1/245
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cure (n)
(n) việc chữa trị
cure (v)
(v) chữa trị
cure sb of a disease
trị khỏi bệnh cho ai
asthma (n)
(n) bệnh hen suyễn
pulse (n)
(n) mạch
strong/weak pulse
mạch mạnh/yếu
take/feel/check one’s pulse
bắt mạch
admit (v)
(v) cho nhập viện
admit sb to/into the hospital
cho ai nhập viện
discharge (v)
(v) cho ra, xuất viện
discharge sb from the hospital
cho ai ra/xuất viện
suffer (v)
(v) bị (bệnh)
suffer from + căn bệnh
bị/mắc bệnh…
heal (v)
(v) lành, làm/chữa lành
monitor (v)
(v) giám sát, theo dõi
volunteer (n)
(n) người tình nguyện
volunteer (v)
(v) tình nguyện
volunteer to V/for sth
tình nguyện làm việc gì
coma (n)
(n) sự hôn mê
be in/go into a coma
bị hôn mê
paralyze (v)
(v) làm liệt
paralyze sb from + bộ phận cơ thể + down
làm ai liệt từ… xuống
contagious = infectious (a)
(a) dễ lây, truyền nhiễm
infect (v)
(v) lây/làm nhiễm bệnh/virut/vi khuẩn
be infected with…
bị nhiễm…
isolate (v)
(v) cách ly
isolate … from …
cách ly … khỏi …
medicine (n)
(n) thuốc
medication (n)
(n) thuốc men; sự/việc điều trị bằng thuốc
medicate (v)
(v) điều trị bằng thuốc
take medicine
uống thuốc
be on medication
đang được điều trị bằng thuốc
medicate sb with…
điều trị cho ai bằng thuốc…
diagnose (v)
(v) chẩn đoán
diagnosis (n) ~ diagnoses (số nhiều)
(n) sự chẩn đoán
diagnose sb with + căn bệnh
chẩn đoán ai bị bệnh gì
prescribe (v)
(v) kê đơn, ghi toa thuốc
prescription (n)
(n) sự kê đơn/ghi toa thuốc; đơn/toa thuốc
prescribe some medicine
kê một ít thuốc
write a prescription
kê đơn, ghi toa thuốc
fill a prescription
bán thuốc theo đơn
dosage (n)
(n) lượng thuốc phải dùng mỗi lần hoặc trong một thời gian; liều lượng
dose (n)
(n) liều thuốc (dùng mỗi lần)
overdose (n)
(n) sự quá liều
overdose (v)
(v) dùng quá liều
a high/low dosage
liều lượng cao/thấp
decide (v)
(v) quyết định
decide to V = make a decision to V
quyết định…
advise (v)
(v) khuyên bảo
advice (n)
(n) sự khuyên bảo
a piece of advice
lời khuyên
treat (v)
(v) điều trị
treatment (n)
(n) sự điều trị
inject (v)
(v) tiêm thuốc
injection (n)
(n) sự tiêm; thuốc tiêm; mũi tiêm
inject A into B
tiêm A vào B
give sb an injection = give sb a shot
tiêm cho ai một mũi
antibiotic (n)
(n) thuốc kháng sinh
malpractice (n)
(n) sự sơ suất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai
medical malpractice
sự sơ suất y tế
injury (n)
(n) thương tích; chỗ bị thương
injure (v)
(v) làm/gây thương tích
serious/minor injury
vết thương nặng/nhẹ
cut (n)
(n) vết cắt, chỗ đứt
cut (v)
(v) cắt, đứt
deep cut
vết cắt sâu
twist (v)
(v) làm trẹo, làm bong gân
twist one’s ankle
làm trẹo/ làm bong gân mắt cá chân
dislocate (v)
(v) làm trật khớp
scratch (v)
(v) làm trầy xước
scratch (n)
(n) vết trầy xước
scratch oneself on sth
bị trầy xước vì cái gì
without a scratch
không bị thương tích
sprain (v)
(v) làm trật khớp (chân, tay)
sprain (n)
(n) sự bong gân, sự trặc (chân, tay); chỗ bong gân, chỗ trặc
sprain/twist one’s ankle/wrist
trặc mắt cá nhân/cổ tay
sting (n)
(n) sự đốt; sự châm; nốt đốt
sting (v) (sting-stung-stung)
(v) châm, chích, đốt; xót (gây cảm giác đau rát)
swell (v) (swell-swelled-swollen)
(v) sưng/tấy lên
bleed (v) (bleed-bled-bled)
(v) chảy máu
dress (v)
(v) băng bó
operation (n)
(n) ca phẫu thuật; sự phẫu thuật
surgery (n)
(n) sự phẫu thuật
operate (v)
(v) phẫu thuật, mổ
perform an operation on… = perform surgery on… = operate on…
thực hiện ca phẫu thuật cho…
plastic surgery
phẫu thuật thẩm mỹ
procedure + for (n)
(n) quy trình
follow the standard procedure
theo quy trình chuẩn
tranquilize (v)
(v) gây mê
tranquilizer (n)
(n) thuốc mê
be on tranquilizer
được gây mê
sedate (v)
(v) cho dùng thuốc mê/thuốc an thần
sedative (n)
(n) thuốc mê, thuốc an thần
sedation (n)
(n) sự an thần
under sedation
trong tình trạng an thần/ngủ mê (do thuốc)
implant (n)
(n) bộ phận/vật cấy
implant (v)
(v) cấy, ghép
implant sth (in/into…)
cấy/ghép vật gì (vào…)
transplant (n)
(n) sự/phẫu thuật cấy ghép (mô, nội tạng)
transplant (v)
(v) cấy ghép (mô, nội tạng)