1/32
A comprehensive vocabulary flashcard set for English Grade 7 Global Success including part of speech, pronunciation, and Vietnamese meaning.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
community
(n) /kǝ'mju:nǝti/ - cộng đồng
community service
/kǝ,mju:nǝti 's3:vIS/ - dịch vụ cộng đồng
community activities
/kǝ,mju:nǝti æk'tivǝtiz/ - các hoạt động cộng đồng
board game
(n) /'bɔ:d geim/ - trò chơi có bàn cờ
plant
(v) /pla:nt/ - trồng
plant trees
/pla:nt tri:z/ - trồng cây
water
(v) /'wɔ:tǝ(r)/ - tưới, tưới nước
water vegetables
/'wɔ:tǝ(r) 'vedʒtəblz/ - tưới rau
donate
(v) /dǝʊ'neit/ - cho, tặng
donate old clothes
/dǝʊ'neit ǝʊld klǝʊðz/ - cho quần áo cũ
teach
(v) /ti:tʃ/ - dạy, giảng dạy
clean
(v) /kli:n/ - dọn dẹp, vệ sinh
pick up
(v) /pɪk ʌp/ - lượm, nhặt
recycle
(v) /,ri:'saɪkl/ - tái chế
paper
(n) /'peipǝ(r)/ - giấy
used paper
/ju:st 'peipǝ(r)/ - giấy đã sử dụng
exchange
(v) /iks'tfeind3/ - đổi, trao đổi
exchange used paper for notebooks
/iks'tfeind3 ju:st 'peipǝ(r) fǝ(r) 'nǝutbukt/ - đổi giấy đã sử dụng để lấy tập
volunteer
(v, n) /,vɒlǝn'tıǝ(r)/ - tình nguyện; người tình nguyện
tutor
(n) /'tju:tǝ(r)/ - dạy kèm, phụ đạo
litter
(n) /'litǝ(r)/ - rác
nursing
(n) /'n3:sın/ - chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng
nursing home
/'n3:sın hǝʊm/ - viện dưỡng lão
homeless
(adj) /'hǝumlǝs/ - không có nhà cửa
homeless children
/'hǝumlǝs 'tʃildrǝn/ - trẻ em vô gia cư
orphan
(n) /'ɔ:fn/ - trẻ mồ côi
orphanage
(n) /'ɔ:fǝnid3/ - trại trẻ mồ côi
rural
(adj) /'rʊǝrǝl/ - thuộc nông thôn
rural areas
/'rʊǝrǝl 'eǝriǝz/ - các vùng nông thôn
elderly
(adj) /'eldǝli/ - lớn tuổi, cao tuổi
grow
(v) /grǝʊ/ - mọc, trồng
develop
(v) /di'velǝp/ - phát triển
project
(n) /'prɒd3ekt/ - dự án