1/147
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Highly
Highly: trạng từ chỉ mức độ rất cao, thường đi với tính từ mang tính đánh giá hoặc xác suất. Collocation với highly thường có sắc thái trang trọng, như highly effective, highly controversial, highly unlikely. + ở mức độ rất cao
highly likely
rất có khả năng xảy ra
highly unlikely
rất khó có khả năng xảy ra
highly probable
rất có khả năng đúng hoặc xảy ra
highly plausible
rất hợp lý, có khả năng đúng
highly conceivable
hoàn toàn có thể hình dung hoặc xảy ra
highly predictable
rất dễ dự đoán
highly uncertain
rất khó chắc chắn
highly questionable
rất đáng nghi ngờ
highly doubtful
rất khó tin hoặc khó xảy ra
highly speculative
mang tính suy đoán cao
highly effective
rất hiệu quả
highly successful
rất thành công
highly efficient
có hiệu suất rất cao
highly beneficial
rất có lợi
highly advantageous
rất có lợi thế
highly productive
rất hiệu quả, tạo ra nhiều kết quả
highly profitable
mang lại lợi nhuận cao
highly rewarding
rất đáng giá, đem lại nhiều cảm giác thỏa mãn
highly satisfactory
rất thỏa đáng
highly promising
rất có triển vọng
highly desirable
rất đáng mong muốn
highly favourable
rất thuận lợi hoặc tích cực
highly valuable
rất có giá trị
highly useful
rất hữu ích
highly practical
có tính thực tiễn cao
highly important
rất quan trọng
highly significant
có ý nghĩa rất lớn
highly relevant to
có liên quan mật thiết đến
highly pertinent to
rất sát và liên quan trực tiếp đến
highly consequential
có hệ quả rất lớn
highly influential
có ảnh hưởng rất lớn
highly prominent
rất nổi bật hoặc có vị thế cao
highly visible
rất dễ được chú ý
highly sensitive
vô cùng nhạy cảm
highly controversial
gây nhiều tranh cãi
highly complex
rất phức tạp
highly sophisticated
rất tinh vi hoặc phát triển cao
highly specialised
có tính chuyên môn hóa rất cao
highly specific
rất cụ thể
highly distinctive
có đặc trưng rất nổi bật
highly regarded
được đánh giá rất cao
highly respected
được kính trọng rộng rãi
highly valued
được coi trọng
highly esteemed
được kính trọng sâu sắc
highly acclaimed
được giới chuyên môn ca ngợi
highly praised
được khen ngợi nhiều
highly commended
được biểu dương hoặc đánh giá cao
highly recommended
rất được khuyến nghị
highly sought after
được săn đón rất nhiều
highly prized
được coi là rất quý giá
highly coveted
được nhiều người khao khát có được
highly regarded as
được đánh giá cao với tư cách là
highly respected within the field
được kính trọng trong giới chuyên môn
highly valued by employers
được nhà tuyển dụng coi trọng
highly skilled
có kỹ năng rất cao
highly qualified
có trình độ chuyên môn cao
highly competent
rất có năng lực
highly capable
rất có khả năng
highly proficient in
rất thành thạo
highly experienced
có nhiều kinh nghiệm
highly trained
được đào tạo chuyên sâu
highly educated
có trình độ học vấn cao
highly knowledgeable about
hiểu biết sâu rộng về
highly talented
rất tài năng
highly accomplished
rất thành đạt, có nhiều thành tựu
highly motivated
có động lực rất cao
highly committed to
cam kết mạnh mẽ với
highly dedicated to
hết sức tận tâm với
highly adaptable
có khả năng thích nghi rất tốt
highly dependent on
phụ thuộc rất nhiều vào
highly reliant on
dựa rất nhiều vào
highly responsive to
phản ứng rất nhanh hoặc nhạy với
highly sensitive to
rất nhạy cảm với
highly susceptible to
rất dễ bị ảnh hưởng hoặc tổn hại bởi
highly vulnerable to
rất dễ bị tổn thương trước
highly resistant to
có khả năng chống lại rất tốt
highly immune to
gần như không bị ảnh hưởng bởi
highly exposed to
bị phơi nhiễm hoặc đối mặt nhiều với
highly prone to
rất dễ có xu hướng mắc hoặc gặp phải
highly compatible with
rất tương thích với
highly adaptable to
thích nghi rất tốt với
highly responsive to change
phản ứng rất nhanh trước thay đổi
highly competitive
có tính cạnh tranh rất cao
highly demanding
đòi hỏi rất cao
highly challenging
rất thử thách
highly stressful
gây căng thẳng cao
highly pressurised
chịu áp lực rất lớn
highly intensive
có cường độ rất cao
highly labour-intensive
đòi hỏi nhiều nhân công
highly time-consuming
rất tốn thời gian
highly resource-intensive
đòi hỏi rất nhiều nguồn lực
highly competitive environment
môi trường cạnh tranh khốc liệt
highly demanding role
vai trò có yêu cầu rất cao
highly challenging task
nhiệm vụ rất khó
highly structured
có cấu trúc rất chặt chẽ
highly organised
được tổ chức rất bài bản
highly systematic
có tính hệ thống cao
highly regulated
chịu sự quản lý nghiêm ngặt
highly controlled
được kiểm soát chặt chẽ