Unit 5: Back to nature (copy)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/100

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 3:00 AM on 7/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

101 Terms

1
New cards

leaflet

tờ rơi, tờ gấp thông tin

2
New cards

pioneering women

những người phụ nữ tiên phong

3
New cards

uncovering

phát hiện, hé lộ

4
New cards

coastal town

thị trấn ven biển

5
New cards

fossils

hóa thạch

6
New cards

consequently

do đó, vì vậy

7
New cards

siblings

anh chị em ruột

8
New cards

expert

chuyên gia

9
New cards

get the credit

được ghi nhận công lao/đóng góp

10
New cards

deserved

xứng đáng

11
New cards

published

xuất bản, công bố

12
New cards

descriptions

mô tả, mô tả chi tiết

13
New cards

finds

những phát hiện, phát kiến

14
New cards

cliffs

vách đá

15
New cards

landslide

sạt lở đất

16
New cards

passion for

niềm đam mê dành cho

17
New cards

outdoor pursuits

các hoạt động ngoài trời

18
New cards

documenting

ghi chép, ghi lại tư liệu

19
New cards

veterinary surgeon

bác sĩ thú y

20
New cards

canine nurse

y tá chăm sóc chó

21
New cards

adventurous

thích phiêu lưu, mạo hiểm

22
New cards

expeditions

các cuộc thám hiểm

23
New cards

remote locations

những địa điểm xa xôi, hẻm hóc

24
New cards

nature walks

những chuyến đi dạo hòa mình vào thiên nhiên

25
New cards

energizing

tiếp thêm năng lượng, làm phấn chấn

26
New cards

educational

mang tính giáo dục, bổ ích

27
New cards

marine walk

chuyến đi dạo ven biển

28
New cards

spot tracks

nhận biết/phát hiện dấu vết

29
New cards

washed up

bị sóng dạt vào bờ

30
New cards

by the tides

bởi thủy triều

31
New cards

tentacles

tua cuốn, xúc giác (của sứa, bạch tuộc…)

32
New cards

poison

độc tố, chất độc

33
New cards

sting

chích, đốt

34
New cards

coral

san hô

35
New cards

barnacles

con hà biển

36
New cards

the latter

vế sau, cái được đề cập sau

37
New cards

marine animals

động vật biển

38
New cards

in shallow waters

ở vùng nước nông

39
New cards

attach themselves

bám chặt vào

40
New cards

stuck to

bị dính vào, bám vào

41
New cards

gelatinous blobs

những khối nhầy dẻo

42
New cards

worm eggs

trứng trứng/sâu

43
New cards

in essence

về bản chất

44
New cards

got buried in a sea bed

bị chôn vùi dưới đáy biển

45
New cards

an imprint of an animal skeleton

dấu vết/vết in của bộ xương động vật

46
New cards

become fossilized

trở thành hóa thạch

47
New cards

rot away

mục nát, phân hủy

48
New cards

swept away

bị cuốn trôi

49
New cards

soil compresses

đất nén lại

50
New cards

crystallize

kết tinh

51
New cards

surrounding minerals and chemicals

khoáng chất và hóa chất xung quanh

52
New cards

stays relatively constant throughout

giữ ở mức tương đối ổn định trong suốt quá trình

53
New cards

dissolves completely

tan chảy/hòa tan hoàn toàn

54
New cards

leaves an imprint

để lại một vết in/dấu vết

55
New cards

erode

bị xói mòn, bào mòn

56
New cards

mussels

con trai, con vẹm

57
New cards

relatively unknown

tương đối ít người biết đến

58
New cards

incredibly useful

cực kỳ hữu ích

59
New cards

culinary, medicinal and other uses

công dụng ẩm thực, y học và các mục đích khác

60
New cards

creamy-coloured

có màu kem

61
New cards

pods

vỏ hạt, quả dạng đậu

62
New cards

sandy or muddy soil

đất cát hoặc đất bùn

63
New cards

tolerate frost

chịu được sương giá/giá lạnh

64
New cards

thrives in hot climates

phát triển tốt ở khí hậu nóng

65
New cards

reputed

được cho là, có tiếng là

66
New cards

anti-inflammatory

chống viêm, giảm sưng

67
New cards

properties

đặc tính, tính chất

68
New cards

infections

sự nhiễm trùng, viêm nhiễm

69
New cards

stomach complaints

các vấn đề/bệnh về dạ dày

70
New cards

treatment

sự điều trị, phương pháp chữa trị

71
New cards

red cells

tế bào hồng cầu

72
New cards

skin infections

nhiễm trùng da

73
New cards

ground seeds

hạt đã nghiền nhỏ

74
New cards

cramp

chuột rút, co giật

75
New cards

arthritis

bệnh viêm khớp

76
New cards

swollen

bị sưng

77
New cards

painful

đau đớn

78
New cards

perfume

nước hoa, hương thơm

79
New cards

deter mosquitoes

xua đuổi muỗi

80
New cards

by-products of the oil manufacturing process

phụ phẩm của quá trình sản xuất dầu

81
New cards

fertilization

sự bón phân, sự thụ phấn

82
New cards

water purification

sự lọc nước, làm sạch nước

83
New cards

roots

rễ cây

84
New cards

circulation problems

các vấn đề về tuần hoàn (máu)

85
New cards

gum

nhựa cây

86
New cards

asthma

bệnh hen suyễn

87
New cards

bark

vỏ cây

88
New cards

pleasant taste

hương vị dễ chịu, thơm ngon

89
New cards

encourage digestion

kích thích/hỗ trợ tiêu hóa

90
New cards

livestock

gia súc

91
New cards

high concentrations of fibre and protein

nồng độ/hàm lượng chất xơ và protein cao

92
New cards

roasted

được rang, nướng

93
New cards

as a garnish

như một món/rau trang trí

94
New cards

pickled

được ngâm chua, muối chua

95
New cards

dried

được sấy khô, phơi khô

96
New cards

delicacy

cao lương mỹ vị, món ăn đặc sản

97
New cards

breastfeeding

việc cho con bú

98
New cards

increase milk flow

tăng lượng sữa

99
New cards

rock erosion

sự xói mòn đá

100
New cards

stimulate

kích thích, thúc đẩy