1/134
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
elevate
(v) nâng lên, nâng cao (phẩm giá), làm phấn khởi, hân hoan
shoplift
(v) ăn cắp hàng hóa của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng
dispatch
(v) gửi đi, phái đi (thư, người,..)/ đánh chết tươi, giết, khủ
subdue
(v) chinh phục, khuất phục (nature,..)/ nén (dục vọng,..), làm dịu bớt, hạ bớt (cxuc)
impossibility
(n) sự không thể thực hiện được, điều không thể xảy ra, không thể có
apparent
(a) rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi
curves
đường cong, vòng cong, chỗ quanh co
paternalism
(n) chính sách/ chủ nghĩa gia trưởng, cho người ta thứ họ cần những không cho quyền quyết định
infinity
(n) vô cực, vô tận
correspondingly
(adv) do đó, vì lẽ đó
developmental
(a) phát triển, nảy nở, tiến triển
raging
(a) dữ dội, cùng cực, mãnh liệt, cuồng nhiệt
denomination
(n) sự gọi tên là/ loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng), tên chỉ hạng
complexion
(n) màu sắc và vẻ tự nhiên của da mặt, nước da/ hình thái, cục diện
beforehand
(adv) sẵn sàng, trước, sớm hơn
incomparable
(a) không thể so sánh, có một không hai, vô song
hilly
(a) có nhiều đồi núi
terrain
(n) địa thế, địa hình
collision
(n) sự đụng, va chạm, xung đột
come into collision with
va chạm, xung đột với
revelation
(n) sự phát hiện, khám phá, tiết lộ, phát giác
viewership
(n) lượng người xem
torrential
(a) chảy xiết, cuồn cuộn, xối xả, như nước lũ
deluge
(n) trận lụt lớn, đại hồng thủy/ sự tràn ngập, dồn dập (câu hỏi)
deluge smt with smt
tràn ngập, tới tấp cái gì
self- made
(a) tự lập, tự thân, tự tay làm nên
discontinue
(v) đình chỉ, gián đoạn/ bỏ (thói quen)/ thôi không làm j nữa
turnout
(n) tỉ lệ cử tri bỏ phiếu/ số lượng người tham gia sự kiện cụ thể
show- stopping
(a) (of a performance) rất ấn tượng, được mọi người tán dương
show- stopper
(n) tiết mục được khán giả vỗ tay tán thưởng
quadrennial
(a) kéo dài trong bốn năm, bốn năm một lần
affected
(a) thiếu tự nhiên, giả tạo
demotivate
(v) từ bỏ động cơ thúc đẩy, làm nhụt chí
disservice
(n) sự làm hại, chơi khăm
do sb a disservice
báo hại ai, chơi khăm ai một vố
contraindication
(n) sự phản chỉ định, việc cấm dùng
destine
(v) dành cho, để riêng cho/ định/ đi đến
outmoded
(a) cổ lỗ sĩ, lỗi thời
immunocompromised
(a) suy giảm miễn dịch
complication
(n) sự phực tạp, rắc rối/ biến chứng
designation
(n) sự chọn/ chỉ định ai vào chức vụ nào/ tước hiệu, thứ bậc, chức vụ
unsetlled
(n) không ổn định, bị đảo lộn, có thể thay đổi, không đc đoán trước
unnoticed
(a) không để ý/ bị bỏ qua, làm ngơ
acceptance
(n) sự thừa nhận, công nhận/ sự tán thưởng, hoan nghênh
undistinguished
(a) tầm thường, xoàng, không có gì nổi bật
undistinguishable
(a) không thể phân biệt
penalize
(v) phạt
ethnicity
(n) tính cách sắc tộc
fantasize
(v) mơ mộng viển vông
livelihood
(n) phương kế sinh nhai, cách kiếm sống, nghề nghiệp
imposition (on sb/smt)
(n) sự áp đặt, đánh thuế, đòi hỏi quá đáng
irrespective of
bất kể
engender
(v) sinh ra, gây ra, đem lại
in- depth
(a) hoàn toàn, toàn bị, kĩ lưỡng
unfailingly
(adv) luôn luôn, lúc nào cũng…
courteous
(a) lịch sự, nhã nhặn
ongoings
(plural n) những việc đang xảy ra (lạ lùng, chướng tai gai mắt,...)
underscore
(v) (=underline) tăng cường, nhấn mạnh
generalize
(v) (about smt) tổng quát, khái quát hóa
threshold
(n) ngưỡng cửa, mức/ điểm bắt đầu, bước đầu (cuộc đời)
on the threshold of
bước vào/ bước đầu của…
lexicographer
(n) người biên soạn từ điển
resumption
(n) sự bắt đầu, sự tiếp tục lại
deep- seated
(a) sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm/ chắc chắn (nghĩa bóng)
free- range
(a) chăn nuôi thả vườn
irreconcilable
(a) không thể hòa giải, hòa hợp, nhân nhượng
hyperventilate
(v) thở quá nhanh vì sợ hãi hoặc phấn khích
instalment/ installment
(n) sự trả góp, trả làm nhiều lần
toxin
(c.n) độc tố (do vi khuẩn ở động vật hoặc thực vật, gây bệnh)
disenroll
(v) loại ra khỏi danh sách
ailment
(n) sự ốm đau (ốm nhẹ)
habitation
(n) sự ở, sự cư trú
unsuspecting
(a) không ngờ vực, nghi ngờ
nightmarish
(a) như một cơn ác mộng
unknowingly
(adv) không có ý thức
risk- averse
(a) không thích rủi ro
risk prone
(a) thích rủi ro, tin rằng rủi ro đem lại lợi nhuận cao
profiteering
(n) việc đầu tư trục lợi
exorbitant
(a) (giá cả) cắt cổ, cao quá đáng
deformed
(a) bị biến dạng, méo mó
limb
(n) phiến lá/ chi/ cành cây to
trickster
(n) người lừa gạt, lừa đảo
liken
(v) (to smt) so sánh, ví
utility
(n) tiện ích, tính hữu dụng, đồ có ích
summit
(n) đỉnh, ngọn, chóp
offset
(v) đền bù, bù đắp
uptight
(a) (about smt) bồn chồn, lo lắng/ bực dọc, tức tối
unyielding
(a) kiên định, không khuất phục
querulous
(a) hay càu nhàu, than phiền, dễ cáu kỉnh
immunization
(n) sự tạo miễn dịch, chủng ngừa
makeshift
(n) cái thay thế tạm thời, dùng tạm thời
variant
(n) khác nhau/ hay thay đổi, biến đổi
negate
(v) phủ định, phủ nhận
evacuee
(n) người sơ tán, người tản cư
discontent
(n) sự bất mãn, bất bình
archetype
(n) nguyên mẫu, nguyên hình
untoward
(a) bất lịch sự, khiếm nhã/ không may, rủi ro/ khó bảo/ bất tiện
unruly
(a) ngỗ ngược, ngang bướng, không vâng lời/ sôi động/ phóng túng
presidency
(n) nhiệm kỳ tổng thống