VOCABULARY UNIT 1: LOCAL COMMUNITY

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/96

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

A comprehensive list of vocabulary and phrasal verbs related to local communities and daily actions.

Last updated 2:27 PM on 7/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

97 Terms

1
New cards

artisan (n)

thợ làm nghề thủ công

2
New cards

community (n)

cộng đồng

3
New cards

community helper (n)

người giúp đỡ cộng đồng

4
New cards

craft village (n)

làng nghề thủ công

5
New cards

cut down on

cắt giảm

6
New cards

delivery person

nhân viên giao hàng

7
New cards

electrician

thợ điện

8
New cards

facilities

cơ sở vật chất

9
New cards

firefighter

lính cứu hoả

10
New cards

fragrance

hương thơm

11
New cards

function

chức năng

12
New cards

garbage collector

nhân viên dọn vệ sinh

13
New cards

get on with

có quan hệ tốt với ai

14
New cards

hand down

truyền lại

15
New cards

handicraft

sản phẩm thủ công

16
New cards

look around

thăm quan, ngắm xung quanh

17
New cards

original

nguyên bản, (thuộc) gốc

18
New cards

pass down

truyền lại

19
New cards

police officer

công an

20
New cards

pottery

đồ gốm

21
New cards

preserve

bảo tồn

22
New cards

run out of

hết, cạn kiệt

23
New cards

speciality

đặc sản

24
New cards

suburb

vùng ngoại ô

25
New cards

tourist attraction

điểm du lịch

26
New cards

apply for (a job)

nộp đơn (xin việc)

27
New cards

break down

bị hư hỏng

28
New cards

break in/into

 đột nhập vào

29
New cards

break up with someone

chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

30
New cards

bring sth up

đề cập chuyện gì đó

31
New cards

bring someone up

nuôi nấng (con cái)

32
New cards

bring out

xuất bản, phát hành

33
New cards

brush up on sth

ôn lại (bài tập)

34
New cards

call for sth

cần cái gì đó

35
New cards

call for someone

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

36
New cards

call off

hủy (họp/ cuộc hẹn)

37
New cards

carry out

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

38
New cards

catch up with

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

39
New cards

check out

làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

40
New cards

cheer sb up

động viên, làm cho ai vui lên

41
New cards

clean sth up

lau chùi

42
New cards

close down

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

43
New cards

come across as

có vẻ (chủ ngữ là người)

44
New cards

come across sb/sth

tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into

45
New cards

come off

tróc ra, sút ra

46
New cards

come up against sth

đối mặt với cái gì

47
New cards

come up with

nghĩ ra

48
New cards

cook up/ make up a story

bịa ra một câu chuyện

49
New cards

cool down

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

50
New cards

count on someone

phụ thuộc, tin cậy người nào đó

51
New cards

cut off

cắt, ngắt lìa (điện, kết nối...)

52
New cards

deal with

giải quyết

53
New cards

do away with sth

= get rid of sth: bỏ cái gì đó đi, không sử dụng nữa

54
New cards

do without sth

chấp nhận không có cái gì, làm gì mà không cần

55
New cards

dress up

ăn mặc đẹp

56
New cards

drop by

ghé qua

57
New cards

drop someone off

 cho ai, thả ai xuống xe

58
New cards

end up

có kết cục, rốt cuộc = wind up

59
New cards

fall out

cãi nhau

60
New cards

face up to

chấp nhận, đối mặt, giải quyết

61
New cards

figure out

suy ra, tìm ra

62
New cards

find out

 tìm ra, phát hiện

63
New cards

get along/ get along with somebody

hợp nhau/ hợp với ai

64
New cards

get in

đi vào (xe ô tô, taxi)

65
New cards

get off

xuống xe

66
New cards

get on

đi lên (xe buýt, tàu, xe máy,...)

67
New cards

get on (progress)

tiến bộ = to make progress

68
New cards

get out

đi ra ngoài

69
New cards

get over sth

vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận

70
New cards

get rid of sth

từ bỏ cái gì

71
New cards

get up

 thức dậy (ra khỏi giường rồi)

72
New cards

give up (on) sth

từ bỏ

73
New cards

go around

đi xung quanh

74
New cards

go down

giảm, đi xuống

75
New cards

go off

reo, đổ chuông, nổ (bom), ôi thiu (thức ăn, sữa,,.)

76
New cards

go on

 tiếp tục = carry on, keep on

77
New cards

go out

đi ra ngoài, đi chơi

78
New cards

go over

kiểm tra = examine

79
New cards

go up

tăng, đi lên

80
New cards

grow up

lớn lên, trưởng thành

81
New cards

help someone out

giúp đỡ ai

82
New cards

hold on

đợi tí = hang on

83
New cards

keep on doing sth

không để ai ngủ, tiếp tục làm gì

84
New cards

keep up sth

hãy tiếp tục phát huy

85
New cards

let somebody down

làm cho ai thất vọng

86
New cards

look after someone

chăm sóc ai đó

87
New cards

look at sth/sb

nhìn vào

88
New cards

look down on sb

khinh thường ai đó

89
New cards

look for someone/sth

tìm kiếm ai/cái gì

90
New cards

look forward to sth/doing sth

mong mỏi, trông mong điều gì, làm gì

91
New cards

look into sth

nghiên cứu, xem xét, điều tra cái gì

92
New cards

look sth up

tra cứu, tra nghĩa từ nào đó

93
New cards

look up to sb

tôn trọng ai đó

94
New cards

live on

sống nhờ, phụ thuộc vào (khoản thu nhập, hỗ trợ)

95
New cards

cut down on sth

cắt giảm cái gì đó

96
New cards

get on with sb

hoà hợp, có mối quan hệ tốt với ai

97
New cards

look around

nhìn xung quanh