COME

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/136

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:48 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

137 Terms

1
New cards

Come

Come: động từ thường xuất hiện trong các cụm chỉ việc đạt đến một trạng thái, quyết định hoặc kết quả. Collocation với come thường mô tả quá trình tự nhiên dẫn đến một điểm nhất định, như come to a conclusion, come into effect, come under pressure. + đi đến hoặc đạt đến một trạng thái, kết quả hoặc quyết định

2
New cards

come to a decision

đi đến quyết định

3
New cards

come to a final decision

đi đến quyết định cuối cùng

4
New cards

come to a conclusion

đi đến kết luận

5
New cards

come to the conclusion that

đi đến kết luận rằng

6
New cards

come to a different conclusion

đi đến một kết luận khác

7
New cards

come to an agreement

đi đến thỏa thuận

8
New cards

come to a compromise

đi đến thỏa hiệp

9
New cards

come to an understanding

đạt được sự thống nhất, thấu hiểu lẫn nhau

10
New cards

come to terms with

dần chấp nhận một thực tế khó khăn

11
New cards

come to realise that

dần nhận ra rằng

12
New cards

come to recognise

dần nhận thức, công nhận

13
New cards

come to understand

dần hiểu ra

14
New cards

come to appreciate

dần hiểu và trân trọng

15
New cards

come to believe that

dần tin rằng

16
New cards

come to accept

dần chấp nhận

17
New cards

come to regret

về sau cảm thấy hối tiếc

18
New cards

come into effect

bắt đầu có hiệu lực

19
New cards

come into force

chính thức có hiệu lực

20
New cards

come into operation

bắt đầu đi vào hoạt động

21
New cards

come into use

bắt đầu được sử dụng

22
New cards

come into existence

bắt đầu tồn tại

23
New cards

come into being

hình thành, ra đời

24
New cards

come into practice

bắt đầu được áp dụng trong thực tế

25
New cards

come into play

bắt đầu có tác động hoặc trở nên liên quan

26
New cards

come into action

bắt đầu hoạt động

27
New cards

come into contact with

tiếp xúc với

28
New cards

come into conflict with

mâu thuẫn với

29
New cards

come into competition with

bắt đầu cạnh tranh với

30
New cards

come to light

được phát hiện, đưa ra ánh sáng

31
New cards

come to public attention

được công chúng biết đến

32
New cards

come to someone’s attention

được ai đó chú ý hoặc biết đến

33
New cards

come under scrutiny

bị xem xét kỹ lưỡng

34
New cards

come under investigation

bị điều tra

35
New cards

come under criticism

bị chỉ trích

36
New cards

come under attack

bị tấn công hoặc công kích

37
New cards

come under pressure

chịu áp lực

38
New cards

come under threat

bị đe dọa

39
New cards

come to prominence

trở nên nổi bật, có tiếng

40
New cards

come to the fore

trở thành tâm điểm hoặc nổi bật lên

41
New cards

come into the spotlight

trở thành tâm điểm chú ý

42
New cards

come to the surface

lộ ra, nổi lên

43
New cards

come out into the open

được công khai, không còn che giấu

44
New cards

come to be known as

dần được biết đến với tên gọi là

45
New cards

come as a result of

xảy ra do, là kết quả của

46
New cards

come as a consequence of

xảy ra như hệ quả của

47
New cards

come at a cost

phải trả giá, đi kèm tổn thất

48
New cards

come at a high price

phải trả một cái giá đắt

49
New cards

come to nothing

không đi đến đâu, không mang lại kết quả

50
New cards

come to an end

đi đến hồi kết

51
New cards

come to a sudden end

đột ngột kết thúc

52
New cards

come to a halt

dừng lại

53
New cards

come to a standstill

đình trệ hoàn toàn

54
New cards

come full circle

quay trở lại điểm xuất phát

55
New cards

come to fruition

thành hiện thực, cho ra kết quả

56
New cards

come good

cuối cùng mang lại kết quả tốt

57
New cards

come unstuck

thất bại hoặc gặp rắc rối

58
New cards

come apart at the seams

bắt đầu sụp đổ hoặc mất kiểm soát

59
New cards

come crashing down

sụp đổ đột ngột

60
New cards

come about

xảy ra, hình thành

61
New cards

come into shape

dần thành hình

62
New cards

come together

dần hoàn chỉnh hoặc phối hợp thành công

63
New cards

come along

tiến triển, phát triển

64
New cards

come a long way

tiến bộ rất nhiều

65
New cards

come of age

trưởng thành; đạt đến giai đoạn phát triển hoàn thiện

66
New cards

come back into fashion

trở nên thịnh hành trở lại

67
New cards

come back into favour

được ưa chuộng trở lại

68
New cards

come to dominate

dần trở nên chi phối

69
New cards

come to replace

dần thay thế

70
New cards

come to represent

dần trở thành biểu tượng hoặc đại diện cho

71
New cards

come to define

dần trở thành đặc điểm định hình

72
New cards

come to play a role in

dần đóng vai trò trong

73
New cards

come increasingly to be seen as

ngày càng được nhìn nhận là

74
New cards

come as a surprise

gây bất ngờ

75
New cards

come as no surprise

không có gì đáng ngạc nhiên

76
New cards

come as a shock

gây sốc

77
New cards

come as a relief

mang lại cảm giác nhẹ nhõm

78
New cards

come as a disappointment

gây thất vọng

79
New cards

come as a blow

là một cú sốc hoặc đòn giáng mạnh

80
New cards

come as a welcome change

là một sự thay đổi đáng hoan nghênh

81
New cards

come as something of a surprise

khá bất ngờ

82
New cards

come as little surprise

hầu như không gây bất ngờ

83
New cards

come as a rude awakening

khiến ai tỉnh ngộ theo cách khó chịu

84
New cards

come across as

tạo ấn tượng là

85
New cards

come across well

tạo ấn tượng tốt

86
New cards

come across badly

tạo ấn tượng không tốt

87
New cards

come over as

tạo cảm giác, gây ấn tượng là

88
New cards

come out in support of

công khai lên tiếng ủng hộ

89
New cards

come out against

công khai phản đối

90
New cards

come to someone’s defence

lên tiếng bảo vệ ai

91
New cards

come to someone’s aid

đến giúp đỡ ai

92
New cards

come to someone’s assistance

đến hỗ trợ ai

93
New cards

come under mounting pressure

chịu áp lực ngày càng lớn

94
New cards

come under intense pressure

chịu áp lực rất lớn

95
New cards

come under sustained criticism

liên tục chịu chỉ trích

96
New cards

come under close scrutiny

bị soi xét kỹ lưỡng

97
New cards

come under fire for

bị chỉ trích dữ dội vì

98
New cards

come up against opposition

gặp phải sự phản đối

99
New cards

come up against resistance

gặp phải sự kháng cự

100
New cards

come up against difficulties

gặp khó khăn