1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
快要。。。了
kuàiyào。。。le (sắp … rồi)
出生
chūshēng (sinh ra, ra đời)
太太
tàitai (vợ, bà)
不少
bùshǎo (ko ít, rất nhiều)
生活
shēnghuó (cuộc sống)
方便
fāngbiàn (thuận tiện)
相信
xiāngxīn (tin tưởng)
一定
yīdìng (nhất định)
開心地過生活
kāixīndeguòshēnghuó (cuộc sống vui vẻ)
從來
cónglái (từ trước đến nay)
傷心
shāngxīn (đau lòng, buồn)
或
huò (hoặc)
生氣
shēngqì (tức giận)
辦到
bàndào (làm được)
回答
huídá (trả lời)
醒來
xǐnglái (thức giấc, tỉnh)
選擇
xuǎnzé (lựa chọn)
討厭
tǎoyàn (ghét)
喜愛
xǐài (yêu thích)
沒用
méiyòng (vô dụng, ko có ích)
快樂
kuàilè (vui vẻ)
進步
jìnbù (tiến bộ)
方法
fāngfǎ (phương pháp)
處理
chǔlǐ (xử lý)
直接
zhíjiē (trực tiếp)
丟掉
diūdiào (vứt bỏ)
現代
xiàndài (hiện đại)
網路
wǎnglù (mạng internet)
使
shǐ (để, khiến)
變得
biàndé (trở nên, thay đổi)
容易
róngyì (dễ dàng)
於是
yúshì (thế là)
利用
lìyòng (lợi dụng)
舊
jiù (cũ)
轉來
zhuānlái (kiếm được)
分給
fēngěi (chia cho)
需要
xūyào (cần, cần thiết)
有時
yǒushí (có lúc)
將 = 把
jiāng (đem, mang)
鄉下
xiāngxià (quê)
山裡
shānlǐ (núi)
。。。的話
dehuà (nếu)
不但
bùdàn (không những, không chỉ)
保護
bǎohù (bảo vệ)
環境
huánjìng (môi trường)
機會
jīhuì (cơ hội)
讀書
dúshū (đọc sách, học)
篇
piān (LT : bài)
文章
wénzhāng (văn chương, bài văn)
談
tán (nói, bàn)
紙
zhǐ (giấy)
學會
xuéhuì (học được, học hỏi)
變成
biànchéng (biến thành)
有用
yǒuyòng (hữu ích, có ích, có tác dụng)
參加
cānjiā (tham gia)
比賽
bǐsài (trận đấu, cuộc thi)
為了
wèile (để, vì)
辛苦
xīnkǔ (vất vả)
沒想到
méixiǎngdào (không ngờ)
感冒
gǎnmào (cảm cúm)
擔心
dànxīn (lo lắng)
影響
yǐngxiǎng (ảnh hưởng)
對。。。有。。。影響
duì。。。yǒu。。。yǐngxiǎng (có ảnh hưởng đối với)
結果
jiéguǒ (kết quả)
成績
chéngjì (thành tích)
卻
què (lại, nhưng)
難過
nánguò (buồn)
一點
yīdiǎn (1 chút, 1 ít)
告訴
gàosù (nói cho)
幸福
xìngfú (hạnh phúc)
學到
xuédào (học được)
結束
jiéshù (kết thúc)
第一名
dīyīmíng (giải nhất)
經驗
jīngyàn (kinh nghiệm)
健康
jiànkāng (sức khoẻ, khoẻ mạnh)
重要
zhòngyào (quan trọng)
剛剛好
gānggānghǎo (vừa đủ)
夠
gòu (đủ)
出現
chūxiàn (xuất hiện)
不同
bùtóng (không giống, bất đồng)
好好
hǎohǎo (tốt, cố gắng)
安排
ānpái (sắp xếp)
關係
guānxì (quan hệ, liên quan)
建議
jiànyì (kiến nghị, đề xuất)
參考
cānkǎo (tham khảo)
申請
shēnqǐng (xin)
號碼
hàomǎ (số)
另
lìng (khác, ngoài)
聯繫
liánxì (liên hệ, liên lạc)
接電話
jiēdiànhuà (nhận điện thoại, bắt máy)
進
jìn (vào)
辦公室
bàngōngshì (văn phòng, phòng làm việc)
留
líu (ở lại)
收
shōu (nhận)
電子郵件
diànzǐyóujiàn (thư điện tử, email)
作者
zuòzhě (tác giả)
楟
tíng (ngừng, dừng, đỗ, đậu)
注意
zhùyì (chú ý)
上週
shàngzhōu (tuần trước)
校長
xiàozhǎng (hiệu trưởng)