1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voyage
chuyến đi dài bằng đường biển hoặc trong không gian
journey
hành trình (nhấn mạnh quá trình di chuyển)
trip
chuyến đi
travel
du lịch, việc đi lại
excursion
chuyến dã ngoại mang tính ngắn hạn có mục đích tham quan/giải trí/giáo dục
view
quang cảnh tầm nhìn ( thứ em nhìn thấy từ một vị trí cụ thể, đặc biệt là phong cảnh. view thường trả lời câu hỏi: “Em nhìn thấy gì từ đây?” The hotel has a beautiful view of the sea.cảnh em NHÌN THẤY
sight
cảnh tượng cảnh đẹp thường chỉ một thứ hoặc một địa điểm mà người ta đến để xem, đặc biệt trong du lịch a famous sight = thắng cảnh/địa điểm nổi tiếng
tourist sights = các địa điểm du lịch thứ/địa điểm em ĐI XEM
area
khu vực
territory
lãnh thổ
fare
tiền vé đi lại ( xe buýt mãy bay taxi,….) tiền trả cho một chuyến đi 🚌🚕✈
fare = tiền vé/tiền cước phải trả để sử dụng phương tiện giao thông
bus fare = tiền xe buýt
train fare = tiền vé tàu
taxi fare = tiền taxi
airfare = giá vé máy bay
one-way fare = giá vé một chiều
fare → đi từ A → B → trả tiền cho chuyến đi
fee
phí ( khoản tiền cho cho dịch vụ khóa học..)khoản tiền phải trả cho một dịch vụ, thủ tục hoặc quyền sử dụng entrance fee = phí vào cửa
tuition fee = học phí
registration fee = phí đăng ký
membership fee = phí thành viên
legal fee = phí luật sư
miss
lỡ bỏ lỡ
lose
mất đánh mất
take
mang đưa đi khỏi vị trí của người nói mang ĐI
take = mang một thứ/người ra xa người nói hoặc từ vị trí hiện tại đến một nơi khác.
take something + TO somewhere
= mang cái gì đến đâu
Ví dụ:
Take this book to your room.
Mang quyển sách này vào phòng em.
I need to take my laptop to school.
Tôi cần mang laptop đến trường.
Người nói đang ở đây, còn đồ vật được đưa đi khỏi đây → take. Em đang ở nhà → em bảo em trai mang đồ từ nhà đến trường:
Take this book to school.
Mang quyển sách này đến trường.
→ Quyển sách di chuyển ra khỏi vị trí hiện tại → TAKE TAKE → ➡ đi khỏi tôi TAKE = mang đi khỏi điểm hiện tại
bring
mang về đưa đến( gần người nói) mang ĐẾN
bring = mang một thứ/người về phía người nói, người nghe hoặc một địa điểm đang được nhắc đến. bring something + TO somewhere/someone
= mang cái gì đến đâu/cho ai
Ví dụ:
Bring your book to class tomorrow.
Mang sách của em đến lớp ngày mai.
Can you bring me some water?
Bạn có thể mang cho tôi ít nước không?
Bạn đang ở ngoài → em muốn bạn mang đồ đến nhà:
Bring me some food.
Mang đồ ăn đến cho tôi.
→ Đồ ăn di chuyển về phía em → BRING BRING → ⬅ về phía tôi BRING = mang về phía điểm đến/người nói
book
đặt trước
keep
giữ
reach
đến tới (không có giới từ)
live
sống
stay
ở lưu trú
arrive
đến nơi (giới từ)
border
biên giới
edge
mép rìa ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực.the edge of the table
= mép bàn
the edge of the road
= ven đường / mép đường
the edge of + vật/khu vực
→ mép/rìa của...