1/97
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
renewable energy
/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/
năng lượng tái tạo
non
renewable resources
/nɑːn rɪˈnuːəbl ˈriːsɔːrsɪz/
fossil fuels
/ˈfɑːsl ˈfjuːəlz/
nhiên liệu hóa thạch
solar power
/ˈsoʊlər ˈpaʊər/
năng lượng mặt trời
wind turbine
/wɪnd ˈtɜːrbɪn/
tuabin gió
hydroelectric power
/ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk ˈpaʊər/
thủy điện
geothermal energy
/ˌdʒiːoʊˈθɜːrml ˈenərdʒi/
năng lượng địa nhiệt
biomass energy
/ˈbaɪoʊmæs ˈenərdʒi/
năng lượng sinh khối
nuclear energy
/ˈnuːkliər ˈenərdʒi/
năng lượng hạt nhân
nuclear waste
/ˈnuːkliər weɪst/
chất thải hạt nhân
energy efficiency
/ˈenərdʒi ɪˈfɪʃnsi/
hiệu suất sử dụng năng lượng
energy conservation
/ˈenərdʒi ˌkɑːnsərˈveɪʃn/
sự tiết kiệm năng lượng
resource depletion
/ˈriːsɔːrs dɪˈpliːʃn/
sự cạn kiệt tài nguyên
overconsumption
/ˌoʊvərkənˈsʌmpʃn/
sự tiêu thụ quá mức
sustainable exploitation
/səˈsteɪnəbl ˌeksplɔɪˈteɪʃn/
khai thác bền vững
power grid
/ˈpaʊər ɡrɪd/
lưới điện quốc gia
blackout
/ˈblækæʊt/
sự mất điện trên diện rộng
energy crisis
/ˈenərdʒi ˈkraɪsɪs/
khủng hoảng năng lượng
energy security
/ˈenərdʒi sɪˈkjʊrəti/
an ninh năng lượng
oil dependence
/ɔɪl dɪˈpendəns/
sự phụ thuộc vào dầu mỏ
petroleum extraction
/pəˈtroʊliəm ɪkˈstrækʃn/
sự khai thác dầu mỏ
natural gas
/ˈnætʃrəl ɡæs/
khí tự nhiên
coal mining
/koʊl ˈmaɪnɪŋ/
sự khai thác than đá
fracking
/ˈfrækɪŋ/
phương pháp thủy lực gián đoạn khai thác khí
offshore drilling
/ˌɔːfˈʃɔːr ˈdrɪlɪŋ/
sự khoan dầu ngoài khơi
oil spill
/ɔɪl spɪl/
sự cố tràn dầu
carbon footprint
/ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
vết chân carbon / lượng xả thải
decarbonization
/diːˌkɑːrbənəˈzeɪʃn/
sự cắt giảm lượng carbon
clean energy transition
/kliːn ˈenərdʒi trænˈzɪʃn/
sự chuyển dịch sang năng lượng sạch
green subsidy
/ɡriːn ˈsʌbsədi/
sự trợ cấp cho công nghệ xanh
feed
in tariff
/fiːd ɪn ˈtærɪf/
energy storage
/ˈenərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/
lưu trữ năng lượng
lithium
ion battery
/ˈlɪθiəm aɪən ˈbætəri/
rare earth elements
/rer ɜːrθ ˈelɪmənts/
các nguyên tố đất hiếm
mineral extraction
/ˈmɪnərəl ɪkˈstrækʃn/
khai thác khoáng sản
water scarcity
/ˈwɔːtər ˈskersəti/
sự thiếu hụt tài nguyên nước
aquifer depletion
/ˈækwɪfər dɪˈpliːʃn/
sự cạn kiệt tầng chứa nước ngầm
desalination plant
/ˌdiːˌsælɪˈneɪʃn plænt/
nhà máy khử muối nước biển
water management
/ˈwɔːtər ˈmænɪdʒmənt/
quản lý tài nguyên nước
rainwater harvesting
/ˈreɪnwɔːtər ˈhɑːrvɪstɪŋ/
sự hứng/thu gom nước mưa
dams and reservoirs
/dæmz ənd ˈrezərvwɑːrz/
đập và hồ chứa nước
land degradation
/lænd ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
sự suy thoái đất đai
soil erosion
/sɔɪl ɪˈroʊʒn/
sự xói mòn đất
deforestation
/diːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/
nạn phá rừng
reforestation
/ˌriːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/
việc trồng lại rừng
afforestation
/əˌfɔːrɪˈsteɪʃn/
việc gây trồng rừng mới
sustainable forestry
/səˈsteɪnəbl ˈfɔːrɪstri/
lâm nghiệp bền vững
timber harvesting
/ˈtɪmbər ˈhɑːrvɪstɪŋ/
việc khai thác gỗ
overfishing
/ˌoʊvərˈfɪʃɪŋ/
sự đánh bắt cá quá mức
marine conservation
/məˈriːn ˌkɑːnsərˈveɪʃn/
bảo tồn tài nguyên biển
sustainable agriculture
/səˈsteɪnəbl ˈæɡrɪkʌltʃər/
nông nghiệp bền vững
food security
/fuːd sɪˈkjʊrəti/
an ninh lương thực
circular economy
/ˈsɜːrkjələr ɪˈkɑːnəmi/
nền kinh tế tuần hoàn
waste
to
recycling facility
/ˌriːˈsaɪklɪŋ fəˈsɪləti/
cơ sở tái chế chất thải
resource allocation
/ˈriːsɔːrs ˌæləˈkeɪʃn/
sự phân bổ tài nguyên
energy consumption
/ˈenərdʒi kənˈsʌmpʃn/
sự tiêu thụ năng lượng
peak oil
/piːk ɔɪl/
thời điểm sản lượng dầu đạt đỉnh
energy independence
/ˈenərdʒi ˌɪndɪˈpendəns/
sự tự chủ về năng lượng
cross
border pipeline
/krɔːs ˈbɔːrdər ˈpaɪplaɪn/
gas emissions
/ɡæs ɪˈmɪʃnz/
lượng khí thải phát ra
flaring
/ˈflerɪŋ/
việc đốt bỏ khí thừa tại giàn khoan
petrochemical industry
/ˌpetroʊˈkemɪkl ˈɪndəstri/
ngành hóa dầu
synthetic fuel
/sɪnˈθetɪk ˈfjuːəl/
nhiên liệu tổng hợp
hydrogen economy
/ˈhaɪdrədʒən ɪˈkɑːnəmi/
nền kinh tế hydro
fuel cell technology
/ˈfjuːəl sel tekˈnɑːlədʒi/
công nghệ pin nhiên liệu
solar panel efficiency
/ˈsoʊlər ˈpænl ɪˈfɪʃnsi/
hiệu suất của tấm pin mặt trời
wind farm
/wɪnd fɑːrm/
trang trại điện gió
tidal energy
/ˈtaɪdl ˈenərdʒi/
năng lượng thủy triều
wave power
/weɪv ˈpaʊər/
năng lượng sóng biển
geothermal heat pump
/ˌdʒiːoʊˈθɜːrml hiːt pʌmp/
bơm nhiệt địa nhiệt
nuclear meltdown
/ˈnuːkliər ˈmeltaʊn/
thảm họa tan chảy lõi hạt nhân
radioactive contamination
/ˌreɪdioʊˈæktɪv kənˌtæmɪˈneɪʃn/
sự nhiễm phóng xạ
decommissioning
/ˌdiːkəˈmɪʃənɪŋ/
việc ngừng hoạt động nhà máy (hạt nhân)
energy intensive
/ˈenərdʒi ɪnˈtensɪv/
tiêu tốn nhiều năng lượng
conservation mandate
/ˌkɑːnsərˈveɪʃn ˈmændeɪt/
lệnh quy định bảo tồn tài nguyên
rationing of resources
/ˈræʃənɪŋ əv ˈriːsɔːrsɪz/
sự phân phối định lượng tài nguyên
water footprint
/ˈwɔːtər ˈfʊtprɪnt/
dấu chân nước / lượng nước sử dụng
potable water
/ˈpoʊtəbl ˈwɔːtər/
nước có thể uống được
groundwater recharge
/ˈɡraʊndwɔːtər ˌriːˈtʃɑːrdʒ/
sự bổ sung nước ngầm
desalination brine
/ˌdiːˌsælɪˈneɪʃn braɪn/
nước muối thải từ nhà máy khử muối
irrigation system
/ˌɪrɪˈɡeɪʃn ˈsɪstəm/
hệ thống tưới tiêu
arable land
/ˈærəbl lænd/
đất có thể trồng trọt được
soil salinization
/sɔɪl ˌsælənəˈzeɪʃn/
sự nhiễm mặn của đất
desertification
/dɪˌzɜːrtɪfɪˈkeɪʃn/
quá trình hoang mạc hóa
raw resource
/rɔː ˈriːsɔːrs/
tài nguyên thô
critical minerals
/ˈkrɪtɪkl ˈmɪnərəlz/
các khoáng sản yếu tố chiến lược
deep
sea mining
/diːp siː ˈmaɪnɪŋ/
tailings dam
/ˈteɪlɪŋz dæm/
đập chứa quặng thải mỏ
environmental audit
/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈɔːdɪt/
kiểm toán tác động môi trường
resource stewardship
/ˈriːsɔːrs ˈstuːərdʃɪp/
sự quản lý/bảo vệ tài nguyên
intergenerational equity
/ˌɪntərdʒenəˈreɪʃənl ˈekwəti/
sự công bằng giữa các thế hệ
zero
carbon goal
/ˈzɪroʊ ˈkɑːrbən ɡoʊl/
offset program
/ˈɔːfset ˈproʊɡræm/
chương trình bù đắp xả thải
energy transition
/ˈenərdʒi trænˈzɪʃn/
quá trình chuyển dịch năng lượng
resilient infrastructure
/rɪˈzɪliənt ˈɪnfrəstrʌktʃər/
hạ tầng có khả năng chống chịu
smart metering
/smɑːrt ˈmiːtərɪŋ/
hệ thống đo đếm điện/nước thông minh
off
grid system
/ɔːf ɡrɪd ˈsɪstəm/