Part 1. Chương 5: Khám chữa bệnh

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/245

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:10 AM on 7/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

246 Terms

1
New cards

cure (n)

(n) việc chữa trị

2
New cards

cure (v)

(v) chữa trị

3
New cards

cure sb of a disease

trị khỏi bệnh cho ai

4
New cards

asthma (n)

(n) bệnh hen suyễn

5
New cards

pulse (n)

(n) mạch

6
New cards

strong/weak pulse

mạch mạnh/yếu

7
New cards

take/feel/check one’s pulse

bắt mạch

8
New cards

admit (v)

(v) cho nhập viện

9
New cards

admit sb to/into the hospital

cho ai nhập viện

10
New cards

discharge (v)

(v) cho ra, xuất viện

11
New cards

discharge sb from the hospital

cho ai ra/xuất viện

12
New cards

suffer (v)

(v) bị (bệnh)

13
New cards

suffer from + căn bệnh

bị/mắc bệnh…

14
New cards

heal (v)

(v) lành, làm/chữa lành

15
New cards

monitor (v)

(v) giám sát, theo dõi

16
New cards

volunteer (n)

(n) người tình nguyện

17
New cards

volunteer (v)

(v) tình nguyện

18
New cards

volunteer to V/for sth

tình nguyện làm việc gì

19
New cards

coma (n)

(n) sự hôn mê

20
New cards

be in/go into a coma

bị hôn mê

21
New cards

paralyze (v)

(v) làm liệt

22
New cards

paralyze sb from + bộ phận cơ thể + down

làm ai liệt từ… xuống

23
New cards

contagious = infectious (a)

(a) dễ lây, truyền nhiễm

24
New cards

infect (v)

(v) lây/làm nhiễm bệnh/virut/vi khuẩn

25
New cards

be infected with…

bị nhiễm…

26
New cards

isolate (v)

(v) cách ly

27
New cards

isolate … from …

cách ly … khỏi …

28
New cards

medicine (n)

(n) thuốc

29
New cards

medication (n)

(n) thuốc men; sự/việc điều trị bằng thuốc

30
New cards

medicate (v)

(v) điều trị bằng thuốc

31
New cards

take medicine

uống thuốc

32
New cards

be on medication

đang được điều trị bằng thuốc

33
New cards

medicate sb with…

điều trị cho ai bằng thuốc…

34
New cards

diagnose (v)

(v) chẩn đoán

35
New cards

diagnosis (n) ~ diagnoses (số nhiều)

(n) sự chẩn đoán

36
New cards

diagnose sb with + căn bệnh

chẩn đoán ai bị bệnh gì

37
New cards

prescribe (v)

(v) kê đơn, ghi toa thuốc

38
New cards

prescription (n)

(n) sự kê đơn/ghi toa thuốc; đơn/toa thuốc

39
New cards

prescribe some medicine

kê một ít thuốc

40
New cards

write a prescription

kê đơn, ghi toa thuốc

41
New cards

fill a prescription

bán thuốc theo đơn

42
New cards

dosage (n)

(n) lượng thuốc phải dùng mỗi lần hoặc trong một thời gian; liều lượng

43
New cards

dose (n)

(n) liều thuốc (dùng mỗi lần)

44
New cards

overdose (n)

(n) sự quá liều

45
New cards

overdose (v)

(v) dùng quá liều

46
New cards

a high/low dosage

liều lượng cao/thấp

47
New cards

decide (v)

(v) quyết định

48
New cards

decide to V = make a decision to V

quyết định…

49
New cards

advise (v)

(v) khuyên bảo

50
New cards

advice (n)

(n) sự khuyên bảo

51
New cards

a piece of advice

lời khuyên

52
New cards

treat (v)

(v) điều trị

53
New cards

treatment (n)

(n) sự điều trị

54
New cards

inject (v)

(v) tiêm thuốc

55
New cards

injection (n)

(n) sự tiêm; thuốc tiêm; mũi tiêm

56
New cards

inject A into B

tiêm A vào B

57
New cards

give sb an injection = give sb a shot

tiêm cho ai một mũi

58
New cards

antibiotic (n)

(n) thuốc kháng sinh

59
New cards

malpractice (n)

(n) sự sơ suất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai

60
New cards

medical malpractice

sự sơ suất y tế

61
New cards

injury (n)

(n) thương tích; chỗ bị thương

62
New cards

injure (v)

(v) làm/gây thương tích

63
New cards

serious/minor injury

vết thương nặng/nhẹ

64
New cards

cut (n)

(n) vết cắt, chỗ đứt

65
New cards

cut (v)

(v) cắt, đứt

66
New cards

deep cut

vết cắt sâu

67
New cards

twist (v)

(v) làm trẹo, làm bong gân

68
New cards

twist one’s ankle

làm trẹo/ làm bong gân mắt cá chân

69
New cards

dislocate (v)

(v) làm trật khớp

70
New cards

scratch (v)

(v) làm trầy xước

71
New cards

scratch (n)

(n) vết trầy xước

72
New cards

scratch oneself on sth

bị trầy xước vì cái gì

73
New cards

without a scratch

không bị thương tích

74
New cards

sprain (v)

(v) làm trật khớp (chân, tay)

75
New cards

sprain (n)

(n) sự bong gân, sự trặc (chân, tay); chỗ bong gân, chỗ trặc

76
New cards

sprain/twist one’s ankle/wrist

trặc mắt cá nhân/cổ tay

77
New cards

sting (n)

(n) sự đốt; sự châm; nốt đốt

78
New cards

sting (v) (sting-stung-stung)

(v) châm, chích, đốt; xót (gây cảm giác đau rát)

79
New cards

swell (v) (swell-swelled-swollen)

(v) sưng/tấy lên

80
New cards

bleed (v) (bleed-bled-bled)

(v) chảy máu

81
New cards

dress (v)

(v) băng bó

82
New cards

operation (n)

(n) ca phẫu thuật; sự phẫu thuật

83
New cards

surgery (n)

(n) sự phẫu thuật

84
New cards

operate (v)

(v) phẫu thuật, mổ

85
New cards

perform an operation on… = perform surgery on… = operate on…

thực hiện ca phẫu thuật cho…

86
New cards

plastic surgery

phẫu thuật thẩm mỹ

87
New cards

procedure + for (n)

(n) quy trình

88
New cards

follow the standard procedure

theo quy trình chuẩn

89
New cards

tranquilize (v)

(v) gây mê

90
New cards

tranquilizer (n)

(n) thuốc mê

91
New cards

be on tranquilizer

được gây mê

92
New cards

sedate (v)

(v) cho dùng thuốc mê/thuốc an thần

93
New cards

sedative (n)

(n) thuốc mê, thuốc an thần

94
New cards

sedation (n)

(n) sự an thần

95
New cards

under sedation

trong tình trạng an thần/ngủ mê (do thuốc)

96
New cards

implant (n)

(n) bộ phận/vật cấy

97
New cards

implant (v)

(v) cấy, ghép

98
New cards

implant sth (in/into…)

cấy/ghép vật gì (vào…)

99
New cards

transplant (n)

(n) sự/phẫu thuật cấy ghép (mô, nội tạng)

100
New cards

transplant (v)

(v) cấy ghép (mô, nội tạng)