somewhere in tokyo or osaka

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/600

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:14 AM on 8/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

601 Terms

1
New cards

六月七日は母の誕生日です

Ngày 7 tháng 6 là sinh nhật của mẹ tôi.

  • 六月七日(ろくがつ なのか) = ngày 7 tháng 6

    • 誕生日(たんじょうび) = sinh nhật



2
New cards


友達は犬に足を噛まれました。

ともだちは いぬに あしを かまれました。



Bạn tôi bị chó cắn vào chân. / → My friend was bitten on the leg/foot by a dog.


3
New cards

私は母に雑誌を捨てられました。

わたしは ははに ざっしを すてられました。



→ My mother threw away my magazine(s).

Literally: I had my magazine(s) thrown away by my mother.


  • 雑誌(ざっし) = magazine

  • を = object marker

  • 捨てられました(すてられました) = was thrown away


4
New cards

ナムさんは子供に服を汚されました。

ナムさんは こどもに ふくを よごされました。



🇻🇳 Anh Nam bị trẻ con làm bẩn quần áo.

🇬🇧 Nam had his clothes dirtied by a child / children.


  • 汚されました(よごされました) = was dirtied / had something dirtied


5
New cards

私は泥棒にカメラをとられました。

わたしは どろぼうに カメラを とられました。



🇻🇳 Tôi bị kẻ trộm lấy cắp máy ảnh.

🇬🇧 My camera was stolen by a thief. / I had my camera stolen by a thief.


  • 泥棒(どろぼう) = kẻ trộm

  • とられました = bị lấy mất / bị lấy cắp


6
New cards


先生は泥棒にパソコンをとられました。


Giáo viên bị trộm lấy cắp máy tính.

7
New cards


泥棒が友達の財布をとりました。


Kẻ trộm đã lấy cắp ví của bạn tôi.

8
New cards

泥棒に財布をとられましたから、今困っています。

A thief stole my wallet, so I'm in a bind now.

9
New cards

私は電車で隣の人に足を踏まれました。

わたしは でんしゃで となりの ひとに あしを ふまれました。



🇻🇳 Tôi bị người bên cạnh giẫm lên chân trên tàu điện.

🇬🇧 I had my foot stepped on by the person next to me on the train.


  • 踏まれました(ふまれました) = bị giẫm lên


10
New cards

子供にかばんを踏まれましたから、汚れてしまいました。

こどもに かばんを ふまれましたから、よごれて しまいました。



🇻🇳 Vì bị trẻ con giẫm lên cặp nên nó đã bị bẩn.

🇬🇧 Because a child stepped on my bag, it got dirty.

汚れてしまいました

→ Nó bị bẩn mất rồi. 😭

11
New cards

子供が私の白いシャツを踏みましたから、今使えません。

こどもが わたしの しろい シャツを ふみましたから、いま つかえません。



🇻🇳 Vì trẻ con đã giẫm lên chiếc áo sơ mi trắng của tôi nên bây giờ tôi không thể sử dụng nó.

  • 今(いま) = bây giờ

  • 使えません(つかえません) = không thể sử dụng


12
New cards


リンさんに資料を持って行かれました。

リンさんに しりょうを もって いかれました。

Tài liệu của tôi đã bị Linh mang đi.

13
New cards

どうしたんですか。

友達に好きな本を捨てられたんです。

A friend threw away a book I liked.

14
New cards

どうしたんですか。
妹に時計を壊されたんです。


Tôi bị em gái làm hỏng đồng hồ.

15
New cards

私は泥棒に財布をとられましたから、今お金がありません。

A thief took my wallet, so I don't have any money right now.

16
New cards


泥棒が友達の財布をとりました。


Kẻ trộm đã lấy cắp ví của bạn tôi.

17
New cards
18
New cards
19
New cards


母に買い物を頼まれました。

Tôi được mẹ nhờ mua đồ.

20
New cards

私は日本人の友達にベトナムについて質問されました。

A Japanese friend asked me questions about Vietnam.


  • 質問されました(しつもんされました)= được hỏi


21
New cards

私は彼に映画に誘われました。

He invited me to the movies.

22
New cards

リンさんは先生に注意されました。

Lin was reprimanded by the teacher.

23
New cards


テストがよくできましたから、私は先生に褒められました。


🇻🇳 Vì tôi đạt điểm tốt trong bài kiểm tra nên tôi được giáo viên khen.

よくできましたから

よく できましたから


🇻🇳 Vì đã làm tốt / vì làm tốt nên…

24
New cards

試験に失敗してしまいましたから、母にしかられました。

I failed the exam, so my mother scolded me.


  • 失敗して(しっぱいして) → thất bại, làm không tốt

  • しまいました → đã lỡ / đã … mất rồi

  • 叱られました(しかられました) → đã bị mắng


25
New cards

私は先生に褒められました。

わたしは せんせいに ほめられました。

Tôi được giáo viên khen.


  • 褒められました(ほめられました)= đã được khen


26
New cards

ナムさんは会議で社長に褒められました。

ナムさんは かいぎで しゃちょうに ほめられました。



🇻🇳 Nam được giám đốc khen trong cuộc họp.


  • 社長に(しゃちょうに) → bởi giám đốc

  • 褒められました(ほめられました) → đã được khen


27
New cards


試験に合格しましたから、リンさんは先生に褒められました。

Vì đã đỗ kỳ thi nên Linh được giáo viên khen.

  • 合格しました(ごうかくしました)= đã đỗ / đã đạt


28
New cards

母が弟を褒めました。

My mother praised my younger brother.u

29
New cards

私は姉に叱られました。

わたしは あねに しかられました。

Tôi bị chị gái mắng.


  • 姉(あね)= chị gái (chị của mình)

  • に= bởi / do

  • 叱られました(しかられました)= bị mắng


30
New cards

弟は母にしかられました。

My younger brother was scolded by my mother.

31
New cards

私は先生に叱られたんです。

わたしは せんせいに しかられたんです。

I was scolded by the teacher.

Tôi đã bị giáo viên mắng đấy / Tôi bị giáo viên mắng ấy.

32
New cards

部屋を掃除しませんでしたから、弟は母に叱られました。

へやを そうじしませんでしたから、おとうとは ははに しかられました。



🇻🇳 Vì em trai không dọn phòng nên bị mẹ mắng.


  • 掃除する(そうじする)= dọn dẹp

  • 掃除しませんでした= đã không dọn


33
New cards

先生に叱られましたから、今悲しいです。

せんせいに しかられましたから、いま かなしいです。

34
New cards

先生に叱られましたから、今悲しいです。

せんせいに しかられましたから、いま かなしいです。



🇻🇳 Vì bị giáo viên mắng nên bây giờ tôi buồn.


  • 今(いま) → bây giờ

  • 悲しいです(かなしいです) → buồn


35
New cards

私はナムさんに仕事を頼まれました。

Nam asked me to do some work.

36
New cards

昨日犬に嚙まれました。

I was bitten by a dog yesterday.

噛みます / かみます / kamimasu: cắn, nhai (I)

37
New cards

一緒に遊んでいた時、猫に噛まれました。

いっしょに あそんでいた とき、ねこに かまれました。



🇻🇳 Khi đang chơi cùng nhau, tôi bị mèo cắn.


  • 一緒に(いっしょに)= cùng nhau

  • 遊んでいた(あそんでいた)= đang chơi

  • 時(とき)= khi

  • 猫に(ねこに)= bởi con mèo

  • 噛まれました(かまれました)= bị cắn


38
New cards

犬が友達を噛みまし

Con chó đã cắn bạn tôi.

39
New cards


犬に噛まれたんです。

I was bitten by a dog.

40
New cards


子供の時、犬に噛まれましたから、今犬があまり好きじゃありません。

Vì khi còn là trẻ con, tôi đã bị chó cắn nên bây giờ tôi không thích chó lắm.


  • あまり好きじゃありません → không thích lắm


41
New cards
42
New cards
43
New cards

遅刻しないように、時間に

注意します

Tôi chú ý thời gian đỀ không bị muộn .

注意します / ちゅういします / chuuishimasu: chú ý, nhắc nhở (III) 注意 / ちゅうい / chuui: sự chú ý, sự lưu ý 車に注意します: chú ý ô tô

44
New cards

先生に注意されました。

せんせいに ちゅういされました。


→ Tôi bị giáo viên nhắc nhở.

45
New cards

番号は一から始まりますから、注意してください。

ばんごうは いちから はじまりますから、ちゅういしてください。

→ Vì số thứ tự bắt đầu từ số 1, nên hãy chú ý nhé.

  • 番号(ばんごう) = số thứ tự / số hiệu


46
New cards

危険ですから、注意しなければなりません。

→ Vì nguy hiểm nên phải cẩn thận / phải chú ý.

  • 危険(きけん) = nguy hiểm

  • ですから = vì… nên…


47
New cards

友達を映画に誘いました。

ともだちを えいがに さそいました。


→ Tôi đã rủ bạn đi xem phim


  • 誘いました(さそいました) = đã rủ / đã mời


48
New cards


彼をパーティーに誘いました。

Tôi đã mời anh ấy đến bữa tiệc

49
New cards

リンさんを呼びます。

リンさんを よびます。



→ Tôi sẽ gọi Lin / Tôi sẽ mời Lin đến.

50
New cards

タクシーを二台呼んでください。

タクシーを にだい よんでください。

→ Hãy gọi 2 chiếc taxi.

51
New cards

先生に名前を呼ばれました。

せんせいに なまえを よばれました。


→ Tôi được giáo viên gọi tên.

52
New cards

友達に引っ越しの手伝いを頼みます。

ともだちに ひっこしの てつだいを たのみます。

I'm going to ask a friend to help me move.

  • 引っ越し(ひっこし) = việc chuyển nhà

  • 手伝い(てつだい) = sự giúp đỡ / việc giúp

  • 頼む(たのむ) = nhờ, yêu cầu

  • 頼みます(たのみます) = nhờ / sẽ nhờ


53
New cards

忙しいですから、リンさんに仕事の手伝いを頼みました。

いそがしいですから、リンさんに しごとの てつだいを たのみました。

→ Vì tôi bận nên tôi đã nhờ Lin giúp công việc.

人に + 仕事の手伝いを + 頼む

→ nhờ ai đó giúp công việc

54
New cards

ナムさんにレポートを書くことを頼みます。

ナムさんに レポートを かくことを たのみます。

→ Tôi nhờ Nam viết báo cáo.

  • 書くこと = việc viết

  • 頼みます(たのみます) = nhờ / yêu cầu


55
New cards

私は友達に仕事を頼まれます。

わたしは ともだちに しごとを たのまれます。


→ Tôi được/bị bạn nhờ làm công việc.

A は B に ~を 頼まれます

→ A được/bị B nhờ làm ~

56
New cards

わかりませんから、リンさんに頼もうと思っています。

わかりませんから、リンさんに たのもうと おもっています。

→ Vì tôi không hiểu/không biết, nên tôi đang định nhờ Lin.


  • 頼もう = định nhờ → thể ý chí (意向形)

  • と思っています = đang nghĩ / đang dự định


57
New cards

もうすぐ試験なんですが、何に注意すればいいですか。

もうすぐ しけんなんですが、なにに ちゅういすれば いいですか。

→ Sắp thi rồi, vậy tôi nên chú ý điều gì?

→ Tự nhiên hơn: Sắp đến kỳ thi rồi, tôi cần lưu ý điều gì?


  • なんですが = nhưng mà / à, chuyện là… → dùng để mở đầu câu hỏi một cách mềm mạiì

  • 注意する(ちゅういする) = chú ý, lưu ý

  • ~ばいいですか = nên làm gì? / làm thế nào thì tốt?


58
New cards

授業ですから、注意してください。

じゅぎょうですから、ちゅういしてください。



→ Vì đang là giờ học, nên hãy chú ý.

59
New cards

すみませんが、あなたに頼みたいことがあります。

すみませんが、あなたに たのみたい ことが あります。

→ Xin lỗi, tôi có một việc muốn nhờ bạn.

→ Tự nhiên hơn: Xin lỗi, tôi có chuyện muốn nhờ bạn.


  • すみませんが = xin lỗi, nhưng mà… / xin lỗi, tôi muốn hỏi…

  • あなたに = với bạn / nhờ bạn

  • 頼みたい(たのみたい) = muốn nhờ

  • こと = việc, chuyện

  • あります = có


  • あなたに = với bạn / nhờ bạn

  • 頼みたい(たのみたい) = muốn nhờ

  • こと = việc, chuyện

  • あります = có


60
New cards

私は日本人の友達を食事に誘います。

わたしは にほんじんの ともだちを しょくじに さそいます。


  • 日本人の友達 = người bạn Nhật


  • 食事に誘います。

しょくじに さそいます。


→ Rủ đi ăn / mời đi ăn.

61
New cards

タクシーを二回呼びましたが、なかなか来ません。

タクシーを にかい よびましたが、なかなか きません。


  • 二回(にかい) = hai lần

  • 呼びました(よびました) = đã gọi

  • なかなか = mãi mà…, khó mà…

  • 来ません(きません) = không đến


62
New cards

日曜日、リンさんを映画に誘おうと思っています。

にちようび、リンさんを えいがに さそおうと おもっています。

→ Chủ nhật, tôi đang định rủ Lin đi xem phim.


  • 日曜日(にちようび) = Chủ nhật

  • リンさんを = Lin

  • 映画(えいが)に = đi xem phim

  • 誘おう(さそおう) = định rủ → thể ý chí của 誘う

  • と思っています = đang nghĩ / đang có ý định


63
New cards

大切な時計を壊されました。

たいせつな とけいを こわされました。


→ Tôi bị ai đó làm hỏng chiếc đồng hồ quý.


  • 大切な時計 = chiếc đồng hồ quý/quan trọng

  • 壊されました(こわされました) = đã bị làm hỏng → lịch sự, quá khứ


64
New cards

タンゴ

を踊ったことがあります。

Tôi đã từng nhảy tăng-gô.

🔎 Cấu trúc

Vた + ことがあります = đã từng làm gì


  • 踊る(おどる) → 踊った(おどった) = đã nhảy

  • タンゴを踊ったことがあります。 = Đã từng nhảy tango.


65
New cards


明日学校でタンゴを踊るつもりです。

Ngày Mai tôi dự định sẽ nhảy tang go tại trường.

66
New cards

毎日練習すれば、タンゴが踊れるようになります。

まいにち れんしゅうすれば、タンゴが おどれるように なります。


→ Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ có thể nhảy tango.

V-ば + Vるようになります

→ Nếu làm V thì sẽ trở nên có thể làm V.

  • 毎日練習すれば = nếu luyện tập mỗi ngày

  • 踊れる = có thể nhảy

  • 踊れるようになります = sẽ trở nên có thể nhảy


67
New cards

早くピアノが弾けるようになりたいです。

はやく ピアノが ひけるように なりたいです。


→ Tôi muốn sớm có thể chơi piano.

  • ピアノが弾ける(ひける) = có thể chơi piano

  • ~ようになりたい = muốn trở nên có thể ~


68
New cards


早くタンゴが踊れるようになりたいです。

I want to be able to dance the tango soon.

69
New cards

彼女は最近よく笑うようになりました。

かのじょは さいきん よく わらうように なりました。


→ Gần đây cô ấy đã trở nên hay cười hơn.

🔎 Phân tích

  • 彼女(かのじょ) = cô ấy

  • 最近(さいきん) = gần đây

  • よく = thường xuyên

  • 笑う(わらう) = cười

  • ~ようになりました = đã trở nên / bắt đầu có thói quen làm ~


70
New cards


タンゴが踊れるようになりましたか。

Have you become able to dance the tango?

71
New cards

自転車に乗れるようになりましたか。


いいえ、まだ乗れません。


Have you learned to ride a bicycle?

No, I still can't ride one.

72
New cards

ンションに引っ越しましたから、犬が飼えなくなりました。

マンションに ひっこしましたから、いぬが かえなく なりました。


→ Vì tôi chuyển đến căn hộ chung cư nên không còn có thể nuôi chó nữa.

V-なくなりました

→ đã trở nên không thể / không còn làm được V nữa

  • 飼う(かう) → 飼える(かえる) = có thể nuôi

  • 飼えない(かえない) = không thể nuôi

  • 飼えなくなりました = đã trở nên không thể nuôi nữa


73
New cards


試合に出られるようになりたいです。

しあいに でられるように なりたいです。

I want to be able to play in matches.

  • 試合(しあい) = trận đấu, cuộc thi

  • 出る(でる) = tham gia / ra sân

  • 出られる(でられる) = có thể tham gia / có thể ra sân

  • ~ようになりたい = muốn trở nên có thể ~


74
New cards

足をけがしましたから、試合に出られなくなりました。

あしを けがしましたから、しあいに でられなく なりました。


→ Vì bị thương ở chân nên tôi không còn có thể tham gia thi đấu nữa.

🔎 Cấu trúc

  • 足をけがする = bị thương ở chân

  • 試合に出る = tham gia thi đấu / ra sân

  • 出られなくなる = trở nên không thể tham gia nữa

📌 V-られなくなりました

→ đã trở nên không thể làm V nữa

75
New cards

試合に出られるように、毎日練習しています。

しあいに でられるように、まいにち れんしゅうしています。


→ Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể tham gia thi đấu.

V khả năng + ように、~

→ Để có thể làm V, …

  • 試合に出る = tham gia thi đấu

  • 試合に出られる = có thể tham gia thi đấu

  • ~ように = để có thể…

  • 毎日練習しています = đang luyện tập mỗi ngày


76
New cards


毎日練習すれば、泳げるようになります。

If you practice every day, you will be able to swim.

77
New cards

早く友達と日本語で

しゃべれる

ようになりたいです

Tôi muốn sớm nói chuyện được với bạn bè bằng tiếng Nhật.

しゃべります / shaberimasu: nói chuyện, tán chuyện (I - tự động từ)

78
New cards

最近は先生と日本語でしゃべれるようになりました。

Lately, I've become able to speak Japanese with my teacher.

79
New cards


自分で料理が作れるようになりました。

じぶんで りょうりが つくれるように なりました。



→ Tôi đã có thể tự mình nấu ăn. / Tôi đã trở nên có thể tự nấu ăn.



  • 自分で(じぶんで) = tự mình

  • 料理(りょうり) = món ăn / việc nấu ăn

  • 作る(つくる) → 作れる(つくれる) = có thể làm / nấu

  • ~ようになりました = đã trở nên có thể ~

👉 作る → 作れる → 作れるようになりました

= làm → có thể làm → đã trở nên có thể làm.

80
New cards


最近自分で自転車に乗れるようになりました。

Gần đây tôi đã có thể tự mình đi xe đạp.

81
New cards

漢字が書けるようになりましたか。いいえ、まだ書けません。

Have you become able to write kanji? No, I still can't write them.

82
New cards


友達としゃべります。


Nói chuyện với bạn bè

83
New cards


日本語の新聞が読めるようになりました。

I have become able to read Japanese newspapers.


  • 日本語の新聞(にほんごの しんぶん) = báo tiếng Nhật


84
New cards

パソコンの

操作

ができるようになりました。

Tôi đã có thể vận hành máy tính.

操作 / そうさ / sousa: sự thao tác, sự vận hành 操作します / そうさします / sousashimasu: thao tác, vận hành (III)

85
New cards

このパソコンは操作がとても難しいです。

This computer is very difficult to operate.

86
New cards

日本語で電話がかけられるようになりました。


  • 電話をかける = gọi điện

  • 電話がかけられる = có thể gọi điện

  • ~ようになりました = đã trở nên có thể ~


87
New cards

最近自分で料理が作れるようになりました。

I've recently become able to cook for myself.

88
New cards

日本へ来てから、英語がしゃべれなくなりました。

Since coming to Japan, I've lost the ability to speak English.

89
New cards

10歳の時、パソコンの操作ができるようになりました。


I learned to use a computer when I was 10 years old.


  • できるようになりました = đã trở nên có thể làm


90
New cards


新聞の漢字が読めるようになりました。

I have become able to read the kanji in the newspaper.

91
New cards
92
New cards

貯金しますから、新しい自動車を買わないつもりです。

貯金します / ちょきんします / chokinshimasu: tiết kiệm tiền, để dành tiền (III) 貯金 / ちょきん / chokin: sự tiết kiệm tiền

Vì tiết kiệm tiền nên tôi định không mua ô tô mới.

93
New cards


規則を守るようにしてください。

→ Hãy cố gắng tuân thủ quy định.

→ Xin hãy nhớ tuân thủ nội quy.

🔎 Phân tích

  • 規則(きそく) = quy tắc, quy định, nội quy

  • 守る(まもる) = tuân thủ, giữ, bảo vệ

  • ~ようにしてください = hãy cố gắng / hãy nhớ làm ~


94
New cards


図書館の中で大きい声で言わないようにしてください。

Bạn hãy cố gắng không nói to ở trong thư viện.

95
New cards


早く連絡するようにしてください。

96
New cards


もっと運動するようにしてください。

Please try to exercise more.

  • 運動する(うんどうする) = tập thể dục, vận động


97
New cards


明日から貯金するつもりです。

Tôi định tiết kiệm tiền từ ngày mai.

98
New cards

無理しないほうがいいです。

無理します / むりします / murishimasu: làm quá sức, làm quá khả năng (III) 無理をします / むりをします / muri o shimasu: làm quá sức, làm quá khả năng 無理: sự quá sức, sự quá khả năng.

  • It's best not to push yourself too hard.


99
New cards

体が弱いですから、無理をしないようにします。

I have a weak constitution, so I will try not to overdo it.

  • 弱い(よわい): yếu


100
New cards

6時に起きるようにします。

ろくじに おきるようにします。



→ Tôi sẽ cố gắng dậy lúc 6 giờ.