VERBS WITH PREPOSITIONS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:44 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

look into

điều tra, nghiên cứu

2
New cards

look down on

coi thường (ai đó)

3
New cards

look up to

tôn trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

4
New cards

go on

tiếp tục diễn ra

5
New cards

go off

đổ chuông (báo thức); nổ (bom); thiu (đồ ăn)

6
New cards

go out

đi ra ngoài; hoặc tắt (ánh sáng, lửa)

7
New cards

go over

kiểm tra lại, xem lại thật kỹ

8
New cards

go through

trải qua (giai đoạn khó khăn)

9
New cards

turn on

bật (thiết bị điện)

10
New cards

turn off

tắt (thiết bị điện)

11
New cards

turn up

vặn to lên; hoặc xuất hiện, đến nơi

12
New cards

turn into

biến thành, trở thành

13
New cards

run out of

hết sạch, cạn kiệt (tiền, nước, thời gian…)

14
New cards

run into

tình cờ gặp (ai); hoặc đâm sầm vào

15
New cards

run away

chạy trốn, bỏ trốn

16
New cards

run over

cán qua, đè lên (bằng xe cộ)

17
New cards

bring up

nuôi nấng (một đứa trẻ); hoặc đề cập đến

18
New cards

bring about

dẫn đến, gây ra (sự thay đổi)

19
New cards

bring back

gợi lại (kỷ niệm); hoặc mang trả lại

20
New cards

put off, hold up

trì hoãn (việc gì đó)

21
New cards

put out

dập tắt (lửa, thuốc lá)

22
New cards

give away

tặng miễn phí; hoặc tiết lộ bí mật

23
New cards

give out

phân phát; hoặc cạn kiệt, ngừng hoạt động

24
New cards

call off

hủy bỏ (một sự kiện, cuộc họp)

25
New cards

call for

yêu cầu, đòi hỏi; hoặc đón (ai đó)

26
New cards

call back

gọi điện thoại lại sau

27
New cards

call on

ghé thăm (ai); hoặc yêu cầu (ai) phát biểu

28
New cards

get over

vượt qua (cú sốc, bệnh tật)

29
New cards

get along/on with

có quan hệ tốt với (ai)

30
New cards

get by

xoay xở để sống qua ngày (với số tiền ít ỏi)

31
New cards

break down

bị hỏng (xe cộ, máy móc); hoặc suy sụp

32
New cards

break into

đột nhập vào (nhà, xe)

33
New cards

break out

bùng nổ, bùng phát (chiến tranh, dịch bệnh, hỏa hoạn)

34
New cards

come across

tình cờ thấy, tình cờ gặp (vật hoặc người)

35
New cards

come up with

nảy ra (ý tưởng)

36
New cards

come down with

bị mắc bệnh (cúm, sốt…)

37
New cards

come out

xuất bản, lộ ra; hoặc hoa nở

38
New cards

set up

thành lập, thiết lập, dựng lên (công ty, thiết bị)

39
New cards

set off

khởi hành, lên đường; hoặc làm nổ (bom)

40
New cards

set in

bắt đầu (thời tiết tiêu cực kéo dài)

41
New cards

set back

làm chậm trễ, trì hoãn tiến độ

42
New cards

keep up with

theo kịp, bắt kịp (ai/cái gì)

43
New cards

keep on

tiếp tục làm (việc gì đó)

44
New cards

keep off

tránh xa, không giẫm lên

45
New cards

hold on

đợi một chút (khi nghe điện thoại)

46
New cards

hold back

kiềm chế (cảm xúc, nước mắt); hoặc giữ bí mật

47
New cards

agree with

đồng ý với (ai đó về mặt quan điểm) agree on

48
New cards

apply for

nộp đơn xin (việc, học bổng, vị trí…)

49
New cards

apply to

nộp đơn tới (ai/tổ chức); hoặc áp dụng cho (điều gì)

50
New cards

approve of

tán thành

51
New cards

benefit from

hưởng lợi từ

52
New cards

believe in

tin vào

53
New cards

care about

quan tâm đến

54
New cards

care for

chăm sóc (ai đó, ví dụ người ốm/trẻ em)

55
New cards

comment on

bình luận về

56
New cards

communicate with

giao tiếp với

57
New cards

compare with

so sánh với

58
New cards

compare to

ví như

59
New cards

complain about

phàn nàn về (việc gì, điều gì)

60
New cards

complain to

than phiền, khiếu nại tới (ai)

61
New cards

concentrate on

tập trung vào

62
New cards

contribute to

đóng góp vào

63
New cards

cope with

đối phó với

64
New cards

differ from

khác với

65
New cards

dream about

mơ về

66
New cards

dream of

mơ ước

67
New cards

engage in, participate in

tham gia vào

68
New cards

graduate from

tốt nghiệp từ

69
New cards

hear about

nghe nói, nghe kể về (một sự việc, thông tin)

70
New cards

hear from

nhận được tin tức, liên lạc từ (ai)

71
New cards

insist on

khăng khăng về

72
New cards

invest in

đầu tư vào

73
New cards

laugh at

cười nhạo

74
New cards

pay for

trả tiền cho

75
New cards

prepare for

chuẩn bị cho

76
New cards

prevent … from

ngăn cản … khỏi

77
New cards

protect … from

bảo vệ … khỏi

78
New cards

recover from

hồi phục sau

79
New cards

refer to

đề cập đến

80
New cards

respond to

phản hồi

81
New cards

result in

dẫn đến

82
New cards

result from

bắt nguồn từ

83
New cards

search for

tìm kiếm

84
New cards

suffer from

chịu đựng, mắc bệnh

85
New cards

argue about

tranh luận về (chủ đề, sự việc)

86
New cards

argue with

tranh luận với (ai)

87
New cards

think of

nghĩ về (ai/cái gì); hoặc nảy ra ý tưởng

88
New cards

apologize to

xin lỗi (ai)

89
New cards

ask for

xin, yêu cầu (cái gì)

90
New cards

ask about

hỏi về, hỏi thăm về (chủ đề/ai đó)

91
New cards

ask after

hỏi thăm sức khỏe, tình trạng

92
New cards

work on

làm việc về

93
New cards

take on

đảm nhận (công việc), tuyển dụng

94
New cards

take over

tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

95
New cards

take in

lừa dối; hoặc hấp thụ, hiểu được

96
New cards

take down

ghi chép lại hold on to