1/53
Từ vựng về an toàn lao động, quy định sức khỏe và các thiết bị thoát hiểm trong môi trường công nghiệp.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
산업 안전
An toàn công nghiệp
보건 수칙
Quy định về sức khoẻ
음식물을 섭취하다
Hấp thu đồ ăn / ăn
환기 장치를 켜다
Mở hệ thống đối lưu khí
작업 후에 샤워하다
Tắm sau khi làm việc
화학물질
Chất hoá học
석면
Amiang/ khoáng vật silicat
개인 보호구를 착용하다
Mặc đồ bảo hộ cá nhân
출입 금지 장소
Địa điểm cấm hút thuốc
소음
Tiếng ồn
귀마개를 착용하다
Sử dụng nút bịt lỗ tai
밀폐공간
Không gian kín
산소 부족 시 작업을 중단하고 대피하다
Dừng làm việc và sơ tán khi thiếu oxy
수칙을 지키다
Theo quy định/ quy tắc
수칙을 어기다
Không tuân theo quy định/ quy tắc
화학물질을 혼합하다
Trộn chất hoá học
산업 재해 예방
Ngăn chặn tai nạn công nghiệp
준수 사항
Điều khoản cần tuân thủ
정비
Trang bị
수리
Sửa chữa
교체 작업
Thay thế
안전보건교육 실시
Thực hiện giáo dục an toàn và sức khoẻ
점검수리
Sửa chữa kiểm tra
전원 차단
Ngắt nguồn điện
스위치 잠금장치 설치
Cài đặt hệ thống khoá công tắc
안전보건표지판 설치
Cài đặt biển báo an toàn
작업 수칙 준수
Tuân thủ quy tắc làm việc
끼일 수 있는 곳
Nơi có khả năng bị kẹt
방호덮개 설치
Lắp đặt nắp bảo vệ
방호장치 해체 금지
Cấm tháo dỡ thiết bị bảo vệ
동작 중인 기계에 접촉 금지
Cấm tiếp xúc với máy đang chạy
작업 발판
Nơi làm việc
안전 난간 설치
Trang bị đường ray an toàn
개구부 방호덮개 설치
Trang bị nắp bảo vệ khe hở
안전대 착용
Sử dụng dây an toàn
안전모
Mũ bảo hộ
안전대
Dây an toàn
안전화
Giày bảo hộ an toàn
사고를 막다
Ngăn chặn sự cố/ tai nạn
사고를 줄이다
Giảm sự cố/ tai nạn
조작하다
Vận hành
반드시
Nhất định phải
대피로 표지
Biển báo thoát hiểm
비상구
Cửa thoát hiểm
비상 창문
Cửa sổ thoát hiểm
탈출 사다리
Thang thoát hiểm
구조 창문
Cửa sổ cứu hộ
시계반대 방향으로 돌리는 열림
Thông báo quay lại theo hướng ngược chiều kim đồng hồ
시계 방향으로 돌리면 열림
Thông báo quay lại theo hướng chiều kim đồng hồ
왼쪽으로 밀면 열리는 문
Cửa mở khi đẩy về bên trái
오른쪽으로 밀면 열리는 문
Cửa mở khi đẩy về bên phải
왼쪽을 당기면 열리는 문
Cửa mở khi kéo về bên trái
오른쪽으로 당기면 열리는 문
Cửa mở khi kéo về bên phải
비상망치
Búa đập khẩn cấp