The Finnish Secret to Happiness- Knowing When You Have Enough.

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:51 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

82 Terms

1
New cards

liên tiếp, liên tục

consecutive

2
New cards

phức tạp

complicated

3
New cards

mô tả đặc điểm, khắc họa

characterize

4
New cards

có được, thu được (từ)

derive (from)

5
New cards

nhận thức, nhìn nhận

perceive

6
New cards

bền vững

sustainable

7
New cards

mang tính nền tảng, cốt lõi

foundational

8
New cards

bị cô lập, đơn độc

isolated

9
New cards

ủng hộ, vận động; người ủng hộ

advocate

10
New cards

hồ hởi, tràn đầy sức sống

exuberant

11
New cards

làm trầm trọng thêm

exacerbate

12
New cards

kiên trì, bền chí

persevere

13
New cards

nghịch cảnh, khó khăn

adversity

14
New cards

được ưu đãi, có đặc quyền

privileged

15
New cards

sự bất mãn; không hài lòng

discontent

16
New cards

sự dồi dào, phong phú

abundance

17
New cards

cho quyền, trao quyền

entitle

18
New cards

dễ bị tổn thương (bởi)

vulnerable (to)

19
New cards

sự tàn phá

devastation

20
New cards

hình mẫu, tấm gương điển hình

exemplar

21
New cards

sự mãn nguyện, hài lòng

contentment

22
New cards

gói gọn, tóm lược

encapsulate

23
New cards

mạng lưới an sinh xã hội

social safety net

24
New cards

sự an lạc, hạnh phúc, phúc lợi

well-being

25
New cards

chất lượng cuộc sống

quality of life

26
New cards

hệ thống phúc lợi

welfare system

27
New cards

ngân sách công, tài trợ công

public funding

28
New cards

quan niệm phổ biến, lẽ thường

conventional wisdom

29
New cards

nhu cầu cơ bản

basic needs

30
New cards

tính cách dân tộc

national character

31
New cards

tâm lý bài nhập cư

anti-immigration sentiment

32
New cards

bắt nguồn sâu xa từ

be (deeply) rooted in

33
New cards

sống đúng với (danh tiếng, kỳ vọng)

live up to (a reputation / expectations)

34
New cards

theo đuổi ước mơ / đam mê

pursue one's dreams / passions

35
New cards

xếp hạng cao nhất, đứng đầu

rank at the (very) top

36
New cards

tạo áp lực (dần dần) lên

build pressure on

37
New cards

truyền lại qua các thế hệ

pass (something) along the generations

38
New cards

viện dẫn, nêu ra (như là)

cite something as

39
New cards

trước, đối mặt với (khó khăn)

in the face of (hardships / adversity)

40
New cards

cho thấy, hé lộ (một thực tế phức tạp hơn)

point to (a more complex reality)

41
New cards

hết lời khen ngợi, nói đầy thiện cảm về

speak glowingly of

42
New cards

lợi ích về mặt tâm lý (của)

psychological benefits (of)

43
New cards

mối đe dọa đối với lối sống

a threat to one's way of life

44
New cards

mối quan hệ căng thẳng với

a tense relationship with

45
New cards

cảm thấy an toàn và yên tâm

feel safe and secure

46
New cards

bị bỏ rơi, bị gạt ra ngoài (xã hội)

be left out of (society)

47
New cards

giá trị thương mại

commercial value

48
New cards

dẫn đầu cuộc đấu tranh vì

lead the fight for

49
New cards

giữ chức trong một / hai nhiệm kỳ

serve a term / two terms

50
New cards

nền tảng vững chắc để xây dựng

a secure foundation on which to build

51
New cards

cuộc sống trọn vẹn / tương lai đầy hứa hẹn

a fulfilling life / a promising future

52
New cards

đồng tình với nhận định của ai

agree with someone's assessment

53
New cards

hạnh phúc lâu dài / ảnh hưởng lâu dài đến

long-term happiness / a long-term effect on

54
New cards

tạm dịch là, dịch nôm na là

roughly translate to

55
New cards

được gói gọn trong

be summed up in

56
New cards

sự trỗi dậy, sự gia tăng của

the rise of

57
New cards

tính bền vững của

the sustainability of

58
New cards

ấn tượng mạnh bởi, sững sờ trước

be struck by

59
New cards

nguồn (hạnh phúc / sức mạnh)

a source of well-being / strength

60
New cards

tổ chức bầu cử (quốc hội)

hold (parliamentary) elections

61
New cards

giành được đa số (liên minh đa số)

secure a majority (coalition)

62
New cards

cắt giảm ngân sách cho

cut funding for

63
New cards

đại diện quốc gia tham dự

represent one's country at

64
New cards

hồi sinh, trở nên sống động

come to life

65
New cards

sự hiểu biết sâu sắc hơn về

a deeper understanding of

66
New cards

đi lại tự do, rong ruổi tự do

roam freely

67
New cards

thi đấu ở đẳng cấp châu Âu / quốc tế

compete at a European / international level

68
New cards

cho ai tiếp xúc với, mở mang với

expose someone to

69
New cards

dần dần thấu hiểu (trọn vẹn)

come to (fully) grasp

70
New cards

giành độc lập từ

win independence from

71
New cards

kỳ vọng về / đối với

expectations for / of

72
New cards

sự phổ biến ngày càng tăng của

the rising popularity of

73
New cards

làm thay đổi tư duy (chính trị)

shift the (political) thinking

74
New cards

lý do để lạc quan

reasons for optimism

75
New cards

mặt tích cực, khía cạnh tươi sáng

the bright side

76
New cards

biết đủ, biết khi nào là đủ

know when you have enough

77
New cards

giàu có về tinh thần

rich in spirit

78
New cards

người duy nhất (cảm giác lạc lõng, không ai giống mình)

the only person in the room

79
New cards

ngày xưa, hồi trước

back in the day

80
New cards

không có thói quen, không hay (làm gì)

not given to (doing) something

81
New cards

quyết tâm sắt đá, sự kiên cường lì lợm

grim determination

82
New cards

nêu lên như một tấm gương / hình mẫu

hold (something/someone) up as