1/600
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
六月七日は母の誕生日です
Ngày 7 tháng 6 là sinh nhật của mẹ tôi.
六月七日(ろくがつ なのか) = ngày 7 tháng 6
誕生日(たんじょうび) = sinh nhật
友達は犬に足を噛まれました。
ともだちは いぬに あしを かまれました。
Bạn tôi bị chó cắn vào chân. / → My friend was bitten on the leg/foot by a dog.
私は母に雑誌を捨てられました。
わたしは ははに ざっしを すてられました。
→ My mother threw away my magazine(s).
Literally: I had my magazine(s) thrown away by my mother.
雑誌(ざっし) = magazine
を = object marker
捨てられました(すてられました) = was thrown away
ナムさんは子供に服を汚されました。
ナムさんは こどもに ふくを よごされました。
🇻🇳 Anh Nam bị trẻ con làm bẩn quần áo.
🇬🇧 Nam had his clothes dirtied by a child / children.
汚されました(よごされました) = was dirtied / had something dirtied
私は泥棒にカメラをとられました。
わたしは どろぼうに カメラを とられました。
🇻🇳 Tôi bị kẻ trộm lấy cắp máy ảnh.
🇬🇧 My camera was stolen by a thief. / I had my camera stolen by a thief.
泥棒(どろぼう) = kẻ trộm
とられました = bị lấy mất / bị lấy cắp
先生は泥棒にパソコンをとられました。
Giáo viên bị trộm lấy cắp máy tính.
泥棒が友達の財布をとりました。
Kẻ trộm đã lấy cắp ví của bạn tôi.
泥棒に財布をとられましたから、今困っています。
A thief stole my wallet, so I'm in a bind now.
私は電車で隣の人に足を踏まれました。
わたしは でんしゃで となりの ひとに あしを ふまれました。
🇻🇳 Tôi bị người bên cạnh giẫm lên chân trên tàu điện.
🇬🇧 I had my foot stepped on by the person next to me on the train.
踏まれました(ふまれました) = bị giẫm lên
子供にかばんを踏まれましたから、汚れてしまいました。
こどもに かばんを ふまれましたから、よごれて しまいました。
🇻🇳 Vì bị trẻ con giẫm lên cặp nên nó đã bị bẩn.
🇬🇧 Because a child stepped on my bag, it got dirty.
汚れてしまいました
→ Nó bị bẩn mất rồi. 😭
子供が私の白いシャツを踏みましたから、今使えません。
こどもが わたしの しろい シャツを ふみましたから、いま つかえません。
🇻🇳 Vì trẻ con đã giẫm lên chiếc áo sơ mi trắng của tôi nên bây giờ tôi không thể sử dụng nó.
今(いま) = bây giờ
使えません(つかえません) = không thể sử dụng
リンさんに資料を持って行かれました。
リンさんに しりょうを もって いかれました。
Tài liệu của tôi đã bị Linh mang đi.
どうしたんですか。
友達に好きな本を捨てられたんです。
A friend threw away a book I liked.
どうしたんですか。
妹に時計を壊されたんです。
Tôi bị em gái làm hỏng đồng hồ.
私は泥棒に財布をとられましたから、今お金がありません。
A thief took my wallet, so I don't have any money right now.
泥棒が友達の財布をとりました。
Kẻ trộm đã lấy cắp ví của bạn tôi.
母に買い物を頼まれました。
Tôi được mẹ nhờ mua đồ.
私は日本人の友達にベトナムについて質問されました。
A Japanese friend asked me questions about Vietnam.
質問されました(しつもんされました)= được hỏi
私は彼に映画に誘われました。
He invited me to the movies.
リンさんは先生に注意されました。
Lin was reprimanded by the teacher.
テストがよくできましたから、私は先生に褒められました。
🇻🇳 Vì tôi đạt điểm tốt trong bài kiểm tra nên tôi được giáo viên khen.
よくできましたから
よく できましたから
🇻🇳 Vì đã làm tốt / vì làm tốt nên…
試験に失敗してしまいましたから、母にしかられました。
I failed the exam, so my mother scolded me.
失敗して(しっぱいして) → thất bại, làm không tốt
しまいました → đã lỡ / đã … mất rồi
叱られました(しかられました) → đã bị mắng
私は先生に褒められました。
わたしは せんせいに ほめられました。
Tôi được giáo viên khen.
褒められました(ほめられました)= đã được khen
ナムさんは会議で社長に褒められました。
ナムさんは かいぎで しゃちょうに ほめられました。
🇻🇳 Nam được giám đốc khen trong cuộc họp.
社長に(しゃちょうに) → bởi giám đốc
褒められました(ほめられました) → đã được khen
試験に合格しましたから、リンさんは先生に褒められました。
Vì đã đỗ kỳ thi nên Linh được giáo viên khen.
合格しました(ごうかくしました)= đã đỗ / đã đạt
母が弟を褒めました。
My mother praised my younger brother.u
私は姉に叱られました。
わたしは あねに しかられました。
Tôi bị chị gái mắng.
姉(あね)= chị gái (chị của mình)
に= bởi / do
叱られました(しかられました)= bị mắng
弟は母にしかられました。
My younger brother was scolded by my mother.
私は先生に叱られたんです。
わたしは せんせいに しかられたんです。
I was scolded by the teacher.
Tôi đã bị giáo viên mắng đấy / Tôi bị giáo viên mắng ấy.
部屋を掃除しませんでしたから、弟は母に叱られました。
へやを そうじしませんでしたから、おとうとは ははに しかられました。
🇻🇳 Vì em trai không dọn phòng nên bị mẹ mắng.
掃除する(そうじする)= dọn dẹp
掃除しませんでした= đã không dọn
先生に叱られましたから、今悲しいです。
せんせいに しかられましたから、いま かなしいです。
先生に叱られましたから、今悲しいです。
せんせいに しかられましたから、いま かなしいです。
🇻🇳 Vì bị giáo viên mắng nên bây giờ tôi buồn.
今(いま) → bây giờ
悲しいです(かなしいです) → buồn
私はナムさんに仕事を頼まれました。
Nam asked me to do some work.
昨日犬に嚙まれました。
I was bitten by a dog yesterday.
噛みます / かみます / kamimasu: cắn, nhai (I)
一緒に遊んでいた時、猫に噛まれました。
いっしょに あそんでいた とき、ねこに かまれました。
🇻🇳 Khi đang chơi cùng nhau, tôi bị mèo cắn.
一緒に(いっしょに)= cùng nhau
遊んでいた(あそんでいた)= đang chơi
時(とき)= khi
猫に(ねこに)= bởi con mèo
噛まれました(かまれました)= bị cắn
犬が友達を噛みまし
Con chó đã cắn bạn tôi.
犬に噛まれたんです。
I was bitten by a dog.
子供の時、犬に噛まれましたから、今犬があまり好きじゃありません。
Vì khi còn là trẻ con, tôi đã bị chó cắn nên bây giờ tôi không thích chó lắm.
あまり好きじゃありません → không thích lắm
遅刻しないように、時間に
注意します
。
Tôi chú ý thời gian đỀ không bị muộn .
注意します / ちゅういします / chuuishimasu: chú ý, nhắc nhở (III) 注意 / ちゅうい / chuui: sự chú ý, sự lưu ý 車に注意します: chú ý ô tô
先生に注意されました。
せんせいに ちゅういされました。
→ Tôi bị giáo viên nhắc nhở.
番号は一から始まりますから、注意してください。
ばんごうは いちから はじまりますから、ちゅういしてください。
→ Vì số thứ tự bắt đầu từ số 1, nên hãy chú ý nhé.
番号(ばんごう) = số thứ tự / số hiệu
危険ですから、注意しなければなりません。
→ Vì nguy hiểm nên phải cẩn thận / phải chú ý.
危険(きけん) = nguy hiểm
ですから = vì… nên…
友達を映画に誘いました。
ともだちを えいがに さそいました。
→ Tôi đã rủ bạn đi xem phim
誘いました(さそいました) = đã rủ / đã mời
彼をパーティーに誘いました。
Tôi đã mời anh ấy đến bữa tiệc
リンさんを呼びます。
リンさんを よびます。
→ Tôi sẽ gọi Lin / Tôi sẽ mời Lin đến.
タクシーを二台呼んでください。
タクシーを にだい よんでください。
→ Hãy gọi 2 chiếc taxi.
先生に名前を呼ばれました。
せんせいに なまえを よばれました。
→ Tôi được giáo viên gọi tên.
友達に引っ越しの手伝いを頼みます。
ともだちに ひっこしの てつだいを たのみます。
I'm going to ask a friend to help me move.
引っ越し(ひっこし) = việc chuyển nhà
手伝い(てつだい) = sự giúp đỡ / việc giúp
頼む(たのむ) = nhờ, yêu cầu
頼みます(たのみます) = nhờ / sẽ nhờ
忙しいですから、リンさんに仕事の手伝いを頼みました。
いそがしいですから、リンさんに しごとの てつだいを たのみました。
→ Vì tôi bận nên tôi đã nhờ Lin giúp công việc.
人に + 仕事の手伝いを + 頼む
→ nhờ ai đó giúp công việc
ナムさんにレポートを書くことを頼みます。
ナムさんに レポートを かくことを たのみます。
→ Tôi nhờ Nam viết báo cáo.
書くこと = việc viết
頼みます(たのみます) = nhờ / yêu cầu
私は友達に仕事を頼まれます。
わたしは ともだちに しごとを たのまれます。
→ Tôi được/bị bạn nhờ làm công việc.
A は B に ~を 頼まれます
→ A được/bị B nhờ làm ~
わかりませんから、リンさんに頼もうと思っています。
わかりませんから、リンさんに たのもうと おもっています。
→ Vì tôi không hiểu/không biết, nên tôi đang định nhờ Lin.
頼もう = định nhờ → thể ý chí (意向形)
と思っています = đang nghĩ / đang dự định
もうすぐ試験なんですが、何に注意すればいいですか。
もうすぐ しけんなんですが、なにに ちゅういすれば いいですか。
→ Sắp thi rồi, vậy tôi nên chú ý điều gì?
→ Tự nhiên hơn: Sắp đến kỳ thi rồi, tôi cần lưu ý điều gì?
なんですが = nhưng mà / à, chuyện là… → dùng để mở đầu câu hỏi một cách mềm mạiì
注意する(ちゅういする) = chú ý, lưu ý
~ばいいですか = nên làm gì? / làm thế nào thì tốt?
授業ですから、注意してください。
じゅぎょうですから、ちゅういしてください。
→ Vì đang là giờ học, nên hãy chú ý.
すみませんが、あなたに頼みたいことがあります。
すみませんが、あなたに たのみたい ことが あります。
→ Xin lỗi, tôi có một việc muốn nhờ bạn.
→ Tự nhiên hơn: Xin lỗi, tôi có chuyện muốn nhờ bạn.
すみませんが = xin lỗi, nhưng mà… / xin lỗi, tôi muốn hỏi…
あなたに = với bạn / nhờ bạn
頼みたい(たのみたい) = muốn nhờ
こと = việc, chuyện
あります = có
あなたに = với bạn / nhờ bạn
頼みたい(たのみたい) = muốn nhờ
こと = việc, chuyện
あります = có
私は日本人の友達を食事に誘います。
わたしは にほんじんの ともだちを しょくじに さそいます。
日本人の友達 = người bạn Nhật
食事に誘います。
しょくじに さそいます。
→ Rủ đi ăn / mời đi ăn.
タクシーを二回呼びましたが、なかなか来ません。
タクシーを にかい よびましたが、なかなか きません。
二回(にかい) = hai lần
呼びました(よびました) = đã gọi
なかなか = mãi mà…, khó mà…
来ません(きません) = không đến
日曜日、リンさんを映画に誘おうと思っています。
にちようび、リンさんを えいがに さそおうと おもっています。
→ Chủ nhật, tôi đang định rủ Lin đi xem phim.
日曜日(にちようび) = Chủ nhật
リンさんを = Lin
映画(えいが)に = đi xem phim
誘おう(さそおう) = định rủ → thể ý chí của 誘う
と思っています = đang nghĩ / đang có ý định
大切な時計を壊されました。
たいせつな とけいを こわされました。
→ Tôi bị ai đó làm hỏng chiếc đồng hồ quý.
大切な時計 = chiếc đồng hồ quý/quan trọng
壊されました(こわされました) = đã bị làm hỏng → lịch sự, quá khứ
タンゴ
を踊ったことがあります。
Tôi đã từng nhảy tăng-gô.
🔎 Cấu trúc
Vた + ことがあります = đã từng làm gì
踊る(おどる) → 踊った(おどった) = đã nhảy
タンゴを踊ったことがあります。 = Đã từng nhảy tango.
明日学校でタンゴを踊るつもりです。
Ngày Mai tôi dự định sẽ nhảy tang go tại trường.
毎日練習すれば、タンゴが踊れるようになります。
まいにち れんしゅうすれば、タンゴが おどれるように なります。
→ Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ có thể nhảy tango.
V-ば + Vるようになります
→ Nếu làm V thì sẽ trở nên có thể làm V.
毎日練習すれば = nếu luyện tập mỗi ngày
踊れる = có thể nhảy
踊れるようになります = sẽ trở nên có thể nhảy
早くピアノが弾けるようになりたいです。
はやく ピアノが ひけるように なりたいです。
→ Tôi muốn sớm có thể chơi piano.
ピアノが弾ける(ひける) = có thể chơi piano
~ようになりたい = muốn trở nên có thể ~
早くタンゴが踊れるようになりたいです。
I want to be able to dance the tango soon.
彼女は最近よく笑うようになりました。
かのじょは さいきん よく わらうように なりました。
→ Gần đây cô ấy đã trở nên hay cười hơn.
🔎 Phân tích
彼女(かのじょ) = cô ấy
最近(さいきん) = gần đây
よく = thường xuyên
笑う(わらう) = cười
~ようになりました = đã trở nên / bắt đầu có thói quen làm ~
タンゴが踊れるようになりましたか。
Have you become able to dance the tango?
自転車に乗れるようになりましたか。
いいえ、まだ乗れません。
Have you learned to ride a bicycle?
No, I still can't ride one.
マ
ンションに引っ越しましたから、犬が飼えなくなりました。
マンションに ひっこしましたから、いぬが かえなく なりました。
→ Vì tôi chuyển đến căn hộ chung cư nên không còn có thể nuôi chó nữa.
V-なくなりました
→ đã trở nên không thể / không còn làm được V nữa
飼う(かう) → 飼える(かえる) = có thể nuôi
飼えない(かえない) = không thể nuôi
飼えなくなりました = đã trở nên không thể nuôi nữa
試合に出られるようになりたいです。
しあいに でられるように なりたいです。
I want to be able to play in matches.
試合(しあい) = trận đấu, cuộc thi
出る(でる) = tham gia / ra sân
出られる(でられる) = có thể tham gia / có thể ra sân
~ようになりたい = muốn trở nên có thể ~
足をけがしましたから、試合に出られなくなりました。
あしを けがしましたから、しあいに でられなく なりました。
→ Vì bị thương ở chân nên tôi không còn có thể tham gia thi đấu nữa.
🔎 Cấu trúc
足をけがする = bị thương ở chân
試合に出る = tham gia thi đấu / ra sân
出られなくなる = trở nên không thể tham gia nữa
📌 V-られなくなりました
→ đã trở nên không thể làm V nữa
試合に出られるように、毎日練習しています。
しあいに でられるように、まいにち れんしゅうしています。
→ Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể tham gia thi đấu.
V khả năng + ように、~
→ Để có thể làm V, …
試合に出る = tham gia thi đấu
試合に出られる = có thể tham gia thi đấu
~ように = để có thể…
毎日練習しています = đang luyện tập mỗi ngày
毎日練習すれば、泳げるようになります。
If you practice every day, you will be able to swim.
早く友達と日本語で
しゃべれる
ようになりたいです
Tôi muốn sớm nói chuyện được với bạn bè bằng tiếng Nhật.
しゃべります / shaberimasu: nói chuyện, tán chuyện (I - tự động từ)
最近は先生と日本語でしゃべれるようになりました。
Lately, I've become able to speak Japanese with my teacher.
自分で料理が作れるようになりました。
じぶんで りょうりが つくれるように なりました。
→ Tôi đã có thể tự mình nấu ăn. / Tôi đã trở nên có thể tự nấu ăn.
自分で(じぶんで) = tự mình
料理(りょうり) = món ăn / việc nấu ăn
作る(つくる) → 作れる(つくれる) = có thể làm / nấu
~ようになりました = đã trở nên có thể ~
👉 作る → 作れる → 作れるようになりました
= làm → có thể làm → đã trở nên có thể làm.
最近自分で自転車に乗れるようになりました。
Gần đây tôi đã có thể tự mình đi xe đạp.
漢字が書けるようになりましたか。いいえ、まだ書けません。
Have you become able to write kanji? No, I still can't write them.
友達としゃべります。
Nói chuyện với bạn bè
日本語の新聞が読めるようになりました。
I have become able to read Japanese newspapers.
日本語の新聞(にほんごの しんぶん) = báo tiếng Nhật
パソコンの
操作
ができるようになりました。
Tôi đã có thể vận hành máy tính.
操作 / そうさ / sousa: sự thao tác, sự vận hành 操作します / そうさします / sousashimasu: thao tác, vận hành (III)
このパソコンは操作がとても難しいです。
This computer is very difficult to operate.
日本語で電話がかけられるようになりました。
電話をかける = gọi điện
電話がかけられる = có thể gọi điện
~ようになりました = đã trở nên có thể ~
最近自分で料理が作れるようになりました。
I've recently become able to cook for myself.
日本へ来てから、英語がしゃべれなくなりました。
Since coming to Japan, I've lost the ability to speak English.
10歳の時、パソコンの操作ができるようになりました。
I learned to use a computer when I was 10 years old.
できるようになりました = đã trở nên có thể làm
新聞の漢字が読めるようになりました。
I have become able to read the kanji in the newspaper.
貯金しますから、新しい自動車を買わないつもりです。
貯金します / ちょきんします / chokinshimasu: tiết kiệm tiền, để dành tiền (III) 貯金 / ちょきん / chokin: sự tiết kiệm tiền
Vì tiết kiệm tiền nên tôi định không mua ô tô mới.
規則を守るようにしてください。
→ Hãy cố gắng tuân thủ quy định.
→ Xin hãy nhớ tuân thủ nội quy.
🔎 Phân tích
規則(きそく) = quy tắc, quy định, nội quy
守る(まもる) = tuân thủ, giữ, bảo vệ
~ようにしてください = hãy cố gắng / hãy nhớ làm ~
図書館の中で大きい声で言わないようにしてください。
Bạn hãy cố gắng không nói to ở trong thư viện.
早く連絡するようにしてください。
もっと運動するようにしてください。
Please try to exercise more.
運動する(うんどうする) = tập thể dục, vận động
明日から貯金するつもりです。
Tôi định tiết kiệm tiền từ ngày mai.
無理しないほうがいいです。
無理します / むりします / murishimasu: làm quá sức, làm quá khả năng (III) 無理をします / むりをします / muri o shimasu: làm quá sức, làm quá khả năng 無理: sự quá sức, sự quá khả năng.
It's best not to push yourself too hard.
体が弱いですから、無理をしないようにします。
I have a weak constitution, so I will try not to overdo it.
弱い(よわい): yếu
6時に起きるようにします。
ろくじに おきるようにします。
→ Tôi sẽ cố gắng dậy lúc 6 giờ.