Technology

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:54 PM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

AI-powered systems

Hệ thống sử dụng AI

2
New cards

cutting-edge technology ~ state-of-the-art technology

công nghệ tiên tiến ~ công nghệ hiện đại nhất

3
New cards

improve operational efficiency

Nâng cao hiệu quả vận hành

4
New cards

replace human labour

Thay thế lao động con người

5
New cards

revolutionize various industries

cách mạng hóa nhiều ngành công nghiệp/lĩnh vực khác nhau.

6
New cards

complement human capabilities

bổ trợ/nâng cao khả năng của con người; hỗ trợ để con người làm việc hiệu quả hơn.

7
New cards

discourage independent thinking

làm hạn chế/cản trở khả năng tư duy độc lập

8
New cards

bridge geographical barriers

Xóa bỏ khoảng cách địa lý

9
New cards

privacy concerns

lo lắng vđề bảo mật

10
New cards

reliable internet connection

Kết nối Internet ổn định

11
New cards

telemedicine

Khám chữa bệnh từ xa

12
New cards

improve operational efficiency

nâng cao hiệu quả vận hành

13
New cards

personal data

Dữ liệu cá nhân

14
New cards

data security

Bảo mật dự liệu

15
New cards

stimulate innovation

Thúc đấy đổi mới

16
New cards

drive economic growth

Thúc đẩy tăng trưởng kte

17
New cards

reduce operating costs

Giám chi phí vận hành

18
New cards

technological breakthroughs

những bước đột phá công nghệ

19
New cards

cyber security

An ninh mạng

20
New cards

automate mundane tasks

tự động hóa các công việc nhàm chán, lặp lại

21
New cards

keep pace with technological advancements

Theo kịp những tiến bộ công nghệ.

22
New cards

adapt to rapid technological change

Thích nghi với sự thay đổi công nghệ nhanh chóng.

23
New cards

digital transformation

chuyển đổi số

24
New cards

accelerate technological development

thúc đẩy/đẩy nhanh sự phát triển của công nghệ.

25
New cards

electronic devices

thiết bị điện tử ~ digital devices

26
New cards

have unlimited access to information

tiếp cận gần như không giới hạn với thông tin

27
New cards

digital learning materials

tài liệu học số

28
New cards

interact through online platforms

tương tác qua những nền tảng trực tuyến

29
New cards

embrace technological innovation

đón nhận/chủ động tiếp thu những đổi mới

30
New cards

cater to students' individual learning needs

đáp ứng nhu cầu học tập riêng biệt/cá nhân của từng học sinh.

31
New cards

develop digital literacy skills

phát triển/rèn luyện các kỹ năng sử dụng và hiểu biết về công nghệ số.

32
New cards

promote self-paced learning

33
New cards

personalize the learning process

thúc đẩy việc học theo tốc độ cá nhân

34
New cards

pose serious privacy risks

gây ra/đặt ra những rủi ro nghiêm trọng về quyền riêng tư (cá nhân)