1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
climate change
Biến đổi khí hậu.
conserve
Giữ gìn, bảo tồn.
deforestation
Nạn phá rừng.
drought
Hạn hán.
eco-friendly
Thân thiện với môi trường.
emission
Khí thải.
global warming
Sự nóng lên toàn cầu.
habitat
Môi trường sống của động/ thực vật.
litter
Rác vứt bừa bãi.
natural resources
Tài nguyên thiên nhiên.
organic
Hữu cơ, không dùng hóa chất.
pollution
Sự ô nhiễm.
protect
Bảo vệ.
recycle
Tái chế.
renewable energy
Năng lượng tái tạo.
waste
Chất thải.
ban plastic bags
Cấm túi nhựa.
cause global warming
Gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.
conserve water
Bảo tồn, tiết kiệm nước.
raise environmental awareness
Nâng cao nhận thức về môi trường.
cut down trees
Chặt cây.
damage the ecosystem
Phá hủy hệ sinh thái.
go green
Sống xanh, sống thân thiện với môi trường.
leave the tap running
Để nước chảy liên tục mà không tắt.
plant more trees
Trồng thêm cây.
pollute the air
Gây ô nhiễm không khí.
protect endangered species
Bảo vệ các loài động vật bị đe dọa tuyệt chủng.
recycle waste
Tái chế rác thải.
reduce carbon footprint
Giảm lượng khí thải CO2 cá nhân.
run out of natural resources
Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
save electricity
Tiết kiệm điện.
suffer from drought
Chịu đựng hạn hán.
support eco-friendly products
Ủng hộ sản phẩm thân thiện với môi trường.
throw rubbish in the bin
Bỏ rác vào thùng rác.
use public transport
Sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
use renewable energy
Sử dụng năng lượng có thể tái tạo.