1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
biographical (a)
thuộc về tiểu sử
authoritatively (adv)
một cách có thẩm quyền
dilettante (n)
người có niềm đam mê nhưng mà kiến thức lại hạn hẹp
hypothesize (v)
đưa ra giả thuyết
theorize (v)
đưa ra lý thuyết
receptor (n)
cơ quan cảm nhận, thụ quan
retina (n)
võng mạc
instrumental in something/doing something (cc)
nhân tố chính, nhân tố quyết định, then chốt
hieroglyphs (n)
chữ tượng hình (Ai Cập cổ)
demotic (a)
thông dụng, bình dân, phổ biến
prodigy (n)
thần đồng
physician (n)
dược sĩ
optics (n)
quang học
elegiac (a)
mang tính bi thương, tưởng nhớ, khóc than
acrimonious (a)
đầy gay gắt, giận dữ
have a bone to pick with someone (idiom)
phàn nàn, nói chuyện thẳng với ai đó vì họ làm thứ phiền phức
emancipated (a)
tự do, phóng khoáng, không bị ràng buộc
easy-breezy (a)
đơn giản, dễ dàng
locality (n)
vùng địa phương
spontaneous (a)
tự phát sinh, tự ý
solvable (a)
có thể giải quyết
sociological (a)
thuộc về xã hội học
vex (v)
làm bực mình, phật ý, phật lòng
placate (v)
làm cho ai đó bớt giận, hạ hoả
ridicule (n)
sự nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo ai đó
ridicule (v)
cười cợt, cười chế nhạo, cười khinh miệt
hold someone/something up to ridicule (idiom)
cười chế nhạo, khinh miệt ai đó một cách công khai
lay yourself open to ridicule (idiom)
làm cho người khác dễ cười vào mặt mình, tự nhục (?)
availability (n)
sự khả năng có thể dùng được, có được
compressed (a)
bị nén lại, rút gọn (thời gian, dung lượng, thể tích, kích thước,…)
devise (v)
phát minh, sáng chế bằng chính trí tưởng tượng và thông minh
counteract (v)
chống lại, làm mất tác dụng
elicit (v)
thu thập, moi móc thông tin hoặc phản ứng (+ information, reaction, respone)
cue (n)
vĩ bạch, tín hiệu hành động
on cue (p)
xảy ra ngay sau khi vừa nói, vừa suy nghĩ đến
take your cue from someone/something (idiom)
chú ý lời nói, hành động của người khác để biết nên hành động
bị ảnh hưởng, truyền cảm hứng mạnh mẽ bởi ai đó, thứ gì đó
cue someone in (pv)
đưa ra tín hiệu hành động
cue something up (pv)
bật video, nhạc lên
primate (n)
bộ động vật có tay, linh trưởng
inconspicuous (a)
không nổi bật, dễ dàng thấy, thu hút
ward someone/something off (pv)
tránh ai đó, gì đó lại gần hay tấn công bản thân
evoke (v)
gợi lại, gợi nhớ
evocation (n)
sự gợi nhắc, gợi lại
abdomen (n)
phần bụng trên cơ thể / phần đuôi, thân dưới của côn trùng
grimance (n)/v
(sự) nhăn mặt, nhăn nhó vì đau, ghét,…
acclimatize / acclimate (v)
thích nghi, thích ứng khí hậu, điều kiện sống
modulate (v)
biến điệu (phong cách, độ lớn âm thanh) để đạt được một hiệu ứng hay bày tỏ cảm xúc
thay đổi kế hoạch, hành động để thích hứng hoàn cảnh