng tiền mặt

61
New cards

Profitability

n Khả năng sinh lời

62
New cards

Shopper

n Người đi mua sắm

63
New cards

Shopaholic

n Người mê mua sắm

64
New cards

Window - shop

v Ngắm nghía hàng hóa

65
New cards

E - commercial

n Thương mại điện tử

66
New cards

Deliver

v Giao hàng tận nơi

67
New cards

Delivery

n Sự giao hàng

68
New cards

Misdeliver

v Giao nhầm địa chỉ

69
New cards

Overconsumption

n Sự tiêu thụ quá đà

70
New cards

Catch the trend

coll Bắt kịp xu hướng

71
New cards

Impulse buying

coll Mua sắm ngẫu hứng

72
New cards

Tighten one's belt

Thắt lưng buộc bụng

73
New cards

Flash sale

Giảm giá chớp thời cơ

74
New cards

SSeamless payment

Thanh toán mượt mà

75
New cards

Deep discount

Giảm giá cực sâu

76
New cards

Add to cart

Thêm vào giỏ hàng

77
New cards

Customer review

Đánh giá của khách hàng

78
New cards

Financial freedom

Tự do tài chính

79
New cards

Pour money down to the drain

Ném tiền qua cửa sổ

80
New cards

to run an online shop

điều hành một cửa hàng trực tuyến

81
New cards

to save a great deal of time

tiết kiệm nhiều thời gian

82
New cards

return and exchange policies

chính sách đổi trả hàng

83
New cards

the popularity of online shopping

sự phổ biến của việc mua sắm trực tuyến

84
New cards

physical stores

các cửa hàng truyền thống

85
New cards

the convenience of shopping on the Internet

sự tiện lợi của việc mua sắm trên mạng

86
New cards

to create new employment opportunities

tạo ra các cơ hội việc làm mới

87
New cards

the bankruptcy of many traditional retailers

sự phá sản của nhiều cửa hàng bán lẻ truyền thống

88
New cards

the labour market: thị trường lao động

89
New cards

to reach more customers

tiếp cận nhiều khách hàng hơn

90
New cards

to give people the opportunity to shop 24/7

cho mọi người cơ hội mua sắm 24/7

91
New cards

to offer a discount

cung cấp mã/chương trình giảm giá

92
New cards

cannot try things on

không thể thử món đồ mà bạn muốn mua

93
New cards

to be easy to compare prices

dễ dàng so sánh giá cả

94
New cards

out-of-stock items

các món đồ đang hết hàng

95
New cards

a higher risk of fraud

nguy cơ lừa đảo cao (lừa thẻ tín dụng, …)

96
New cards

to get a refund

được hoàn tiền

97
New cards

to place an order

đặt hàng

98
New cards

to make unnecessary purchases

mua sắm những thứ không cần thiết

99
New cards

provides a greater diversity of products

cung cấp đa dạng các loại sản phẩm