1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
打拼
nỗ lực
梦想
ước mơ
坚信
tin tưởng tuyệt đối
实现
thực hiện
农村
vùng nông thôn
祖祖辈辈
từ đời này sang đời khác
以。。。为生
lấy gì đó làm trọng
种禃
trồng cây
水稻
cánh đồng ruộng
破
làm vỡ, làm hỏng
开水
nước đun sôi để nguội
偷
lấy trộm
炒
xào
树根
rễ cây
歇
nghỉ ngơi
要不
nếu không
首
từ chỉ lượng cho bài hát hoặc bài thơ
耳朵起茧子
nghe đến phát chán
捧臭脚
xu nịnh
反正
dẫu sao
锅
cái chảo
打杂
làm việc vặt
恶语相加
lời nói ác ý cứ dồn dập
哪怕
kể cả
欣赏
thưởng thức
打包
gói mang về
利落
nhanh nhẹn, dứt khoát
通道
đường hầm
流浪
đi lang thang
顿饭
bữa cơm
依然
vẫn như cũ
根本
căn bản
幻想
tưởng tượng
中央
trung tâm
伴舞
nhảy phụ hoạ
太爽了
sảng khoái quá
愿望
ước nguyện
音色
chất giọng
坚守
kiên trì bám trụ
作品
tác phẩm
看好
đánh giá cao ai đó
保重
chăm sóc
靠近
tiếp cận
平米
mét vuông
服装
trang phục
进货
nhập hàng
上架
ra mắt
亲自
tự mình làm
偶然
ngẫu nhiên
舞台
sân khấu
酒吧
quán bar
沉浸
đắm chìm
可贵之处
điểm đáng quý
在于
nằm ở
导师
giảng viên
传统
truyền thống
哑口无言
cứng họng không nói được lời nào
洋气
sang chảnh
训练
huấn luyện
丢三落四
quên trước quên sau
祝福
chúc phúc