luyện nhớ nhanh từ vựng - Chinese

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/16

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:41 PM on 9/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards

Sở thích của tôi là đọc sách.

我的爱好是看书。

2
New cards

Hôm nay không có mưa vào ban ngày.

今天白天没有雨。

3
New cards

Trường học của chúng tôi có hơn tám trăm học sinh.

我们学校有八百多个学生。

4
New cards

Xe buýt nửa tiếng có một chuyến.

公交车半个小时一班。

5
New cards

Chúng tôi buổi sáng lên lớp cả nửa ngày, buổi chiều nghỉ ngơi.

我们上午上半天课,下午休息。

6
New cards

Bạn giúp tôi xem xem đây là thứ gì.

你帮我看看这是什么东西。

7
New cards

Buổi chiều tôi đi mua một bịch đồ ăn và một ít trứng gà.

下午我去买了一包菜和一些鸡蛋。

8
New cards

Tôi đi mua nước uống, bạn muốn uống gì không?

我去买喝的,你要喝什么吗?

9
New cards

Từ chổ này đến chổ đó đi bộ mất 10 phút

从这里到那里走路十分钟。

10
New cards

Phía bắc của trường học có một bệnh viện

学校的北边有一家医院。

11
New cards

Anh ấy thường ngủ vào ban ngày, tối thì làm việc.

他常常白天睡觉,晚上工作。

12
New cards

Người mặc đồ trắng kia có phải bạn của bạn không?

那个穿白衣服的是你朋友吗?

13
New cards

Tôi đã đợi bạn nửa ngày rồi đó! Không phải bạn nói là sẽ tới ngay sao?

我等你半天了!你不是说马上就到吗?

14
New cards

Anh ấy không thích nói chuyện cho lắm.

他不大喜欢说话。

15
New cards

không cần mua thêm sữa, ở nhà vẫn còn rất nhiều.

不用买牛奶,家里还有很多。

16
New cards

ngại quá, chuyện này tôi cũng không rõ.

不好意思,这个问题我不大清楚。

17
New cards

Tôi luôn quên mang theo bóp tiền.

我总是忘带钱包。