1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
父亲
fùqīn
cha
母亲
mǔqīn
mẹ
父母
fùmǔ
cha mẹ
爷爷
yéye
ông nội
奶奶
nǎinai
bà nội
兄弟
xiōngdì
anh em trai
姐妹
jiěmèi
chị em gái
孩子
háizi
con cái, trẻ em
独生子
dúshēngzǐ
con trai một
独生女
dúshēngnǚ
con gái một
几口人
jǐkǒurén
mấy người
口
kǒu
lượng từ dùng cho người
家
jiā
nhà
你家有几口人
nhà bạn có mấy người
你家有什么人
nhà bạn có những ai
当然
dāngrán
đương nhiên
真
zhēn
thật, quả là
想
xiǎng
nhớ
工作
gōngzuò
công việc
做
zuò
làm
做什么工作
làm công việc gì?
售货员
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng
医生
yīshēng
bác sĩ
大夫
dàifu
bác sĩ
经理
jīnglǐ
giám đốc
司机
sījī
tài xế
职员
zhíyuán
nhân viên văn phòng
记者
jìzhě
nhà báo
在哪儿工作?
bạn làm việc ở đâu
公司
gōngsī
công ty
在公司工作
làm việc ở công ty
岁
suì
tuổi
今年
jīnnián
năm nay
今年几岁
năm nay mấy tuổi (hỏi con nít)
今年多大岁
năm nay bao nhiêu tuổi (hỏi người lớn)
年纪
niánjì
tuổi tác
今年多大年纪
năm nay bao nhiêu tuổi (hỏi người lớn 1 cách kính trọng)
名片
míngpiàn
danh thiếp
秘密
mìmì
bí mật