1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
menu (n)
thực đơn
bill (n)
hóa đơn
Please have a seat.
Mời ngồi
What would you like to order?
Quý khách muốn gọi món gì?
What would you like to drink?
Quý khách muốn uống gì?
I would like a/some + food/drink
Tôi muốn gọi món …
Excuse me, can I have the menu, please?
Xin lỗi, cho tôi xin thực đơn.
Excuse me, can I have the bill, please?
Xin lỗi, cho tôi tính tiền.
Here you are.
Của bạn đây
bus station (n)
bến xe buýt
train station (n)
bến tàu hỏa
cinema (n)
rạp chiếu phim
Go straight/Go straight ahead.
Đi thẳng
Turn left
Rẽ trái
Turn right
Rẽ phải
Excuse me, where’s the (địa điểm)?
Xin lỗi, (địa điểm) ở đâu vậy?
Excuse me, how can I get to the (địa điểm)?
Xin lỗi, tôi đến (địa điểm) bằng cách nào?
Lemonade (n)
nước chanh
extra ice
thêm đá
less ice
ít đá