1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
But other scientists call the work absurd.
cho rằng công việc này thật vô lý.
/əbˈs3ːd/ (adj) vô lý, ngớ ngẩn đến mức khó tin
the installation of a monument
Việc lắp đặt 1 tượng đài.
/ˌɪnstəˈleɪʃn/ (n) Lắp đặt
The ancient object was encased in glass.
Vật thể cổ được đặt trong một lớp kính.
/ɪnˈkeɪs/ (v) Được bao bọc / Đặt kín trong
light candles to honor
thắp nến để tưởng nhớ người đã khuất
/ˈɒnə(r) / (N)
Tôn kính
a descendant of a king
Một hậu duệ của 1 vị vua.
/dɪˈsen.dənt/ (n) Hậu duệ / Người thuộc thế hệ sau
commemorate an important event
Kỷ niệm một sự kiện quan trọng.
/kəˈmeməreɪt/ (v)
Kỷ niệm để tưởng nhớ
≠ celebrate : celebrate → tổ chức kỷ niệm một dịp vui/sự kiện. commemorate → tưởng niệm hoặc ghi nhớ một người/ sự kiện lịch sử quan trọng.
date back to
có niên đại từ..
The temple dates back to the 10th century.
perform a ritual
Thực hiện 1 nghi thức.
ˈrɪtʃ.u.əl / (n) Nghi thức
Humans and apes descended from a common ancestor.
Con người và loài vượn bắt nguồn từ cùng một tổ tiên chung.
/dɪˈsend/ Bắt nguồn theo huyết thống
Đi xuống, hạ xuống