STUDY 4: READING Test 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:11 AM on 7/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

biographical (a)

thuộc về tiểu sử

2
New cards

authoritatively (adv)

một cách có thẩm quyền

3
New cards

dilettante (n)

người có niềm đam mê nhưng mà kiến thức lại hạn hẹp

4
New cards

hypothesize (v)

đưa ra giả thuyết

5
New cards

theorize (v)

đưa ra lý thuyết

6
New cards

receptor (n)

cơ quan cảm nhận, thụ quan

7
New cards

retina (n)

võng mạc

8
New cards

instrumental in something/doing something (cc)

nhân tố chính, nhân tố quyết định, then chốt

9
New cards

hieroglyphs (n)

chữ tượng hình (Ai Cập cổ)

10
New cards

demotic (a)

thông dụng, bình dân, phổ biến

11
New cards

prodigy (n)

thần đồng

12
New cards

physician (n)

dược sĩ

13
New cards

optics (n)

quang học

14
New cards

elegiac (a)

mang tính bi thương, tưởng nhớ, khóc than

15
New cards

acrimonious (a)

đầy gay gắt, giận dữ

16
New cards

have a bone to pick with someone (idiom)

phàn nàn, nói chuyện thẳng với ai đó vì họ làm thứ phiền phức

17
New cards

emancipated (a)

tự do, phóng khoáng, không bị ràng buộc

18
New cards

easy-breezy (a)

đơn giản, dễ dàng

19
New cards

locality (n)

vùng địa phương

20
New cards

spontaneous (a)

tự phát sinh, tự ý

21
New cards

solvable (a)

có thể giải quyết

22
New cards

sociological (a)

thuộc về xã hội học

23
New cards

vex (v)

làm bực mình, phật ý, phật lòng

24
New cards

placate (v)

làm cho ai đó bớt giận, hạ hoả

25
New cards

ridicule (n)

sự nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo ai đó

26
New cards

ridicule (v)

cười cợt, cười chế nhạo, cười khinh miệt

27
New cards

hold someone/something up to ridicule (idiom)

cười chế nhạo, khinh miệt ai đó một cách công khai

28
New cards

lay yourself open to ridicule (idiom)

làm cho người khác dễ cười vào mặt mình, tự nhục (?)

29
New cards

availability (n)

sự khả năng có thể dùng được, có được

30
New cards

compressed (a)

bị nén lại, rút gọn (thời gian, dung lượng, thể tích, kích thước,…)

31
New cards

devise (v)

phát minh, sáng chế bằng chính trí tưởng tượng và thông minh

32
New cards

counteract (v)

chống lại, làm mất tác dụng

33
New cards

elicit (v)

thu thập, moi móc thông tin hoặc phản ứng (+ information, reaction, respone)

34
New cards

cue (n)

vĩ bạch, tín hiệu hành động

35
New cards

on cue (p)

xảy ra ngay sau khi vừa nói, vừa suy nghĩ đến

36
New cards

take your cue from someone/something (idiom)

  • chú ý lời nói, hành động của người khác để biết nên hành động

  • bị ảnh hưởng, truyền cảm hứng mạnh mẽ bởi ai đó, thứ gì đó

37
New cards

cue someone in (pv)

đưa ra tín hiệu hành động

38
New cards

cue something up (pv)

bật video, nhạc lên

39
New cards

primate (n)

bộ động vật có tay, linh trưởng

40
New cards

inconspicuous (a)

không nổi bật, dễ dàng thấy, thu hút

41
New cards

ward someone/something off (pv)

tránh ai đó, gì đó lại gần hay tấn công bản thân

42
New cards

evoke (v)

gợi lại, gợi nhớ

43
New cards

evocation (n)

sự gợi nhắc, gợi lại

44
New cards

abdomen (n)

phần bụng trên cơ thể / phần đuôi, thân dưới của côn trùng

45
New cards

grimance (n)/v

(sự) nhăn mặt, nhăn nhó vì đau, ghét,…

46
New cards

acclimatize / acclimate (v)

thích nghi, thích ứng khí hậu, điều kiện sống

47
New cards

modulate (v)

  • biến điệu (phong cách, độ lớn âm thanh) để đạt được một hiệu ứng hay bày tỏ cảm xúc

  • thay đổi kế hoạch, hành động để thích hứng hoàn cảnh

48
New cards