Lesson 4: Company Structure & Organization (Cấu trúc và Tổ chức Công ty)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:10 AM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

be in charge of ( ph )

chịu trách nhiệm

2
New cards

be responsible for ( ph )

chịu trách nhiệm

3
New cards

branch ( n )

chi nhánh

4
New cards

bring together ( ph .v )

tập hợp

5
New cards

code of conduct ( n.ph )

bộ quy tắc ứng xử

6
New cards

dividend ( n )

cổ tức

7
New cards

share ( n )

cổ phần

8
New cards

enterprise ( n )

doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh

9
New cards

headquarters ( n )

trụ sở

10
New cards

(to be) headquartered (in) ( v )

có trụ sở ở đâu đó

11
New cards

onboarding ( n )

quy trình giúp nhân viên/ khách hàng mới làm quen với công ty/ sản phẩm/ dịch vụ

12
New cards

(to) onboard (someone) ( v )

hướng dẫn, đào tạo người mới làm quen với công ty/ tổ chức

13
New cards

orientation ( n )

định hướng

14
New cards

goal-oriented ( adj )

((cách làm việc) hướng tới việc đạt mục tiêu)

15
New cards

people-oriented ( adj )

tập trung vào việc tạo động lực làm việc và hỗ trợ về mặt tinh thần cho thành viên đội nhóm thay vì tập trung vào mục tiêu

16
New cards

performance ( n )

sự thực hiện (công việc), sự hoạt động (máy móc)

17
New cards

(to) perform ( v )

thực hiện công việc/nhiệm vụ, hoạt động (máy móc)

18
New cards

promotion ( n )

sự thăng chức

19
New cards

(to) promote ( v )

đề bạt, thăng chức cho ai đó

20
New cards

qualified ( adj )

đủ điều kiện, đủ tư cách

21
New cards

disqualified ( adj )

bị truất quyền (thi đấu), không đủ tư cách tham gia do không phù hợp hoặc vi phạm điều gì đó

22
New cards

unqualified ( adj )

thiếu kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết cho công việc

23
New cards

overqualified ( adj )

có nhiều kinh nghiệm hoặc kỹ năng hơn so với yêu cầu của nhà tuyển dụng

24
New cards

shareholder ( n )

cổ đông

25
New cards

subsidiary ( n )

công ty con

26
New cards

parent company ( n.ph )

công ty mẹ

27
New cards

associated company ( n.ph )

công ty liên kết (một công ty có 20-50% được sở hữu bởi 1 công ty khác)