1/32
Bộ thẻ từ vựng tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt extracted từ IELTS Mock Test Vol 15 - Reading Test 1.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
branch
đâm cành, đâm nhánh
dense
Dày đặc
foliage
tán lá, bộ lá
husk
Vỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt)
encase
Bọc
exclusive
độc chiếm, độc quyền
commodity
hàng hóa
monopoly
Sự độc quyền
contagious
truyền nhiễm
cultivate
cày cấy, trồng trọt
smuggle
Buôn lậu, chuyển lậu
tsunami
sóng thần
preservative
để gìn giữ, để bảo quản
subcontract
Thầu lại; ký hợp đồng phụ
collision
Sự đụng, sự va
contributory
góp phần, đóng góp
automation
Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động
mobility
tính lưu động
robust
Mạnh mẽ
infrastructure
Cấu trúc hạ tầng
liability
Cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ
implementation
sự thi hành, sự thực hiện
unoccupied
Không có người ở, trống, bỏ không
intrinsic
bên trong
daunting
làm nản chí
peculiar
kì quặc
enquiring
hay đặt câu hỏi, hay nghi vấn
endeavour
nỗ lực
cutting-edge
tiên tiến
dub
đặt biệt danh cho
nomadic
nay đây mai đó; du cư
deplete
Làm suy yếu, rút cạn
delve into
điều tra