Word formation 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:46 PM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

declare

(v) tuyên bố, khai báo

2
New cards

declaration

(n) sự tuyên bố, lời tuyên bố, sự khai báo (thuế, hàng hóa)

3
New cards

declared

(adj) đã được tuyên bố, công khai

4
New cards

undeclared

(adj) chưa được tuyên bố, không khai báo (hàng hóa, thuế)

5
New cards

edit

(v) biên tập, chỉnh sửa

6
New cards

edition

(n) ấn bản, phiên bản xuất bản (của một cuốn sách, tạp chí)

7
New cards

editor

(n) biên tập viên


8
New cards

editorship

(n) công tác/vị trí biên tập, thời gian làm công tác biên tập

9
New cards

edited

(adj) đã được biên tập, chỉnh sửa

10
New cards

unedited

(adj) nguyên bản, chưa qua chỉnh sửa/biên tập

11
New cards

editorial

(n) bài viết biên tập, bài editorial; (adj) thuộc về biên tập

12
New cards

editorially

(adv) về mặt biên tập, theo cách biên tập

13
New cards

exclaim

(v) thốt lên, cảm thán

14
New cards

exclamation

(n) tiếng thốt lên, lời cảm thán, câu cảm thán

15
New cards

exclamatory

(adj) mang tính cảm thán, thốt lên

16
New cards

express

(v) bày tỏ, biểu lộ; (adj) hỏa tốc, rõ ràng

17
New cards

expression

(n) sự biểu lộ, sự diễn tả


18
New cards

expressiveness

(n) tính dạt dào cảm xúc, sự diễn cảm

19
New cards

expressionism

(n) chủ nghĩa biểu hiện (trong nghệ thuật, văn học)

20
New cards

expressionist

(n) nghệ sĩ theo chủ nghĩa biểu hiện

21
New cards

expressive

(adj) diễn cảm, bộc lộ cảm xúc

22
New cards

expressively

(adv) một cách diễn cảm

23
New cards

expressionless

(adj) không cảm xúc, đờ đẫn, vô cảm

24
New cards

expressionlessly

(adv) một cách vô cảm, không biểu cảm

25
New cards

expressly

(adv) một cách rõ ràng, mục đích đích danh

26
New cards

hear

(v) nghe


27
New cards

overhear

(v) vô tình nghe lỏm, nghe thấy

28
New cards

hearing

(n) thính giác, sự nghe


29
New cards

hearsay

(n) tin đồn, chuyện nghe hóng được (không kiểm chứng)

30
New cards

imply

(v) ngụ ý, ám chỉ

31
New cards

implicate

(v) lôi kéo vào, dính líu , ngụ ý


32
New cards

implication

(n) sự ngụ ý, hàm ý, hệ quả/tác động kéo theo

33
New cards

implicit

(adj) ngầm, ẩn ý (không nói ra trực tiếp); tuyệt đối

34
New cards

implicitly

(adv) một cách hoàn toàn, ngầm hiểu

35
New cards

insist

(v) khăng khăng, nhấn mạnh, nài nỉ

36
New cards

insistence

(n) sự khăng khăng, sự kiên quyết

37
New cards

insistent

(adj) khăng khăng, kiên quyết, dai dẳng

38
New cards

mean

(v) có nghĩa là, có ý định; (adj) keo kiệt, xấu tính

39
New cards

meaning

(n) ý nghĩa, mục đích

40
New cards

meaninglessness

(n) sự vô nghĩa, tính vô nghĩa

41
New cards

meaningless

(adj) vô nghĩa, không có giá trị

42
New cards

meaningful

(adj) có ý nghĩa, đầy ý nghĩa

43
New cards

meaningfully

(adv) một cách có ý nghĩa