1/136
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Come
Come: động từ thường xuất hiện trong các cụm chỉ việc đạt đến một trạng thái, quyết định hoặc kết quả. Collocation với come thường mô tả quá trình tự nhiên dẫn đến một điểm nhất định, như come to a conclusion, come into effect, come under pressure. + đi đến hoặc đạt đến một trạng thái, kết quả hoặc quyết định
come to a decision
đi đến quyết định
come to a final decision
đi đến quyết định cuối cùng
come to a conclusion
đi đến kết luận
come to the conclusion that
đi đến kết luận rằng
come to a different conclusion
đi đến một kết luận khác
come to an agreement
đi đến thỏa thuận
come to a compromise
đi đến thỏa hiệp
come to an understanding
đạt được sự thống nhất, thấu hiểu lẫn nhau
come to terms with
dần chấp nhận một thực tế khó khăn
come to realise that
dần nhận ra rằng
come to recognise
dần nhận thức, công nhận
come to understand
dần hiểu ra
come to appreciate
dần hiểu và trân trọng
come to believe that
dần tin rằng
come to accept
dần chấp nhận
come to regret
về sau cảm thấy hối tiếc
come into effect
bắt đầu có hiệu lực
come into force
chính thức có hiệu lực
come into operation
bắt đầu đi vào hoạt động
come into use
bắt đầu được sử dụng
come into existence
bắt đầu tồn tại
come into being
hình thành, ra đời
come into practice
bắt đầu được áp dụng trong thực tế
come into play
bắt đầu có tác động hoặc trở nên liên quan
come into action
bắt đầu hoạt động
come into contact with
tiếp xúc với
come into conflict with
mâu thuẫn với
come into competition with
bắt đầu cạnh tranh với
come to light
được phát hiện, đưa ra ánh sáng
come to public attention
được công chúng biết đến
come to someone’s attention
được ai đó chú ý hoặc biết đến
come under scrutiny
bị xem xét kỹ lưỡng
come under investigation
bị điều tra
come under criticism
bị chỉ trích
come under attack
bị tấn công hoặc công kích
come under pressure
chịu áp lực
come under threat
bị đe dọa
come to prominence
trở nên nổi bật, có tiếng
come to the fore
trở thành tâm điểm hoặc nổi bật lên
come into the spotlight
trở thành tâm điểm chú ý
come to the surface
lộ ra, nổi lên
come out into the open
được công khai, không còn che giấu
come to be known as
dần được biết đến với tên gọi là
come as a result of
xảy ra do, là kết quả của
come as a consequence of
xảy ra như hệ quả của
come at a cost
phải trả giá, đi kèm tổn thất
come at a high price
phải trả một cái giá đắt
come to nothing
không đi đến đâu, không mang lại kết quả
come to an end
đi đến hồi kết
come to a sudden end
đột ngột kết thúc
come to a halt
dừng lại
come to a standstill
đình trệ hoàn toàn
come full circle
quay trở lại điểm xuất phát
come to fruition
thành hiện thực, cho ra kết quả
come good
cuối cùng mang lại kết quả tốt
come unstuck
thất bại hoặc gặp rắc rối
come apart at the seams
bắt đầu sụp đổ hoặc mất kiểm soát
come crashing down
sụp đổ đột ngột
come about
xảy ra, hình thành
come into shape
dần thành hình
come together
dần hoàn chỉnh hoặc phối hợp thành công
come along
tiến triển, phát triển
come a long way
tiến bộ rất nhiều
come of age
trưởng thành; đạt đến giai đoạn phát triển hoàn thiện
come back into fashion
trở nên thịnh hành trở lại
come back into favour
được ưa chuộng trở lại
come to dominate
dần trở nên chi phối
come to replace
dần thay thế
come to represent
dần trở thành biểu tượng hoặc đại diện cho
come to define
dần trở thành đặc điểm định hình
come to play a role in
dần đóng vai trò trong
come increasingly to be seen as
ngày càng được nhìn nhận là
come as a surprise
gây bất ngờ
come as no surprise
không có gì đáng ngạc nhiên
come as a shock
gây sốc
come as a relief
mang lại cảm giác nhẹ nhõm
come as a disappointment
gây thất vọng
come as a blow
là một cú sốc hoặc đòn giáng mạnh
come as a welcome change
là một sự thay đổi đáng hoan nghênh
come as something of a surprise
khá bất ngờ
come as little surprise
hầu như không gây bất ngờ
come as a rude awakening
khiến ai tỉnh ngộ theo cách khó chịu
come across as
tạo ấn tượng là
come across well
tạo ấn tượng tốt
come across badly
tạo ấn tượng không tốt
come over as
tạo cảm giác, gây ấn tượng là
come out in support of
công khai lên tiếng ủng hộ
come out against
công khai phản đối
come to someone’s defence
lên tiếng bảo vệ ai
come to someone’s aid
đến giúp đỡ ai
come to someone’s assistance
đến hỗ trợ ai
come under mounting pressure
chịu áp lực ngày càng lớn
come under intense pressure
chịu áp lực rất lớn
come under sustained criticism
liên tục chịu chỉ trích
come under close scrutiny
bị soi xét kỹ lưỡng
come under fire for
bị chỉ trích dữ dội vì
come up against opposition
gặp phải sự phản đối
come up against resistance
gặp phải sự kháng cự
come up against difficulties
gặp khó khăn