hsa ta1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:17 AM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

23 Terms

1
New cards

voyage

chuyến đi dài bằng đường biển hoặc trong không gian

2
New cards

journey

hành trình (nhấn mạnh quá trình di chuyển)

3
New cards

trip

chuyến đi

4
New cards

travel

du lịch, việc đi lại

5
New cards

excursion

chuyến dã ngoại mang tính ngắn hạn có mục đích tham quan/giải trí/giáo dục

6
New cards

view

quang cảnh tầm nhìn ( thứ em nhìn thấy từ một vị trí cụ thể, đặc biệt là phong cảnh. view thường trả lời câu hỏi: “Em nhìn thấy gì từ đây?” The hotel has a beautiful view of the sea.cảnh em NHÌN THẤY

7
New cards

sight

cảnh tượng cảnh đẹp thường chỉ một thứ hoặc một địa điểm mà người ta đến để xem, đặc biệt trong du lịch a famous sight = thắng cảnh/địa điểm nổi tiếng
tourist sights = các địa điểm du lịch thứ/địa điểm em ĐI XEM

8
New cards

area

khu vực

9
New cards

territory

lãnh thổ

10
New cards

fare

tiền vé đi lại ( xe buýt mãy bay taxi,….) tiền trả cho một chuyến đi 🚌🚕

fare = tiền vé/tiền cước phải trả để sử dụng phương tiện giao thông

  • bus fare = tiền xe buýt

  • train fare = tiền vé tàu

  • taxi fare = tiền taxi

  • airfare = giá vé máy bay

  • one-way fare = giá vé một chiều

fare → đi từ A → B → trả tiền cho chuyến đi

11
New cards

fee

phí ( khoản tiền cho cho dịch vụ khóa học..)khoản tiền phải trả cho một dịch vụ, thủ tục hoặc quyền sử dụng entrance fee = phí vào cửa

  • tuition fee = học phí

  • registration fee = phí đăng ký

  • membership fee = phí thành viên

  • legal fee = phí luật sư


12
New cards

miss

lỡ bỏ lỡ

13
New cards

lose

mất đánh mất

14
New cards

take

mang đưa đi khỏi vị trí của người nói mang ĐI

take = mang một thứ/người ra xa người nói hoặc từ vị trí hiện tại đến một nơi khác.


take something + TO somewhere
= mang cái gì đến đâu


Ví dụ:


Take this book to your room.
Mang quyển sách này vào phòng em.


I need to take my laptop to school.
Tôi cần mang laptop đến trường.

Người nói đang ở đây, còn đồ vật được đưa đi khỏi đây → take. Em đang ở nhà → em bảo em trai mang đồ từ nhà đến trường:

Take this book to school.
Mang quyển sách này đến trường.

→ Quyển sách di chuyển ra khỏi vị trí hiện tạiTAKE TAKE → đi khỏi tôi TAKE = mang đi khỏi điểm hiện tại

15
New cards

bring

mang về đưa đến( gần người nói) mang ĐẾN

bring = mang một thứ/người về phía người nói, người nghe hoặc một địa điểm đang được nhắc đến. bring something + TO somewhere/someone
= mang cái gì đến đâu/cho ai

Ví dụ:

Bring your book to class tomorrow.
Mang sách của em đến lớp ngày mai.

Can you bring me some water?
Bạn có thể mang cho tôi ít nước không?

Bạn đang ở ngoài → em muốn bạn mang đồ đến nhà:

Bring me some food.
Mang đồ ăn đến cho tôi.


→ Đồ ăn di chuyển về phía emBRING BRING → về phía tôi BRING = mang về phía điểm đến/người nói

16
New cards

book

đặt trước

17
New cards

keep

giữ

18
New cards

reach

đến tới (không có giới từ)

19
New cards

live

sống

20
New cards

stay

ở lưu trú

21
New cards

arrive

đến nơi (giới từ)

22
New cards

border

biên giới

23
New cards

edge

mép rìa ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực.the edge of the table
= mép bàn

the edge of the road
= ven đường / mép đường

the edge of + vật/khu vực

→ mép/rìa của...