1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
declare
(v) tuyên bố, khai báo
declaration
(n) sự tuyên bố, lời tuyên bố, sự khai báo (thuế, hàng hóa)
declared
(adj) đã được tuyên bố, công khai
undeclared
(adj) chưa được tuyên bố, không khai báo (hàng hóa, thuế)
edit
(v) biên tập, chỉnh sửa
edition
(n) ấn bản, phiên bản xuất bản (của một cuốn sách, tạp chí)
editor
(n) biên tập viên
editorship
(n) công tác/vị trí biên tập, thời gian làm công tác biên tập
edited
(adj) đã được biên tập, chỉnh sửa
unedited
(adj) nguyên bản, chưa qua chỉnh sửa/biên tập
editorial
(n) bài viết biên tập, bài editorial; (adj) thuộc về biên tập
editorially
(adv) về mặt biên tập, theo cách biên tập
exclaim
(v) thốt lên, cảm thán
exclamation
(n) tiếng thốt lên, lời cảm thán, câu cảm thán
exclamatory
(adj) mang tính cảm thán, thốt lên
express
(v) bày tỏ, biểu lộ; (adj) hỏa tốc, rõ ràng
expression
(n) sự biểu lộ, sự diễn tả
expressiveness
(n) tính dạt dào cảm xúc, sự diễn cảm
expressionism
(n) chủ nghĩa biểu hiện (trong nghệ thuật, văn học)
expressionist
(n) nghệ sĩ theo chủ nghĩa biểu hiện
expressive
(adj) diễn cảm, bộc lộ cảm xúc
expressively
(adv) một cách diễn cảm
expressionless
(adj) không cảm xúc, đờ đẫn, vô cảm
expressionlessly
(adv) một cách vô cảm, không biểu cảm
expressly
(adv) một cách rõ ràng, mục đích đích danh
hear
(v) nghe
overhear
(v) vô tình nghe lỏm, nghe thấy
hearing
(n) thính giác, sự nghe
hearsay
(n) tin đồn, chuyện nghe hóng được (không kiểm chứng)
imply
(v) ngụ ý, ám chỉ
implicate
(v) lôi kéo vào, dính líu , ngụ ý
implication
(n) sự ngụ ý, hàm ý, hệ quả/tác động kéo theo
implicit
(adj) ngầm, ẩn ý (không nói ra trực tiếp); tuyệt đối
implicitly
(adv) một cách hoàn toàn, ngầm hiểu
insist
(v) khăng khăng, nhấn mạnh, nài nỉ
insistence
(n) sự khăng khăng, sự kiên quyết
insistent
(adj) khăng khăng, kiên quyết, dai dẳng
mean
(v) có nghĩa là, có ý định; (adj) keo kiệt, xấu tính
meaning
(n) ý nghĩa, mục đích
meaninglessness
(n) sự vô nghĩa, tính vô nghĩa
meaningless
(adj) vô nghĩa, không có giá trị
meaningful
(adj) có ý nghĩa, đầy ý nghĩa
meaningfully
(adv) một cách có ý nghĩa