1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
look into
điều tra, nghiên cứu
look down on
coi thường (ai đó)
look up to
tôn trọng, ngưỡng mộ (ai đó)
go on
tiếp tục diễn ra
go off
đổ chuông (báo thức); nổ (bom); thiu (đồ ăn)
go out
đi ra ngoài; hoặc tắt (ánh sáng, lửa)
go over
kiểm tra lại, xem lại thật kỹ
go through
trải qua (giai đoạn khó khăn)
turn on
bật (thiết bị điện)
turn off
tắt (thiết bị điện)
turn up
vặn to lên; hoặc xuất hiện, đến nơi
turn into
biến thành, trở thành
run out of
hết sạch, cạn kiệt (tiền, nước, thời gian…)
run into
tình cờ gặp (ai); hoặc đâm sầm vào
run away
chạy trốn, bỏ trốn
run over
cán qua, đè lên (bằng xe cộ)
bring up
nuôi nấng (một đứa trẻ); hoặc đề cập đến
bring about
dẫn đến, gây ra (sự thay đổi)
bring back
gợi lại (kỷ niệm); hoặc mang trả lại
put off, hold up
trì hoãn (việc gì đó)
put out
dập tắt (lửa, thuốc lá)
give away
tặng miễn phí; hoặc tiết lộ bí mật
give out
phân phát; hoặc cạn kiệt, ngừng hoạt động
call off
hủy bỏ (một sự kiện, cuộc họp)
call for
yêu cầu, đòi hỏi; hoặc đón (ai đó)
call back
gọi điện thoại lại sau
call on
ghé thăm (ai); hoặc yêu cầu (ai) phát biểu
get over
vượt qua (cú sốc, bệnh tật)
get along/on with
có quan hệ tốt với (ai)
get by
xoay xở để sống qua ngày (với số tiền ít ỏi)
break down
bị hỏng (xe cộ, máy móc); hoặc suy sụp
break into
đột nhập vào (nhà, xe)
break out
bùng nổ, bùng phát (chiến tranh, dịch bệnh, hỏa hoạn)
come across
tình cờ thấy, tình cờ gặp (vật hoặc người)
come up with
nảy ra (ý tưởng)
come down with
bị mắc bệnh (cúm, sốt…)
come out
xuất bản, lộ ra; hoặc hoa nở
set up
thành lập, thiết lập, dựng lên (công ty, thiết bị)
set off
khởi hành, lên đường; hoặc làm nổ (bom)
set in
bắt đầu (thời tiết tiêu cực kéo dài)
set back
làm chậm trễ, trì hoãn tiến độ
keep up with
theo kịp, bắt kịp (ai/cái gì)
keep on
tiếp tục làm (việc gì đó)
keep off
tránh xa, không giẫm lên
hold on
đợi một chút (khi nghe điện thoại)
hold back
kiềm chế (cảm xúc, nước mắt); hoặc giữ bí mật
agree with
đồng ý với (ai đó về mặt quan điểm) agree on
apply for
nộp đơn xin (việc, học bổng, vị trí…)
apply to
nộp đơn tới (ai/tổ chức); hoặc áp dụng cho (điều gì)
approve of
tán thành
benefit from
hưởng lợi từ
believe in
tin vào
care about
quan tâm đến
care for
chăm sóc (ai đó, ví dụ người ốm/trẻ em)
comment on
bình luận về
communicate with
giao tiếp với
compare with
so sánh với
compare to
ví như
complain about
phàn nàn về (việc gì, điều gì)
complain to
than phiền, khiếu nại tới (ai)
concentrate on
tập trung vào
contribute to
đóng góp vào
cope with
đối phó với
differ from
khác với
dream about
mơ về
dream of
mơ ước
engage in, participate in
tham gia vào
graduate from
tốt nghiệp từ
hear about
nghe nói, nghe kể về (một sự việc, thông tin)
hear from
nhận được tin tức, liên lạc từ (ai)
insist on
khăng khăng về
invest in
đầu tư vào
laugh at
cười nhạo
pay for
trả tiền cho
prepare for
chuẩn bị cho
prevent … from
ngăn cản … khỏi
protect … from
bảo vệ … khỏi
recover from
hồi phục sau
refer to
đề cập đến
respond to
phản hồi
result in
dẫn đến
result from
bắt nguồn từ
search for
tìm kiếm
suffer from
chịu đựng, mắc bệnh
argue about
tranh luận về (chủ đề, sự việc)
argue with
tranh luận với (ai)
think of
nghĩ về (ai/cái gì); hoặc nảy ra ý tưởng
apologize to
xin lỗi (ai)
ask for
xin, yêu cầu (cái gì)
ask about
hỏi về, hỏi thăm về (chủ đề/ai đó)
ask after
hỏi thăm sức khỏe, tình trạng
work on
làm việc về
take on
đảm nhận (công việc), tuyển dụng
take over
tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
take in
lừa dối; hoặc hấp thụ, hiểu được
take down
ghi chép lại hold on to