1/222
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
人生観
じんせいかん Quan điểm sống
人類
じんるい Nhân loại
人間ができている
Có tình nguời, bao dung
祖先
そせん Tổ tiên
先祖
せんぞ Gia tộc
子孫
しそん Con cháu
親戚
しんせき họ hàng, người thân
遠い親戚
とおいしんせき Họ hàng xa
親族
しんぞく Thân tộc, người trong dòng tộc
夫婦
ふうふ Vợ chồng
夫婦仲
ふうふなか Quan hệ vợ chồng.
夫婦げんか
ふうふげんか Vợ chồng bất hòa
夫妻
ふさい Phu thê
夫人
ふじん Phu nhân
次女
じじょ Con gái thứ
主人
しゅじん Chủ nhân, chồng
従業員
じゅうぎょういん Người làm thuê
双子
ふたご Song sinh, sinh đôi
双生児
そうせいじ trẻ song sinh
迷子
まいご Trẻ lạc
迷子になる
まいごになる Bị lạc
敵
てき Đối thủ, kẻ thù
敵に回す
てきにまわす Trở thành kẻ thù
味方
みかた đồng minh
敵味方に分かれる
てきみかたにわかれる Phân chia bên bạn bên dịch
油断大敵
ゆだんたいてき chủ quan là kẻ thù lớn nhất
筆者
ひっしゃ Tác già viết bài báo, văn bản
著者
ちょしゃ tác giả viết truyện
作者
さくしゃ tác giả vẽ truyện, làm nghệ thuật
寿命
じゅみょう Tuổi thọ
平均
へいきん Tuổi thọ trung bình
将来
しょうらい Tưong lai gần (dự định cá nhân)
将来近い
しょうらいちかい Tuơng lai gần
未来
みらい Tương lai xa, tương lai thế giới, nhân loại
才能
さいのう Tài năng, năng khiếu
才能が豊かだ
さいのうがゆたかだ đa tài
才能に灯い
そうのうにとぼしい kém tài
能力
のうりょく Năng lực
潜在能力
せんざいのうりょく tiềm năng
知的能力
ちてきのうりょく Năng lực trí tuệ
能力給
のうりょくきゅう tiền lương theo năng lực
長所
ちょうしょ Sở truờng, ưu điểm
短所
たんしょ sở đoản
美点
びてん điểm tốt
個性
こせい Cá tính, tính cách
遺伝
いでん Di truyền
遺伝子
いでんし gen di truyền
真似
まね bắt chước
模倣
もほう mô phỏng, sao chép lại
食欲
しょくよく Thèm ăn
食欲不振
しょくよくふしん Biếng ăn
食欲旺盛な
しょくよくおうせいな Háu ăn
出産祝い
しゅっさんいわい Quả tặng khi sinh trẻ nhỏ
介護
かいご Chăm sóc
介護保険
かいごほけん Bảo hiểm chăm sóc
介護在宅
かいございたくchăm sóc tại nhà
共働き
ともばたらき Cả hai vợ chồng đều đi làm
共働き世帯
ともばたらきせたい gia đình cùng làm việc
共稼ぎ
ともかせぎ Hai vợ chồng cùng kiếm tiền
時差出勤
じさしゅっきん Đi làm tránh giờ cao điểm
欠勤
けっきん Nghỉ làm
退勤
たいきん Nghỉ việc
出世
しゅっせ Thành đạt, thăng tiến
身分
みぶん Thân phận
受験票
じゅけんひょう thẻ dự thi
専攻
せんこう chuyên ngành
支度
したく chuẩn bị, sửa soạn (cá nhân, sinh hoạt)
身支度
みじたく sẵn sàng
しわ
nếp nhăn
しわがよる
nếp nhăn in sâu
しわくちゃ
nhăn nheo, nhàu
服装
ふくそう Quần áo , trang phục
服装にかまわない
ふくそうにかまわない Không quan tâm đến trang phục, không quan tâm tới bề ngoài
礼儀
れいぎ lễ nghi, lễ phép
世辞
せじ Nịnh, ca tụng, khen
言い訳
いいわけ lý do, ngụy biện
弁解
べんかい biện giải, bào chữa
こうじつ
こうじつ viện cớ, lấy lý do
秘密がもれる
ひみつがもれる Bi mật bị rò rỉ, bị lộ
秘密をもらす
ひみつをもらす Tiết lộ bí mật
秘密を打ち明ける
ひみつをうちあける tâm sự bí mật