1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bouche (f)
miệng
visage (m)
gương mặt
geste (m)
cử chỉ, hành động
désagréable
khó chịu
évident
hiển nhiên
tendre
dịu dàng
boire les paroles (de q1)
nghe chăm chú q1
deviner
đoán
vêtir → vêtue
mặc quần áo
face à qc/q1
đối diện qc/q1
parvenir (à faire qc)
đạt được, xoay sở để làm qc
tel(le)
= such
beauté (f)
vẻ đẹp
rendre (+ adj) → se rendre
trả lại, làm cho → = aller
étonnant
gây sửng sốt
mou - molle
mềm, nhũn
flou
mờ, mơ hồ
sec - sèche
khô, cộc lốc
nous commençons - commencions
cta bắt đầu
boisson (f)
đồ uống
inconnu (n,adj)
ng lạ, xa lạ
habituel
thông thường
logement (m)
chỗ ở
mensuel
hàng tháng
aucun (sujet ne v aucun(e) Nom)
ko có cái nào
horaire (f)
lịch trình, giờ
chaine (f)
kênh, chuỗi
enquête (f)
cuộc điều tra, khảo sát
conversatoire (m)
nhạc viện
gamine
bé gái
alors que q1
trong khi q1
demeurer
cư trú, tiếp tục là
partenaire (m)
bạn đồng hành
adoucir
làm dịu đi
faire le plein
làm đầy, kín chỗ
destinataire (m)
ng nhận
expéditeur (m)
ng gửi
chemin (m)
đường đi, lối đi