Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 - Bài 8:“朝三暮四”的古今义 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:40 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

朝三暮四

zhāosānmùsì - sáng ba chiều bốn (thay đổi thất thường)

2
New cards

词汇

cíhuì - từ vựng

3
New cards

结构

jiégòu - kết cấu, cấu trúc

4
New cards

固定

/gùdìng/ (v) cố định ; (adj) ổn định

5
New cards

整体

zhěngtǐ - toàn thể, tổng thể

6
New cards

综合

/zōng hé/ (adj)tổng hợp

(v) tổng hợp lại

河内大学是一个综合性的大学

7
New cards

完整

/wánzhěng/ (adj) hoàn chỉnh, trọn vẹn

8
New cards

哲学家

/zhéxué jiā/ (n) triết học gia, nhà triết học

9
New cards

寓言

/yùyán/ (n) truyện ngụ ngôn

10
New cards

喂养

/wèiyǎng/ (v) nuôi (động vật, trẻ nhỏ chưa tự ăn được)

- 抚养 (fǔyǎng): nuôi (dùng cho người)

11
New cards

qún - bầy, đàn, tốp (lượng từ)

12
New cards

猴子

hóuzi - con khỉ

13
New cards

宠物

chǒngwù - thú nuôi, thú cưng

14
New cards

相处

xiāngchǔ - sống với nhau, sống chung

15
New cards

彼此

bǐcǐ - lẫn nhau

16
New cards

表情 ( biǎoqíng )

nét mặt, vẻ mặt,biểu cảm

17
New cards

行为

xíngwéi - hành vi, hành động

行为举止: hành vi cử chỉ

18
New cards

对方

duìfāng - phía bên kia, đối phương

19
New cards

粮食

liángshí - thức ăn, lương thực

20
New cards

财产

/cáichǎn/ (n) tài sản, của cải

21
New cards

消费

/xiāofèi/ (v) tiêu thụ, tiêu dùng

22
New cards

节省

jiéshěng - tiết kiệm

23
New cards

限制

xiànzhì - hạn chế

24
New cards

调皮

/tiáopí/ (adj) nghịch ngợm, tinh nghịch

=》tính cách trẻ con, đáng yêu, có chút tinh nghịch

25
New cards

淘气

táoqì - nghịch ngợm

=》 让人生气

26
New cards

不足 ( bùzú )

(adj, v) không đủ, thiếu

27
New cards

dào (adv) lại

(chỉ sự trái ngược với mong đợi hoặc suy nghĩ)

28
New cards

橡子

/xiàngzi/ (n) quả đấu, hạt dẻ rừng

29
New cards

果实

guǒshí - quả, trái cây

30
New cards

kē - hạt, hòn, viên

(dùng cho vật dạng hạt tròn nhỏ)

31
New cards

似乎

sìhū (ad) - có vẻ như, dường như

32
New cards

吃亏

chīkuī - chịu thiệt, bị thiệt hại

33
New cards

方式

fāngshì - phương thức, cách thức

34
New cards

大喊大叫

/dà hǎn dà jiào/ la to, gào thét, hét lên

35
New cards

安慰

/ānwèi/ (v) an ủi, dỗ dành

36
New cards

要不

yàobù - nếu không thì

37
New cards

显得

xiǎnde - lộ ra, hiện ra, tỏ ra

38
New cards

格外

géwài (adv) - đặc biệt, vô cùng hết sức

- 书面语,= 非常

39
New cards

情景

/qíngjǐng/ (n) tình cảnh, cảnh tượng

40
New cards

花生

huāshēng - củ lạc, lạc, đậu phộng