1/175
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
启示
qǐshì / gợi ý, gợi cho biết
老公
lǎo gōng
chồng, ông xã
爽快
shuǎng kuài sảng khoái, dễ chịu
巴不得
bābudé / ước gì, chỉ mong
嚷
rǎng - kêu gào
拿手
náshǒu / sở trường, tài năng
佳肴
jiāyáo
món ngon; cao lương mỹ vị
异常
yì cháng khác thường
勤劳
"qín láo,siêng năng, cần cù
绅士
shēnshì / người lịch thiệp
风度
fēngdù / phong độ, phong cách
十足
shízú / đầy đủ, tràn đầy
督促
dūcù / thúc giục
打架
dǎjià / đánh nhau
别扭
bièniu / khó chịu, chướng, kỳ quặc
融洽
róng qià hòa hợp, hòa thuận
亲密
/ qīnmì / (A)
Thân mật
忽略
hūlüè / bỏ qua, phớt lờ
嫉妒
jídù / đố kỵ, ganh ghét
滔滔不绝
tāotāo bù jué / thao thao bất tuyệt
嘲笑
cháoxiào / nhạo báng
讨好
tǎohǎo
[ thảo hảo ]
nịnh bợ,
nịnh nọt
郑重
zhèngzhòng (adj) trịnh trọng, nghiêm túc
当面
dāngmiàn / trước mặt
人家
rén jiā người ta
附和
fùhè / phụ họa, hùa theo
大伙儿
dàhuǒr / mọi người
和睦
hémù / vui vẻ, hòa thuận
宽容
kuānróng khoan dung
疑惑
yí huò nghi hoặc
反问
fǎnwèn / hỏi lại, hỏi vặn lại
瞬间
/shùnjiān/ (n) chốc lát, khoảnh khắc
鸦雀无声
yāquèwúshēng lặng ngắt như tờ
启蒙
qǐ méng vỡ lòng, nhập môn
任
rèn lượng từ : Lần
反驳
fǎn bó phản bác
意识
yìshí
[ ý thức ]
nhận ra, thấy
实行
shíxíng - thực hiện
严厉
yánlì nghiêm khắc
约束
yuēshù (v) ràng buộc, kiềm chế, tự chủ
和蔼
hé'ǎi / hòa nhã, dễ gần
和气
héqì / ôn hòa, điềm đạm
目光
mùguāng / ánh mắt, tầm mắt
慈祥
cíxiáng / hiền từ, hiền hậu
跨
kuà / bước dài, xoải bước
自主
(zìzhǔ) tự chủ;
甭
béng không cần
脱离
tuōlí / thoát ly, tách rời
诱惑
yòuhuò (v) mê hoặc, cám dỗ, hấp dẫn, thu hút
无比
wúbǐ / không ai bằng
向往
xiàng wǎng - hướng về , mong mỏi, khao khát
孤独
gūdú / lẻ loi, cô độc
哭鼻子
kū bízi (v) khóc nhè, sụt sùi
片刻
piànkè / chốc lát
步伐
bùfá / tiến độ, nhịp bước
包围
bāowéi / bao vây
感染
gǎnrǎn (đgt) lây, lan truyền sang
恨不得
hènbude / hận không thể, muốn
跟前
gēnqián / cạnh, gần, bên cạnh
团圆
/tuányuán/ đoàn viên, sum họp
进来
jìnlái / dạo này, gần đây
酝酿
yùn niàng lên men, ấp ủ, chuẩn bị
刹那
chànà dt : giây lát, chốc lát
反常
fǎn cháng bất thường,khác thường, lạ
埋怨
mányuàn / oán trách, oán hận
体谅
tǐliàng / lượng thứ, châm trước
无精打采
wújīngdǎcǎi / phờ phạc, mặt ủ mayd chau,rũ rượi
规划
guīhuà / kế hoạch, quy hoạch
熬
áo nấu, đun (thuốc), chịu đựng, thức
寂静
jìjìng / vắng vẻ, trống trải
稿件
gǎo jiàn bản thảo
难得
nándé / khó có được
心疼
xīnténg
[ tâm đông ]
đau lòng, xót
掩饰
yǎnshì che đậy, che giấu
隐瞒
yǐn mán che giấu
唠叨
láo dao lảm nhảm, lải nhải
吃苦
chīkǔ / chịu khổ
欣慰
xīn wèi mừng vui thanh thản
本事
běn shi bản lĩnh
皱纹
zhòu wén nếp nhăn
顿时
dùnshí / ngay, liền, tức khắc
不由得
bùyóude
không nhịn được không kiềm được phó từ
热泪盈眶
/rèlèi yíng kuàng/ (idi) nước mắt rưng rưng
月饼
yuèbǐng
Bánh trung thu
清晨
qīngchén sáng sớm
迎面
yíng miàn trước mặt, đối diện
模样
múyàng / dáng dấp, dáng điệu
打量
dǎliang / quan sát, nhìn đánh giá
番
fān : lượng từ : Lượt,hồi,lần
搓
cuō xoay, xoắn, vặn
迟疑
chíyí / do dự, chần chừ
拜托
bàituō / xin nhờ, kính nhờ
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng trải qua bao sóng gió
流露
liúlù / bộc lộ, thổ lộ
朴实
pǔ shí thành thật, chất phác
过于
guòyú / quá chừng, quá đáng
操劳
cāoláo / làm việc chăm chỉ , làm việc vất vả
胡须
húxū - râu
起码
qǐmǎ / ít nhất
口音
kǒuyīn / khẩu âm, giọng