1/28
29 từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
der ALLtag : ngày thường / cuộc sống thường nhật
- Cụm từ hay đi thi: "den Alltag bewältigen" (giải quyết công việc hàng ngày).
AUFstehen (Hiện tại: er steht auf / Präteritum: stand auf / Perfekt: ist aufgestanden) : thức dậy
- Lưu ý: Động từ tách, phân từ hai đi với trợ động từ "sein".
DUSchen (Hiện tại: er duscht / Präteritum: duschte / Perfekt: hat geduscht) : tắm vòi hoa sen
- Cụm từ hay đi thi: "sich duschen" (tắm rửa).
WASchen (Hiện tại: er wäscht / Präteritum: wusch / Perfekt: hat gewaschen) : giặt / rửa
- Lưu ý: Biến âm a->ä ở ngôi er/sie/es thời hiện tại.
FRÜHstücken (Hiện tại: er frühstückt / Präteritum: frühstückte / Perfekt: hat gefrühstückt) : ăn sáng
- Lưu ý: Đây là động từ không tách.
das FRÜHstück, -e : bữa sáng
- Cụm từ hay đi thi: "Frühstück zubereiten" (chuẩn bị bữa sáng).
das MITtagessen, - : bữa trưa
- Cụm từ hay đi thi: "zu Mittag essen" (ăn trưa).
das ABendessen, - : bữa tối
- Cụm từ hay đi thi: "zu Abend essen" (ăn tối).
KOchen (Hiện tại: er kocht / Präteritum: kochte / Perfekt: hat gekocht) : nấu ăn
- Cụm từ hay đi thi: "einen Kaffee kochen" (pha cà phê).
EINkaufen (Hiện tại: er kauft ein / Präteritum: kaufte ein / Perfekt: hat eingekauft) : mua sắm
- Lưu ý: Động từ tách, thường đi với "im Supermarkt".
ANfangen (Hiện tại: er fängt an / Präteritum: fing an / Perfekt: hat angefangen) : bắt đầu
- Lưu ý: Biến âm a->ä ở ngôi er/sie/es và là động từ tách.
ARbeiten (Hiện tại: er arbeitet / Präteritum: arbeitete / Perfekt: hat gearbeitet) : làm việc
- Lưu ý: Thêm "e" vào trước đuôi -st/-t ở hiện tại (du arbeitest / er arbeitet).
Ich muss mein Zimmer ___ .
AUFräumen (Hiện tại: er räumt auf / Präteritum: räumte auf / Perfekt: hat aufgeräumt) : dọn dẹp
- Lưu ý: Động từ tách, hay gặp trong hội thoại gia đình.
FERNsehen (Hiện tại: er sieht fern / Präteritum: sah fern / Perfekt: hat ferngesehen) : xem ti vi
- Lưu ý: Biến âm e->ie ở ngôi er/sie/es và là động từ tách.
GEHen (Hiện tại: er geht / Präteritum: ging / Perfekt: ist gegangen) : đi
- Cụm từ hay đi thi: "zu Fuß gehen" (đi bộ).
SCHLAfen (Hiện tại: er schläft / Präteritum: schlief / Perfekt: hat geschlafen) : ngủ
- Lưu ý: Biến âm a->ä ở ngôi er/sie/es thời hiện tại.
ins BETT gehen : đi ngủ
- Lưu ý: Cụm cố định chỉ hành động chuẩn bị đi ngủ.
die FREIzeit : thời gian rảnh rỗi
- Cụm từ hay đi thi: "in der Freizeit" (trong thời gian rảnh).
die PAUse, -n : giờ nghỉ giải lao
- Cụm từ hay đi thi: "eine Pause machen" (nghỉ giải lao).
jeden TAG : mỗi ngày / hàng ngày
- Lưu ý: Cụm từ chỉ tần suất ở cách 4 (Akkusativ).
Ich trinke ___ direkt einen Kaffee.
MORgens : vào buổi sáng
- Lưu ý: Trạng từ chỉ tần suất lặp đi lặp lại vào các buổi sáng (có chữ s ở đuôi).
MITtags : vào buổi trưa
- Lưu ý: Trạng từ chỉ thói quen lặp lại vào mọi buổi trưa.
NACHmittags : vào buổi chiều
- Lưu ý: Khoảng thời gian từ sau 13h đến trước 18h.
ABends : vào buổi tối
- Lưu ý: Trạng từ chỉ thói quen lặp lại vào mọi buổi tối.
NACHTS : vào ban đêm
- Lưu ý: Trạng từ có đuôi "s" nhưng đi với danh từ gốc giống cái (die Nacht).
IMmer : luôn luôn
- Lưu ý: Trạng từ chỉ tần suất tuyệt đối (100%).
OFT : thường xuyên
- Lưu ý: Chỉ tần suất cao nhưng không tuyệt đối.
MANCHmal : đôi khi / thỉnh thoảng
- Lưu ý: Chỉ tần suất trung bình (khoảng 50%).
NIE : không bao giờ
- Lưu ý: Trạng từ chỉ tần suất phủ định hoàn toàn (0%).