1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
charge a toll
thu phí cầu đường
working practices
phương thức làm việc
sustain
duy trì/ nuôi dưỡng
provide shelter for …..
cung cấp nơi trú ẩn cho
have the capacity to …..
có khả năng để …..
dwindle
giảm dần
fail to
thất bại trong việc …..
cause harm
gây hại
enable ….to ….
cho phép …. làm gì
subsidise
hỗ trợ tài chính
go hand in hand
liên quan chặt chẽ
soil erosion
xói mòn đất
food output
sản lượng lương thực
purify
làm sạch
there was a need for
có nhu cầu về …
selling point
điểm bán hàng
water scarcity
sự khan hiếm nước
water stress = water shortage
tình trạng thiếu nước
initial
ban đầu
inspiration
cảm hứng
city development = urban areas
phát triển đô thị = các khu vực đô thị
be carried by water or rail
được vận chuyển bằng đường thủy hoặc đường sắt
retail companies
các công ty bán lẻ
make up a significant portion of
chiếm một phần quan trọng của ….
expand internationally
mở rộng ra quốc tế
hire sb to do st
thuê ai đó làm việc gì
off-putting
gây khó chịu
prefer to = pay someone for st
trả tiền cho ai để làm gì
common
thông thường
make st possible for ….
làm cho điều gì đó trở nên khả thi
free up money to do
giải phóng tiền để làm gì
prioritise
ưu tiên
commercialisation
thương mại hóa
make st more accessible
làm cái gì cho ai đó dễ tiếp cận hơn
automated
tự động hóa
completed a mission
hoàn thành 1 nhiệm vụ
a bike-sharing scheme = an urban bike-sharing scheme
chương trình chia sẻ xe đạp = chương trình chia sẻ xe đạp đô thị
be an answer to
là giải pháp cho
consumerism
chủ nghĩa tiêu dùng
be turned down
bị từ chối