1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
突然
tū rán - suddenly, unexpectedly - đột nhiên, chợt
熟
/Shú/ thuộc, chín
一下子
[yīxià zi] thoắt một cái, trong chốc lát
应
yìng - nhận (lời mời)
国际
guó jì - international - quốc tế
广拔
Guǎng bá Quảng Bá
电台
diàntái - đài phát thanh
邀请
yāo qǐng - invitation, to invite - mời
呆
dāi - ở lại, lưu lại
签
qiān - ký tên
合同
hétóng - hợp đồng
中外
zhōngwài
[ trung ngoại ]
Trong và nước ngoài
合资
hézī - hợp tác đầu tư
空儿
kòngr - Rảnh rỗi
地址
dì zhǐ - address - địa chỉ
业务
yèwù - nghiệp vụ
搞
gǎo - làm
交流
jiāo liú - exchange, communication - giao lưu
成立
/Chénglì/ (v) thành lập
不久
bùjiǔ - không lâu
开展
kāizhǎn
[ khai triển ]
triển khai
继续
jì xù - to continue, go on - tiếp tục
一定
[yídìng] nhất định
只有 才
/zhǐyǒu.. Cái../ chỉ có.. mới...
光
guāng - light - ánh sáng, nhẵn, trơn sạch, chỉ
抽
/chōu/ rút ra, hút, bơm
同意
tóng yì - to agree- đồng ý
海伦
hǎi lún-(Hải Luân) helen
保罗
bǎoluó - ( Bảo La) paul