1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Sở thích của tôi là đọc sách.
我的爱好是看书。
Hôm nay không có mưa vào ban ngày.
今天白天没有雨。
Trường học của chúng tôi có hơn tám trăm học sinh.
我们学校有八百多个学生。
Xe buýt nửa tiếng có một chuyến.
公交车半个小时一班。
Chúng tôi buổi sáng lên lớp cả nửa ngày, buổi chiều nghỉ ngơi.
我们上午上半天课,下午休息。
Bạn giúp tôi xem xem đây là thứ gì.
你帮我看看这是什么东西。
Buổi chiều tôi đi mua một bịch đồ ăn và một ít trứng gà.
下午我去买了一包菜和一些鸡蛋。
Tôi đi mua nước uống, bạn muốn uống gì không?
我去买喝的,你要喝什么吗?
Từ chổ này đến chổ đó đi bộ mất 10 phút
从这里到那里走路十分钟。
Phía bắc của trường học có một bệnh viện
学校的北边有一家医院。
Anh ấy thường ngủ vào ban ngày, tối thì làm việc.
他常常白天睡觉,晚上工作。
Người mặc đồ trắng kia có phải bạn của bạn không?
那个穿白衣服的是你朋友吗?
Tôi đã đợi bạn nửa ngày rồi đó! Không phải bạn nói là sẽ tới ngay sao?
我等你半天了!你不是说马上就到吗?
Anh ấy không thích nói chuyện cho lắm.
他不大喜欢说话。
không cần mua thêm sữa, ở nhà vẫn còn rất nhiều.
不用买牛奶,家里还有很多。
ngại quá, chuyện này tôi cũng không rõ.
不好意思,这个问题我不大清楚。
Tôi luôn quên mang theo bóp tiền.
我总是忘带钱包。